Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 7
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành NÐ số 79/20002NÐ-CP ngày 29/12/2000 của chính phủ quy định chi tiết thi hành luật thuế GTGT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.24 repeal instruction

Phần mềm máy tính bao gồm sảnphẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm theo quy định tại Quyết định số128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách vàbiện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm.

Phần mềm máy tính bao gồm sảnphẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm theo quy định tại Quyết định số128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách vàbiện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm. 24 - Vàngnhập khẩu dạng thỏi, miếng và các loại vàng chưa chế tác thành sản phẩm, mỹnghệ, đồ trang...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Thuế suất thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 8 Luật thuế giá trị gia tăng được xác định cụ thể như sau: 1. Mức thuế suất 0% đối với hàng hóa xuất khẩu, hàng gia công xuất khẩu. Xuất khẩu bao gồm xuất ra nước ngoài và các trường hợp được coi là xuất khẩu theo quy định của Chính phủ. 2. Mức thuế suất 5% đối với hàng hoá, dị...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần mềm máy tính bao gồm sảnphẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm theo quy định tại Quyết định số128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách vàbiện pháp khuyến khích đ...
  • 24 - Vàngnhập khẩu dạng thỏi, miếng và các loại vàng chưa chế tác thành sản phẩm, mỹnghệ, đồ trang sức hay sản phẩm khác.
  • Vàng dạng thỏi, miếng và cácloại vàng chưa chế tác được xác định phù hợp với các quy định quốc tế.
Added / right-side focus
  • Điều 7 . Thuế suất thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 8 Luật thuế giá trị gia tăng được xác định cụ thể như sau:
  • 1. Mức thuế suất 0% đối với hàng hóa xuất khẩu, hàng gia công xuất khẩu. Xuất khẩu bao gồm xuất ra nước ngoài và các trường hợp được coi là xuất khẩu theo quy định của Chính phủ.
  • 2. Mức thuế suất 5% đối với hàng hoá, dịch vụ:
Removed / left-side focus
  • Phần mềm máy tính bao gồm sảnphẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm theo quy định tại Quyết định số128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách vàbiện pháp khuyến khích đ...
  • 24 - Vàngnhập khẩu dạng thỏi, miếng và các loại vàng chưa chế tác thành sản phẩm, mỹnghệ, đồ trang sức hay sản phẩm khác.
  • Vàng dạng thỏi, miếng và cácloại vàng chưa chế tác được xác định phù hợp với các quy định quốc tế.
Target excerpt

Điều 7 . Thuế suất thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 8 Luật thuế giá trị gia tăng được xác định cụ thể như sau: 1. Mức thuế suất 0% đối với hàng hóa xuất khẩu, hàng gia công xuất khẩu. Xuất khẩu bao gồm xuất ra...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Giảm thuế GTGT phải nộp ngân sách Nhà nước năm ....... cho.................................................; mã số thuế:................................với số tiền là: ..................... đ (bằngchữ.......................................................................................)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3

Điều 3: Ông(Bà) Trưởng Phòng.............................................., Ông (Bà) Giámđốc .....................................chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./. Nơi nhận : - Đơn vị có tên tại Điều 1, Điều 3 - Lưu Cục thuế CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ Ghi chú: Trường hợp giảm thuếthuộc thẩm quyền của Chi cục trưởng Chi cục thuế thì c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thuế giá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Ông(Bà) Trưởng Phòng.............................................., Ông (Bà) Giámđốc .....................................chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.
  • - Đơn vị có tên tại Điều 1, Điều 3
  • - Lưu Cục thuế
Added / right-side focus
  • Điều 1. Thuế giá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Ông(Bà) Trưởng Phòng.............................................., Ông (Bà) Giámđốc .....................................chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.
  • - Đơn vị có tên tại Điều 1, Điều 3
  • - Lưu Cục thuế
Target excerpt

Điều 1. Thuế giá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Hoànlại cho ...................(đơnvị................................................... Mã sốthuế:................................................................................................ Số tiền thuế GTGT là:............................................................................... (Ghi bằngchữ.......................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Khobạc Nhà nước tỉnh (thành phố) ........... chịu trách nhiệm chi hoàn thuế chođơn vị theo quy định tại Điều 1 Quyết định này, vào Tài khoản số.............................. tại Ngân hàng (hoặc Khobạc)............................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Ông (Bà) Giám đốc doanh nghiệp (hoặcđơn vị)........................................; Ông (Bà) Trưởng phòng quản lý(nghiệp vụ), Ông (Bà) Trưởng phòng Kế hoạch - Kế toán - Thống kê, Máy tính vàÔng (Bà) Trưởng Phòng hành chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC SỐ 1 D...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU

MỤC HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU 1. Danh mục Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng nhậpkhẩu (Phụ lục số 4) ban hành kèm theo Thông tư số 122/2000/TT-BTC ngày29/12/2000 của Bộ Tài chính (dưới đây gọi tắt là Danh mục) được xây dựng trêncơ sở Danh mục hàng hoá của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành, do đó vềnguyên tắc việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật thuế trị giá gia tăng
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghị định này.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 3 của Luật thuế giá trị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế ở Việt Nam, không phân biệt ngành nghề, hình thức, tổ chức kinh doanh (gọi chung là cơ sở kinh doanh) và các tổ chức, cá nhân khác có nhập khẩu hàng hó...
Điều 4. Điều 4. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 4 Luật thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1. Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường của các tổ chức, cá nhân tự sản xuất và bán...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Điều 5. Điều 5. Căn cứ tính thuế giá trị gia tăng là giá tính thuế và thuế suất.
Điều 6. Điều 6. Giá tính thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Điều 7 của Luật thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng. 2. Đối với hàng hóa nhập khẩu là giá nhập tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu...