Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu lệ phí
  • cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng tiền lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật. 2. Đơn vị thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường. 3. Mức th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng tiền lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh như sau:
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật.
  • 2. Đơn vị thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Giao trách nhiệm Sở Tài chính phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra trong việc thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Giao trách nhiệm Sở Tài chính phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra trong việc thực hiện theo đúng quy định hiện hành. Right: Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong Tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong Tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong các lĩnh vực sản xuất công nghiệp, sản xuất nông nghiệp, xây dựng, giao thông vận tải, hoạt động dịch vụ thương mại, chiếu sáng công cộng và hộ kinh doanh cá thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái; 2. Cơ quan quản lý Nhà nước, đơn vị hành chính sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân có...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình, kế hoạch, hoạt động sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả: là tập hợp các đề án, nhiệm vụ sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả giai đoạn 5 năm, hàng năm, trong đó đưa ra tiến độ, dự kiến kết quả cụ thể cần đạt được nhằm đáp ứng yêu cầu của Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hi...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT, CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ
Điều 4. Điều 4. Xây dựng chương trình, kế hoạch và đề án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả địa phương 1. Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả địa phương được lập trên cơ sở Chương trình mục tiêu quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Định kỳ 5 năm, Sở C...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc lập đề án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 1. Phù hợp với chính sách của Nhà nước về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả và Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; 2. Phù hợp với các đối tượng trong Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả quy định tại Điều 2 của Quy c...
Điều 6. Điều 6. Các đối tượng, lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả được hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân thực hiện các giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Lĩnh vực hỗ trợ: a) Sản xuất công nghiệp; b) Xây dựng và chiếu sáng công cộng; c) Giao thông vận tải; d) Sản x...