Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và lập dự toán các công trình thuộc Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2007-2010 trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • các công trình thuộc Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2007-2010 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và lập dự toán Right: Ban hành Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về tổ chức thực hiện và lập dự toán các công trình thuộc Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2007-2010 trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương”. Ðiều 2 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến công tác...

Open section

The right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có li...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về tổ chức thực hiện và lập dự toán các công trình thuộc Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2007-2010 trên địa bàn tỉnh... Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: số 1152/2001/QĐ-UB ngày 25 tháng 4 năm 2001 “Về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện chương trình phát triển đường giao thông nông thôn” và số 2375/2001/QĐ-UB ngày 22 tháng 8 năm 2001 “Về việc ban hành quy định quản lý thực hiện đầu tư xây dự...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Bảo trì công trình là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Bảo trì công trình là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng.
  • Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh:
  • số 1152/2001/QĐ-UB ngày 25 tháng 4 năm 2001 “Về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện chương trình phát triển đường giao thông nông thôn” và số 2375/2001/QĐ-UB ngày 22 tháng 8 năm 2001 “Về việc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./. QUY ĐỊNH Tổ chức thực hiện và lập dự toán các công trình thuộc Chương trình phát tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo Quy định này. Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 10 Quy định này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. 2. Quy trình bảo trì công trình được lập phù...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình
  • 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo Quy định này.
  • Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 10 Quy định này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng, Tư pháp
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu Quy định các nội dung liên quan đến việc hỗ trợ vốn, quản lý, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán, thẩm định, phê duyệt và quyết toán vốn Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên nhằm thực hiện đúng quy định về quản lý đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn (viết tắt là...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn, bao gồm: 1. Các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương thực hiện bảo trì công trình bao gồm: công trình dân dụng; công trình công nghiệp; công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn, bao gồm:
  • 1. Các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương thực hiện bảo trì công trình bao gồm: công trình dân dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích yêu cầu
  • Quy định các nội dung liên quan đến việc hỗ trợ vốn, quản lý, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán, thẩm định, phê duyệt và quyết toán vốn Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn trên đ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định tổ chức thực hiện, lập và quản lý chi phí thực hiện đầu tư Chương trình phát triển đường GTNT trên địa bàn tỉnh Phú Yên do UBND các xã, phường, thị trấn làm Chủ đầu tư (gọi tắt là UBND cấp xã) và được thực hiện theo phương châm: nhà nước và nhân dân cùng làm.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xử lý đối với công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Khi phát hiện bộ phận công trình hoặc công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các việc sau đây: a)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xử lý đối với công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng
  • 1. Khi phát hiện bộ phận công trình hoặc công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện cá...
  • a) Kiểm tra công trình hoặc kiểm định chất lượng công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này quy định tổ chức thực hiện, lập và quản lý chi phí thực hiện đầu tư Chương trình phát triển đường GTNT trên địa bàn tỉnh Phú Yên do UBND các xã, phường, thị trấn làm Chủ đầu tư (gọi tắ...
  • nhà nước và nhân dân cùng làm.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng và mức hỗ trợ 1. Đối tượng hỗ trợ: Các tuyến đường xã hoặc liên xã, đường làng, đường thôn xóm, đường nội đồng thuộc hệ thống đường xã do UBND xã quản lý, được thực hiện theo phương châm: nhà nước và nhân dân cùng làm. 2. Mức hỗ trợ: Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình phát triển GTNT theo qui đ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bảo trì công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng: a) Thực hiện kiểm tra, giám sát việc tuân thủ quy định về công tác bảo trì công trình xây dựng theo quy định này; b) Hướng dẫn thực hiện bảo trì công trình dân dụng (trừ công trình di tích lịch sử văn hóa); công trình công nghiệp vật liệu x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bảo trì công trình xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng:
  • a) Thực hiện kiểm tra, giám sát việc tuân thủ quy định về công tác bảo trì công trình xây dựng theo quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng và mức hỗ trợ
  • 1. Đối tượng hỗ trợ:
  • Các tuyến đường xã hoặc liên xã, đường làng, đường thôn xóm, đường nội đồng thuộc hệ thống đường xã do UBND xã quản lý, được thực hiện theo phương châm: nhà nước và nhân dân cùng làm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định đầu tư và Chủ đầu tư công trình đường GTNT 1. Quyết định đầu tư công trình đường GTNT: Ủy ban nhân dân các huyện hoặc thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) quyết định đầu tư công trình đường GTNT. 2. Chủ đầu tư công trình đường GTNT: a) Chủ đầu tư công trình đường GTNT là UBND cấp xã. b) Trường hợp đặc biệt, nếu UBND...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình. 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình. 3. Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất. 4. Quan trắc đối với các công trình có yêu cầu quan trắc. 5. Bảo dưỡng công trình. 6. Kiểm định chất lượng công trình khi cần t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình.
  • 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình.
  • 3. Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất.
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân các huyện hoặc thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) quyết định đầu tư công trình đường GTNT.
  • 2. Chủ đầu tư công trình đường GTNT:
  • a) Chủ đầu tư công trình đường GTNT là UBND cấp xã.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quyết định đầu tư và Chủ đầu tư công trình đường GTNT Right: Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình
  • Left: 1. Quyết định đầu tư công trình đường GTNT: Right: 6. Kiểm định chất lượng công trình khi cần thiết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ ĐĂNG KÝ VỐN HỖ TRỢ, PHÂN BỔ VỐN HỖ TRỢ, QUẢN LÝ VÀ QUYẾT TOÁN VỐN

Open section

Chương II

Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ ĐĂNG KÝ VỐN HỖ TRỢ, PHÂN BỔ
  • VỐN HỖ TRỢ, QUẢN LÝ VÀ QUYẾT TOÁN VỐN
left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự đăng ký và phân bổ vốn hỗ trợ Chương trình phát triển đường GTNT 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch (danh mục đầu tư) trước ngày 30/10 hàng năm và khả năng huy động vốn nhân dân trong xã để đăng ký vốn hỗ trợ GTNT nộp về Sở Giao thông vận tải. Sở Giao thông vận tải tổng hợp, trình UBND tỉnh duyệt danh mục đầu tư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình và kinh phí bảo trì 1. Đối với công trình dân dụng: a. Đối với công trình trụ sở cơ quan, công trình giáo dục, công trình y tế, công trình văn hoá, công trình thể thao, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bảo trì công trình theo phân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình và kinh phí bảo trì
  • 1. Đối với công trình dân dụng:
  • Đối với công trình trụ sở cơ quan, công trình giáo dục, công trình y tế, công trình văn hoá, công trình thể thao, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bả...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự đăng ký và phân bổ vốn hỗ trợ Chương trình phát triển đường GTNT
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch (danh mục đầu tư) trước ngày 30/10 hàng năm và khả năng huy động vốn nhân dân trong xã để đăng ký vốn hỗ trợ GTNT nộp về Sở Giao thông vận tải.
  • Sở Giao thông vận tải tổng hợp, trình UBND tỉnh duyệt danh mục đầu tư (thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và quyết toán vốn 1. Chủ đầu tư quản lý vốn đóng góp của nhân dân và vốn ngân sách theo các quy định hiện hành của nhà nước. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm tra và phê duyệt quyết toán công trình GTNT theo quy định hiện hành của nhà nước.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cấp bảo trì công trình xây dựng: Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp bảo trì như sau: 1. Cấp duy tu, bảo dưỡng: Được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình. 2. Cấp sửa chữa nhỏ: Được tiến hành khi có hư hỏng ở một số chi tiết của bộ phận công trình nhằm khô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cấp bảo trì công trình xây dựng:
  • Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp bảo trì như sau:
  • 1. Cấp duy tu, bảo dưỡng: Được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý và quyết toán vốn
  • 1. Chủ đầu tư quản lý vốn đóng góp của nhân dân và vốn ngân sách theo các quy định hiện hành của nhà nước.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm tra và phê duyệt quyết toán công trình GTNT theo quy định hiện hành của nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, LỰA CHỌN NHÀ THẦU THI CÔNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, NGHIỆM THU BÀN GIAO VÀ QUẢN LÝ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG NÔNG THÔN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT,
  • LỰA CHỌN NHÀ THẦU THI CÔNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG,
  • NGHIỆM THU BÀN GIAO VÀ QUẢN LÝ KHAI THÁC, SỬ DỤNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt công trình GTNT 1. Báo cáo kinh tế – kỹ thuật công trình GTNT: a) Chủ đầu tư thuê tổ chức Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được lập theo quy định hiện hành. - Báo cáo kinh kinh tế - kỹ thuật bao gồm: Phần thuyết minh, dự toán và thiết kế bản vẽ thi côn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các nội dung có liên quan đến công tác xây dựng quy trình bảo trì công trình 1. Các quy định về lập quy trình bảo trì công trình; thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình; điều chỉnh quy trình bảo trì công trình; tài liệu phục vụ bảo trì công trình được quy định và thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các nội dung có liên quan đến công tác xây dựng quy trình bảo trì công trình
  • 1. Các quy định về lập quy trình bảo trì công trình
  • điều chỉnh quy trình bảo trì công trình
Removed / left-side focus
  • 1. Báo cáo kinh tế – kỹ thuật công trình GTNT:
  • a) Chủ đầu tư thuê tổ chức Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được lập theo quy định hiện hành.
  • - Báo cáo kinh kinh tế - kỹ thuật bao gồm: Phần thuyết minh, dự toán và thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hồ sơ Báo cáo kinh kinh tế - kỹ thuật là 8 bộ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt công trình GTNT Right: thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lựa chọn nhà thầu thực hiện công trình GTNT 1. Kế hoạch đấu thầu phải được lập, thẩm định và phê duyệt cùng với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. 2. Việc lựa chọn nhà thầu thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước và của UBND Tỉnh.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiến trình thực hiện bảo trì Các nội dung có liên quan đến kế hoạch bảo trì công trình; kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình; kiểm tra chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình; quan trắc công trình; quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình được quy định cụ thể tại Điều 10, 11, 12, 13 Nghị định 114/2010/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các nội dung có liên quan đến kế hoạch bảo trì công trình
  • kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình
  • kiểm tra chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình
Removed / left-side focus
  • 1. Kế hoạch đấu thầu phải được lập, thẩm định và phê duyệt cùng với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
  • 2. Việc lựa chọn nhà thầu thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước và của UBND Tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Lựa chọn nhà thầu thực hiện công trình GTNT Right: Điều 8. Tiến trình thực hiện bảo trì
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý chất lượng công trình GTNT Quản lý chất lượng khảo sát, thiết kế, thi công, bảo hành công trình GTNT theo quy định hiện hành của nhà nước về xây dựng công trình.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình xây dựng mới 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư hồ sơ thiết kế cùng với quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình trên cơ sở xác định tuổi thọ thiết kế công trình. 2. Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình xây dựng mới
  • 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư hồ sơ thiết kế cùng với quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình trên cơ sở xác định tuổi thọ thiết kế...
  • 2. Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì đối với thiết bị do mình cung cấp trước khi lắp đặt vào công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý chất lượng công trình GTNT
  • Quản lý chất lượng khảo sát, thiết kế, thi công, bảo hành công trình GTNT theo quy định hiện hành của nhà nước về xây dựng công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nghiệm thu bàn giao và quản lý sử dụng công trình GTNT 1. Sau khi công trình thi công hoàn thành, Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu công trình, quản lý và khai thác sử dụng. Trường hợp UBND cấp huyện làm chủ đầu tư thì UBND cấp huyện tổ chức nghiệm thu công trình và bàn giao cho địa phương quản lý, khai thác sử dụng. 2. Hàng năm U...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình 1. Đối với công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền thực hiện bảo trì thì không bắt buộc phải lập quy trình bảo trì riêng cho từng công trình, trừ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình
  • Đối với công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền thực hiện bảo trì thì không bắt buộc phải lập quy trình bảo trì riêng cho từn...
  • Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền của các công trình này vẫn phải thực hiện bảo trì công trình theo các quy định của quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nghiệm thu bàn giao và quản lý sử dụng công trình GTNT
  • Sau khi công trình thi công hoàn thành, Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu công trình, quản lý và khai thác sử dụng.
  • Trường hợp UBND cấp huyện làm chủ đầu tư thì UBND cấp huyện tổ chức nghiệm thu công trình và bàn giao cho địa phương quản lý, khai thác sử dụng.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Báo cáo tình hình thực hiện Chương trình phát triển đường GTNT 1. Định kỳ vào tuần thứ 3 hàng tháng của mỗi quý, UBND xã gửi báo cáo bằng văn bản về tình hình thực hiện chương trình phát triển GTNT trên địa bàn xã cho UBND cấp huyện và Phòng Hạ tầng - Kinh tế, Phòng Tài chính - Kế hoạch của huyện để theo dõi. 2. Định kỳ vào cu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xử lý đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế có nhu cầu tiếp tục sử dụng 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế là công trình đã có thời gian khai thác, sử dụng lớn hơn tuổi thọ thiết kế của công trình. Tuổi thọ thiết kế của công trình được xác định theo quy định của hồ sơ thiết kế. Trường hợp hồ sơ thiết kế của công trình bị m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xử lý đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế có nhu cầu tiếp tục sử dụng
  • 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế là công trình đã có thời gian khai thác, sử dụng lớn hơn tuổi thọ thiết kế của công trình. Tuổi thọ thiết kế của công trình được xác định theo quy định của hồ sơ...
  • Trường hợp hồ sơ thiết kế của công trình bị mất hoặc không quy định tuổi thọ thì tuổi thọ của công trình được xác định theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan hoặc căn cứ theo tuổi thọ đã...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Báo cáo tình hình thực hiện Chương trình phát triển đường GTNT
  • 1. Định kỳ vào tuần thứ 3 hàng tháng của mỗi quý, UBND xã gửi báo cáo bằng văn bản về tình hình thực hiện chương trình phát triển GTNT trên địa bàn xã cho UBND cấp huyện và Phòng Hạ tầng
  • Kinh tế, Phòng Tài chính
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Đối với các Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực và đã triển khai thi công thì không phải phê duyệt lại. 2. Đối với các Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực, như...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn các đơn vị có liên quan thực hiện Quy định này. Chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền trên địa bàn tỉnh Bình Dương có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành về việc bảo trì công trình xây dựng. 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn các đơn vị có liên quan thực hiện Quy định này.
  • Chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền trên địa bàn tỉnh Bình Dương có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành về việc bảo trì công trình xây dựng.
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp có nguồn vốn từ nhà nước và tư nhân, nước ngoài có trách nhiệm phổ biến Quy định...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực và đã triển khai thi công thì không phải phê duyệt lại.
  • 2. Đối với các Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực, nhưng chưa chỉ định thầu hoặc đang tổ chức đấu thầu thì điều chỉnh dự t...
  • 3. Đối với các Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình đã lập hoặc đang lập nhưng chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì thực hiện theo quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, bất cập yêu cầu các địa phương phản ảnh về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp báo cáo UBND Tỉnh cho ý kiến xử lý hoặc quyết định điều chỉnh,... Right: 4. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu gặp khó khăn, vướng mắc, các cá nhân và tổ chức có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, q...