Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
102/2004/QĐ-UB
Right document
V/v: Điều chỉnh biểu kế hoạch số 02 đã giao tại quyết định số: 102/2004/QĐ-UB ngày 23 tháng 8 năm 2004 của UBND tỉnh Sơn La
132/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v: Điều chỉnh biểu kế hoạch số 02 đã giao tại quyết định số: 102/2004/QĐ-UB ngày 23 tháng 8 năm 2004 của UBND tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v: Điều chỉnh biểu kế hoạch số 02 đã giao tại quyết định số: 102/2004/QĐ-UB ngày 23 tháng 8 năm 2004 của UBND tỉnh Sơn La
- Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học và công nghệ thành phó Đà Năng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh biểu kế hoạch số 02 đã giao tại Quyết định số: 102/2004/QĐ-UB ngày 23 tháng 8 năm 2004 của UBND tỉnh Sơn La ( có bi ể u chi tiết kèm theo ).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh biểu kế hoạch số 02 đã giao tại Quyết định số: 102/2004/QĐ-UB ngày 23 tháng 8 năm 2004 của UBND tỉnh Sơn La ( có bi ể u chi tiết kèm theo ).
- Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học và công nghệ thành phó Đà Năng.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ này ký và thay thể cho Quyết định số 128/1999/QĐ-UB ngày 25 tháng 10 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nằng về việc ban hành Qui ché tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học và công nghệ thành phó Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào kế hoạch vốn giao, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý dự án di dân TĐC thủy điện tỉnh Sơn La, Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển có trách nhiệm hoàn chỉnh thủ tục cấp ứng vốn cho các doanh nghiệp thực hiện sản xuất, lai tạo giống bò thịt chất lượng cao cung cấp cho dân tái định cư dự án thủy điện Sơn La. Đi ề u 3. Chánh...
Open sectionThe right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Căn cứ vào kế hoạch vốn giao, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý dự án di dân TĐC thủy điện tỉnh Sơn La, Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển có trách nhiệm hoàn chỉnh thủ tục cấp ứng vốn cho các doanh...
- Đi ề u 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Ban, Ngành
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ này ký và thay thể cho Quyết định số 128/1999/QĐ-UB ngày 25 tháng 10 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nằng về việc ban hành Qui ché tổ chức và hoạt động... Right: Quyết định này thay thế biểu số 02 quyết định số: 102/2004/QĐ-UB ngày 23 tháng 8 năm 2004 của UBND tỉnh Sơn La.
Left
Điều 3
Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phó, Chủ tịch Hội đồng khoa học và công nghệ thành phố, Thủ trưổng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phó, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các thành viên Hội đồng Khoa học và công nghệ thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦTỊCH (Đã ký) Hoàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA HỘI ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Hội đồng Khoa học và Công nghệ thành phố Dà Nằng (sau đây gọi tắt là Hội đồng) là tổ chức tư vấn cho UBND thành phố về công tác khoa học và công nghệ của địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Hội đồng có nhiệm vụ tư vấn cho UBND thành phó về các vấn đề sau: 1. Phương hướng phát triển và biện pháp tổ chức các hoạt động khoa học và công nghệ nhằm khai thác có hiệu quả các tiềm lực khoa học và công nghệ, bao gồm: đội ngũ cán bộ, cơ sỏ vật chất kỹ thuật, các nguồn thông tin, các nguồn tài chính phục vụ sự nghiệp phát tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng: 1. Được tham dự các cuộc họp, thảo luận về phương hưổng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của thành phố; 2. Được cung cáp các tài liệu vả đến các cơ sổ thuộc thành phố đê nghiên cứu tình hình thực tế có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng; 3. Được trình b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II :
Chương II : TỔ CHỨC CỦA HỘI ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: 1. Thành phần của hội đồng gồm có: - Chủ tịch; - Các Phó Chủ tịch; - Các uỷ viên; - ủy viên thư ký. 2. Chủ tịch hội đồng là Phó Chủ tịch UBND thành phố phụ trách lĩnh vực Khoa học và Công nghệ. 3. Hội đồng có từ 2 đến 3 phó Chủ tịch do Chủ tịch UBND thành phó chỉ định. Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng là Giám đốc Sỏ Khoa học v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 : Hội đồng có Ban Thường trực gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, trưổng các tiểu ban khoa học chuyên ngành và úy viên thư ký ban thưởng trực hội đồng có những nhiệm vụ và quyền hạn chủ yếu sau: 1. Chuẩn bị nội dung và chương trình làm việc tại các kỳ họp của Hội đồng. 2. Quyết định danh sách các đại biểu (ngoài các thành viên Hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Chủ tịch Hội đồng có các nhiệm vụ: 1. Lãnh dạo hoạt dộng của Hội đổng, của ban thường trực hội đồng theo đúng các qui định của Qui chế này; 2. Thực hiện các chế độ qui định và đảm bảo các điều kiện cho hoạt động của hội đồng; 3. Triệu tập và chủ trì các kỳ họp của hội đồng và của Ban thường trực Hội đồng; duyệt các tài liệu, bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Các Phó Chủ tịch Hội đồng có nhiệm vụ: 1. Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng: a/ Giúp Chủ tịch Hội đồng tổ chức thực hiện chức năng và nhiệm vụ của Hội đồng; b/ Thay mặt Chủ tịch giải quyết các công việc của Hội đồng khi Chủ tịch hội đồng vắng mặt hoặc trong các tníờng hợp được Chủ tịch uỷ quyền; c/ Chuẩn bị và trình Chủ tịch H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Thành phần Hội đồng 1. Các thành viên Hội đồng gồm các cán bộ quản lý ỏ các ngành kinh tể - kỹ thuật chủ yểu và các doanh nghiệp của thành phó; một số cán bộ ỏ các cơ quan, đơn vị thuộc các ngành của trung ương đóng trên địa bàn thành phố, một số nhà khoa học. 2. Các thành viên của Hội đồng hoạt động với tư cách cá nhân nhà kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 : Thành viên Hội đồng có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Tham gia đầy đủ các ký họp của Hội đổng; 2. Nghiên cứu nước các tài liệu để dóng góp ý kiến về những vấn đề sẽ đưa ra thảo luận tại Hội đồng; 3. Giữ gìn tài liệu, số liệu theo qui định về bảo vệ bí mật của Nhà nước; 4. Kiến nghị thảo luận nhừng vấn đề thuộc phạm vi tư vấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: 1. Hội đồng có Tổ thư ký giúp việc, gồm 3 cán bộ sỏ Khoa học và Công nghệ (kế cá Ủy viên thư ký Hội đông), do Giám đốc Sổ Khoa học và công nghệ thành lập. 2. Tổ thư ký Hội đồng có nhiệm vụ và quyền hạn: a/ Giúp Ban thường trực chuẩn bị tài liệu và các vấn đề liên quan phục vụ cho công tác của Hội đồng và của Ban Thường trực Hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 : Các Tiểu ban chuyên ngành của Hội đồng: 1. Hội đồng có hai tiểu ban chuyên ngành: Tiểu ban Khoa học, xã hội và nhân văn và tiểu ban Khoa học Công nghệ, có nhiệm vụ đề xuất và góp ý kiến về những vấn đề thuộc lĩnh vực chuyên ngành. 2. số lượng thành viên của mỗi tiểu ban chuyên ngành từ 11-13 ngưòi, gồm: a 1 Trưổng Tiểu ban ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 : 1. Hội đồng họp mỗi năm 1 lần vào quí 4 hàng năm. Khi cần, Hội done có thế họp bất thường. Hội đồng dược sử dụng thòi gian làm việc hành chính đê tổ chức các kỳ họp. Các công việc của Hội dồng giữa 2 kỳ họp do các Tiêu ban chuyên ngành và Ban Thường trực Hội đồng giải quyết. 2. Các tài liệu của kỳ họp Hội đồng phải được Tổ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: 1. Các ký họp của Hội đồng phải có ít nhất 2/3 tổng só thành viên chính thức của Hội đồng tham dự. Các kỳ họp bất thường phải có ít nhất 1/2 tổng số thành viên chính thức của Hội đồng tham dự. Các thành viên Hội đồng không được uỷ quyền hoặc cử người khác dự thay trong các kỳ họp của Hội đồng. 2. Khi cần thiết, Chủ tịch Hội đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 : Phương thức làm việc của Hội đồng và các Tiểu ban 1. Phương thức làm việc của Hội đồng: a/ Nêu vấn đề thảo luận và biểu quyết công khai hoặc bỏ phiếu kín đê lấy ý kiến. Việc biểu quyết công khai hay bỏ phiếu kín do toàn thể Hội đồng quyết định. b/ Ý kiến tư vấn, góp ý của Hội đồng có thể thông qua các hình thức: To chức phiên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Sỏ Khoa học và Công nghệ là cơ quan Thường trực của Hội đồng, có nhiệm vụ đảm bảo các điều kiện cần thiết phục vụ cho hoạt động của Hội đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 : Kinh phí hoạt động của Hội đồng 1. Kinh phí hoạt động của Hội dồng được lấy từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học thành phố, UBND thành phố giao thành một mục riêng trong dự toán chi hàng năm của sỏ Khoa học và Công nghệ. 2. Kinh phí hoạt động của Hội dồng được chi cho những nhiệm vụ sau: a/ Chi phí các phiên họp, hội thảo, tọ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Việc bổ sung, sửa đổi Quy ché này do Hội đồng đề nghị và ƯBND thành phố xem xét quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.