Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Áp dụng giá đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • V/v Áp dụng giá đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Việc áp dụng giá đất để tính thuế chuyển quyên sử dụng đất, lệ phí trước bạ được thực hiện như sau : 1. Đối với đất đã có giá quy định cụ thể tại Quyết định số 212/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng : thực hiện theo đúng các bảng giá đất tại các phụ lục đính kèm theo Quyết định số 212/2004/QĐ-UB ng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phốĐà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phốĐà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Việc áp dụng giá đất để tính thuế chuyển quyên sử dụng đất, lệ phí trước bạ được thực hiện như sau :
  • Đối với đất đã có giá quy định cụ thể tại Quyết định số 212/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng :
  • thực hiện theo đúng các bảng giá đất tại các phụ lục đính kèm theo Quyết định số 212/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Giao sở Tài chính phôi hợp với Cục thuế để hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Quyết định này và thường xuyên kiểm tra, xử lý kịp thời các vướng mắc phát sinh. Trường hợp vượt thẩm quyền xử lý, Sở Tài chính báo cáo, đề xuất UBND thành phố xem xét, giải quyết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá đất áp dụng cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá đất áp dụng cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.
Removed / left-side focus
  • Giao sở Tài chính phôi hợp với Cục thuế để hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Quyết định này và thường xuyên kiểm tra, xử lý kịp thời các vướng mắc phát sinh.
  • Trường hợp vượt thẩm quyền xử lý, Sở Tài chính báo cáo, đề xuất UBND thành phố xem xét, giải quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 212/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004, Quyết định số 63/2005/QĐ-UB ngày 19/5/2005, Quyết định số 80/2005/QĐ-UB ngày 06/7/2005, giá đất quy định cho các đoạn của đường ĐT 601 thuộc xã Hòa Liên tại Điều 1 Quyết định số 97/2005/QĐ-UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 212/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004, Quyết định số 63/2005/QĐ-UB ngày 19/5/2005, Quyết định số 80...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở : Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Ho à ng Tuấn Anh QUY ĐỊNH Giá các loại đất trên địa bàn thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cục trưởng Cục Thuế
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và cá nhân có liên quan...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND thành phố Right: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở : Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1 .Giá đất ban hành tại Quy định này làm căn cứ để : a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp...
Điều 2. Điều 2. Giá đất ở tại đô thị được xác định theo các yếu tố sau: 1. Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ, giá đất chuẩn tại đô thị được quy định tại Bảng giá số 1 (Phụ lục số 1 đính kèm). 2. Loại đường phố: Căn cứ vào gi...
Điều 5. Điều 5. Giá đất sản xuất, kinh doanh - dịch vụ tại đô thị và nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí 1. Giá đất chuẩn quy định tại Bảng giá số 2 và số 4 (Phụ lục số 1). 2. Ngoài giá đất chuẩn nêu trên tại khoản 1 Điều này, khi xác định giá đất sản xuất, kinh doanh - dịch vụ tại đô thị và nông thôn còn phải áp dụng thêm c...
Điều 6. Điều 6. Giá đất trông cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất. 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo vùng và hạng đất như sau : a) Vùng đất : - Vùng đồng bằng : gồm các xã Hòa Châu, Hòa Tiến, Hòa Phư...
Điều 7. Điều 7. Xử lý một số trường hợp đặc biệt 1. Các trường hợp sau đây thì sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành và địa phương liên quan trình UBND thành phố quyết định : a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do UBND quận, huyện đề xuất gửi sở Tài chính. b) Đất chưa quy định giá tại Quy định này được tính tương đương...
Điều 10. Điều 10. Điều chỉnh bổ sung khi có biến động giá đất 1. Trường hợp có sự biến động về giá chuyển nhượng đất trên thị trường thì UBND thành phố quyết định cho phù hợp, nhưng không tăng hoặc giảm quá 20% so với giá tại Quy định này. 2. Khi có sự thay đổi về cơ sở hạ tầng; đặt, đổi tên đường ảnh hưởng đến giá đất thì Sở Tài chính chủ trì...