Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành danh mục và mức thu phí, lệ phí xã phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
984/1998/QĐ-UB
Right document
Về ban hành Quy chế quản lý cư trú và lao động của người tạm trú có thời hạn trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
90/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành danh mục và mức thu phí, lệ phí xã phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành Quy chế quản lý cư trú và lao động của người tạm trú có thời hạn trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành danh mục và mức thu phí, lệ phí xã phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Về ban hành Quy chế quản lý cư trú và lao động của người tạm trú có thời hạn trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Danh muc phí, lệ phí xã, phường trên đia bàn thành phố Đà Nẵng đã được HĐND thành phố Đà Nẵng khóa V thông qua tại Nghị quyết số 01/1998/NQ-HĐND ngày 20/1/1998.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý cư trú và lao động của người tạm trú có thời hạn trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý cư trú và lao động của người tạm trú có thời hạn trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh”.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Danh muc phí, lệ phí xã, phường trên đia bàn thành phố Đà Nẵng đã được HĐND thành phố Đà Nẵng khóa V thông qua tại Nghị quyết số 01/1998/NQ-HĐND ngà...
Left
Điều 2
Điều 2: Cục thuế, Sở Tài chính - vật giá có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu phí, lệ phí ở xã, phường theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 2: Cục thuế, Sở Tài chính
- vật giá có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu phí, lệ phí ở xã, phường theo đúng các quy định hiện hành của Nhà...
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/3/1998 và thay thế Quyết định số 123/QĐ-UB ngày 13/1/1996 của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Giám đốc Công an thành phố và Thủ trưởng các sở-ngành thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận-huyện, phường-xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Giám đốc Công an thành phố và Thủ trưởng các sở-ngành thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân...
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/3/1998 và thay thế Quyết định số 123/QĐ-UB ngày 13/1/1996 của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ).
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Chủ tịch UBND quận, huyện, xã, phường, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.