Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ cho hoạt động phát triển thị trường, xúc tiến thương mại
72/2004/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành bộ đơn giá lắp đặt và bảo trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Bình Phước
119/2000/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ cho hoạt động phát triển thị trường, xúc tiến thương mại
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bộ đơn giá lắp đặt và bảo trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bộ đơn giá lắp đặt và bảo trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Bình Phước
- Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ cho hoạt động phát triển thị trường, xúc tiến thương mại
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ cho hoạt động phát triển thị trường, xúc tiến thương mại của các doanh nghiệp trên địa bàn thành phó Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này bộ đơn giá lắp đặt và bảo trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Bình Phước thay thế cho bộ đơn giá cấp thoát tỉnh Bình Phước đã ban hành kèm theo Quyết định số 38/1998/QĐ-UB ngày 25/03/1998 của UBND tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo quyết định này bộ đơn giá lắp đặt và bảo trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Bình Phước thay thế cho bộ đơn giá cấp thoát tỉnh Bình Phước đã ban hành kèm theo Quyết định số 38/199...
- Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ cho hoạt động phát triển thị trường, xúc tiến thương mại của các doanh nghiệp trên địa bàn thành phó Đà Nẵng.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 118/2002/QĐ-UB ngày 12 tháng 11 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Đơn giá lắp đặt và bảo trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Bình Phước là cơ sở để lập, thẩm định, xét duyệt dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán; xác định giá trị dự toán xây lắp phục vụ công tác lập kế hoạch và quản lý vốn đầu tư XDCB; thẩm tra và phê duyệt quyết toán công trình lắp đặt và bảo trì hệ thống chiếu sán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Đơn giá lắp đặt và bảo trì hệ thống chiếu sáng đô thị tỉnh Bình Phước là cơ sở để lập, thẩm định, xét duyệt dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật
- tổng dự toán
- xác định giá trị dự toán xây lắp phục vụ công tác lập kế hoạch và quản lý vốn đầu tư XDCB
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 118/2002/QĐ-UB ngày 12 tháng 11 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND & UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Thương mại, thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các doanh nghiệp có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Năm QUY ĐỊNH Mức hỗ trợ cho hoạt động phát triển thị trường, xúc tiến thương mại (Ban hành kèm theo Quyết địn...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Các ông(bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở tài chính - Vật giá, Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư, giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Phước và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Các ông(bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở tài chính
- Vật giá, Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư, giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Phước và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND & UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Thương mại, thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các doanh nghiệp có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
- TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
- Mức hỗ trợ cho hoạt động phát triển thị trường, xúc tiến thương mại
Left
Điều 1.
Điều 1. Những quy định chung. Quy chế này quy định đối tượng, tiêu chí, nguồn kinh phí và mức hỗ trợ cho hoạt động phát triển thị trường, xúc tiến thương mại có hiệu quả nhằm khuyến khích tăng kim ngạch xuất khẩu, khuếch trương mặt hàng mới, thâm nhập thị trường mới, tạo điều kiện cho doanh nghiệp tiếp cận, mở rộng thị trường xuất khẩu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các hoạt động được xét hỗ trợ. Các hoạt động phát triển thị trường, xúc tiến thương mại (sau đây gọi tắt là hoạt động xúc tiến thương mại) thuộc đối tượng xét hỗ trợ bao gồm: 1. Tổ chức gian hàng hội chợ, triển lãm ở nước ngoài nhằm quảng bá thương hiệu, chất lượng sản phẩm. 2. Thành lập Trung tâm xúc tiến thương mại hoặc văn p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ là các doanh nghiệp hoạt động xuất khẩu trực tiếp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, bao gồm: Doanh nghiệp Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân và Hợp tác xã thuộc thành phố quản lý. 2. Đối tượng không được hỗ trợ theo quy định này,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại được hỗ trợ bao gồm: 1. Chi phí tiền vé máy bay khứ hồi (trong nước và quốc tế) cho 1 người/1 doanh nghiệp. 2. Công tác phí đi nưóc ngoài cho 1 người /1 doanh nghiệp (chi phí lưu trú, tiên ăn, tiền tiêu vặt theo mức quy định tại Thông tư 45/1999/TT-BTC ngày 4 tháng 5 năm 1999 của Bộ Tài ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Một số tiêu chí làm cơ sở xác định mức hỗ trợ cho doanh nghiệp Doanh nghiệp tham gia tổ chức gian hàng hội chợ, triển lãm ở nước ngoài nhằm quảng bá thương hiệu chất lượng sản phẩm được chia thành các mức hỗ trợ như sau: 1. Các doanh nghiệp chưa ký kết được hợp đồng hoặc chưa có kim ngạch xuất khẩu từ các hợp đồng đã ký kết sẽ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các doanh nghiệp thuộc chương xúc trình tiến thương mại trọng điểm được UBND thành phố chỉ định khi tham gia thành lập Trung tâm xúc tiến thương mại hoặc Văn phòng đại diện ở nước ngoài sẽ được hỗ trợ tối đa 50% chi phí cho các hoạt động nêu tại khoản 4 và 5 thuộc Điều 4 nhưng tổng mức hỗ trợ không quá 50 triệu đồng Việt Nam/1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí hỗ trợ được sử dụng từ Quỹ hỗ trợ doanh nghiệp của thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện. Sau khi kết thúc hoạt động xúc tiến thương mại quy định tại Điều 2 Quy định này với thời hạn tối đa là 1 năm, doanh nghiệp gửi hồ sơ đề nghị hỗ trợ về Sở Tài chính, để SởTài chính phối hợp với Sở Thương mại trình UBND thành phố quyết định hỗ trợ. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm có: - Công văn đề nghị hỗ trợ kinh phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Thương mại hướng dẫn triển khai, tổ chức thẩm định và đề xuất mức hỗ trợ trình UBND thành phố quyết định hỗ trợ cho các doanh nghiệp tham gia xúc tiến thương mại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.