Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
189/2000/QĐ-BTC
Right document
Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
141/2007/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất,...
- Quyết định của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặtbiển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số179/1998/QĐ-BTC ngày 24/2/1998 và Thông tư số 81/1999/TT-BTC ngày 30/6/1999 củaBộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộtrưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ vào chức năng, nhiệmvụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiệnQuyết định này./. BẢN QUY ĐỊNH Về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng phải trả tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển. Cácdoanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài và các bên tham giahợp đồng hợp tác kinh doanh (dưới đây gọi là doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài) được Nhà nước Việt Nam cho thuê đất, mặt nước, mặt biển (gọi chung làthuê đất) để sử dụng thực hiện dự án đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng không phải trả tiền thuê đất. 1. Doanh nghiệp liên doanh, các bên nước ngoài không phải trả tiền thuê đất trongcác trường hợp sau: -Các doanh nghiệp liên doanh mà bên Việt Nam góp vốn bằng tiền thuê đất; -Hợp đồng hợp tác kinh doanh theo hình thức chia sản phẩm, mà tiền thuê đất đã đượctính gộp vào phần sản phẩm được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá thuê đất, mặt nước, mặt biển: 1. Đất tại các đô thị: 1.1Đất đô thị là đất nội thành phố, nội thị xã, thị trấn theo qui định tại Điều 55Luật Đất đai. Giá cho thuê đất đô thị qui định như sau: Đơn vị tính: USD/m2/năm Nhóm đô thị Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa Nhóm 1: 1,00 12,00 Nhóm 2: 0,80 9,60 Nhóm 3: 0,60 7,20 Nhóm 4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thuê đất. Tổchức, cá nhân thuê đất ngoài việc phải trả tiền thuê đất theo đơn giá thuê đấttại Bản qui định này, còn phải chi trả toàn bộ chi phí đền bù thiệt hại về đấtvà tài sản gắn liền với đất của người có đất bị thu hồi để cho mình thuê theoqui định của Pháp luật Việt nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều chỉnh giá thuê đất. Giáthuê đất cho mỗi dự án được ổn định ít nhất 5 năm. Khi điều chỉnh tăng thì mứctăng không vượt quá 15% của mức qui định lần trước, nếu dự án thuê đất chưa đủ5 năm kể từ thời điểm xác định giá thuê lần trước thì vẫn áp dụng giá thuê đấthiện tại đến khi đủ 5 năm mới tính lại theo mức giá mới. Việcđiều c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền xác định giá thuê đất. Căncứ vào Bản quy định này, theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính- Vật giá, Uỷban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định đơn giá thuêđất hoặc điều chỉnh đơn giá thuê đất cho từng dự án. Trườnghợp có ý kiến khác nhau về đơn giá thuê đất giữa người thuê đất với cơ quan cót...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời điểm tính tiền thuê đất. Thờiđiểm tính tiền thuê đất là thời điểm doanh nghiệp được bàn giao đất để sử dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Miễn, giảm tiền thuê đất. 1. Các dự án đầu tư theo qui chế Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT) hoặcXây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (BTO) hoặc Xây dựng - Chuyển giao (BT) đượcmiễn, giảm tiền thuê đất theo qui định của Chính phủ. 2. Miễntiền thuê đất trong thời gian dự án xây dựng cơ bản. Trường hợp dự án cónhiều hạng m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về nộp tiền thuê đất. 1.Việc nộp tiền thuê đất quy định như sau: 1.1Doanh nghiệp phải nộp tờ kê khai nộp tiền thuê đất (Phụ lục D đính kèm Quyếtđịnh này) và các chứng từ liên quan cho cơ quan thu tiền thuê đất chậm nhất là1 tháng kể từ thời điểm tính tiền thuê đất theo qui định tại Điều 7 của Bản quiđịnh này. 1.2.Căn c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tiền thuê đất đối với một số trường hợp đặc biệt. 1. Trong trường hợp đặc biệt đối với đất thuộc trung tâm đô thị có khả năng sinhlợi đặc biệt, có lợi thế thương mại, nếu thoả thuận được với bên nước ngoài,thì đơn giá thuê đất có thể được ấn định với mức cao hơn giá thuê đất của đôthị đó tại bản qui định này. 2. Tổ chức bên Vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định về xử lý vi phạm; khen thưởng và giải quyết khiếunại. 1. Xử lý vi phạm. -Những vi phạm các qui định về đăng ký, kê khai, nộp tiền thuê đất, mặt nước,mặt biển bị xử phạt theo qui định tại Nghị định số 22/CP ngày 17 tháng 4 năm1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế; -Không nộp tiền thuê đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành. 1. Doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanhcó trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh qui định này; 2. Tổng cục Thuế có trách nhiệm chỉ đạo Cục thuế các địa phương tổ chức thu tiềnthuê đất; thu tiền sử dụng vốn; xác định số tiền thuê đất đã nộp để trừ vàotiền sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục A:
Mục A: Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục B:
Mục B: Địa bàn có điều kiện kinh tế- xã hội khó khăn (1) (2) (3) (4) 1 Hà Giang Toàn bộ các huyện và thị xã 2 Cao Bằng Toàn bộ các huyện và thị xã 3 Lai Châu Toàn bộ các huyện và thị xã 4 Lào Cai Toàn bộ các huyện và thị xã 5 Sơn La Toàn bộ các huyện và thị xã 6 Bắc Kạn Toàn bộ các huyện và thị xã 7 Tuyên Quang Toàn bộ các huyện và thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.