Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất,...
Removed / left-side focus
  • Quyết định của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặtbiển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Mục I Phần B (hướng dẫn thực hiện khoản 3 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP) như sau: “1. Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: 1.1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì tỷ lệ để tính đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 1,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Mục I Phần B (hướng dẫn thực hiện khoản 3 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP) như sau:
  • “1. Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm:
  • Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì tỷ lệ để tính đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 1,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định hoặc quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặtbiển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số179/1998/QĐ-BTC ngày 24/2/1998 và Thông tư số 81/1999/TT-BTC ngày 30/6/1999 củaBộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi Mục III Phần B (hướng dẫn thực hiện khoản 4 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP) như sau: "1. Tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: Căn cứ mục đích sử dụng đất thuê, khả năng sinh lợi, khu vực và lĩnh vực đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất theo quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi Mục III Phần B (hướng dẫn thực hiện khoản 4 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP) như sau:
  • "1. Tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm:
  • Căn cứ mục đích sử dụng đất thuê, khả năng sinh lợi, khu vực và lĩnh vực đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất theo quy định tại Điều 5a Nghị định số 142/2005...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số179/1998/QĐ-BTC ngày 24/2/1998 và Thông tư số 81/1999/TT-BTC ngày 30/6/1999 củaBộ trưởng Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộtrưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ vào chức năng, nhiệmvụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiệnQuyết định này./. BẢN QUY ĐỊNH Về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thứ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bổ sung Mục IVa vào sau Mục III Phần B (hướng dẫn thực hiện khoản 5 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP) như sau: "Mục IVa. Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng. Trường hợp tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất ứng trước tiền bồi thường,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bổ sung Mục IVa vào sau Mục III Phần B (hướng dẫn thực hiện khoản 5 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP) như sau:
  • "Mục IVa. Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng.
  • Trường hợp tổ chức, cá nhân trong nước
Removed / left-side focus
  • Bộtrưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ vào chức năng, nhiệmvụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm ch...
  • BẢN QUY ĐỊNH
  • Về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển
Rewritten clauses
  • Left: áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tạiViệt Nam. Right: người Việt Nam định cư ở nước ngoài
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng phải trả tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển. Cácdoanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài và các bên tham giahợp đồng hợp tác kinh doanh (dưới đây gọi là doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài) được Nhà nước Việt Nam cho thuê đất, mặt nước, mặt biển (gọi chung làthuê đất) để sử dụng thực hiện dự án đề...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bổ sung Mục IVb vào trước Mục V Phần B (hướng dẫn thực hiện khoản 6 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP) như sau: "Mục IVb. Nguyên tắc điều chỉnh đơn giá thuê đất. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời gian ổn định, nếu giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tăng dưới 20% so với giá đất để tính tiền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bổ sung Mục IVb vào trước Mục V Phần B (hướng dẫn thực hiện khoản 6 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP) như sau:
  • "Mục IVb. Nguyên tắc điều chỉnh đơn giá thuê đất.
  • Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng phải trả tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển.
  • Cácdoanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài và các bên tham giahợp đồng hợp tác kinh doanh (dưới đây gọi là doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài) được Nhà nước Việt Nam cho thuê đấ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không phải trả tiền thuê đất. 1. Doanh nghiệp liên doanh, các bên nước ngoài không phải trả tiền thuê đất trongcác trường hợp sau: -Các doanh nghiệp liên doanh mà bên Việt Nam góp vốn bằng tiền thuê đất; -Hợp đồng hợp tác kinh doanh theo hình thức chia sản phẩm, mà tiền thuê đất đã đượctính gộp vào phần sản phẩm được...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bổ sungđiểm 1a và điểm 1b vào Mục V Phần B (hướng dẫn thực hiện khoản 7 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP) như sau: "1a. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 trả tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm mà chưa thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê đất theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 142/200...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bổ sungđiểm 1a và điểm 1b vào Mục V Phần B (hướng dẫn thực hiện khoản 7 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP) như sau:
  • Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 trả tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm mà chưa thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê đất theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định...
  • Dự án đầu tư có quyết định thuê đất, đã bàn giao đất để sử dụng trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 và trả tiền thuê đất hàng năm được tiếp tục thực hiện nguyên tắc điều chỉnh đơn giá tiền thuê đất đã...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng không phải trả tiền thuê đất.
  • 1. Doanh nghiệp liên doanh, các bên nước ngoài không phải trả tiền thuê đất trongcác trường hợp sau:
  • -Các doanh nghiệp liên doanh mà bên Việt Nam góp vốn bằng tiền thuê đất;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá thuê đất, mặt nước, mặt biển: 1. Đất tại các đô thị: 1.1Đất đô thị là đất nội thành phố, nội thị xã, thị trấn theo qui định tại Điều 55Luật Đất đai. Giá cho thuê đất đô thị qui định như sau: Đơn vị tính: USD/m2/năm Nhóm đô thị Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa Nhóm 1: 1,00 12,00 Nhóm 2: 0,80 9,60 Nhóm 3: 0,60 7,20 Nhóm 4...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi tiết 1.4 điểm 1 Mục IV Phần C (được bổ sung theo quy định tại Mục IX Thông tư số 141/2007/TT-BTC ngày 30 ngày 12 năm 2007 của Bộ Tài chính) như sau: "1.4 Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (áp dụng đối với trường hợp quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 Điều 14 và khoản 1, 2, 3, 5 Điều 15 Nghị đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi tiết 1.4 điểm 1 Mục IV Phần C (được bổ sung theo quy định tại Mục IX Thông tư số 141/2007/TT-BTC ngày 30 ngày 12 năm 2007 của Bộ Tài chính) như sau:
  • "1.4 Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (áp dụng đối với trường hợp quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 Điều 14 và khoản 1, 2, 3, 5 Điều 15 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP)."
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn giá thuê đất, mặt nước, mặt biển:
  • 1. Đất tại các đô thị:
  • 1.1Đất đô thị là đất nội thành phố, nội thị xã, thị trấn theo qui định tại Điều 55Luật Đất đai. Giá cho thuê đất đô thị qui định như sau:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thuê đất. Tổchức, cá nhân thuê đất ngoài việc phải trả tiền thuê đất theo đơn giá thuê đấttại Bản qui định này, còn phải chi trả toàn bộ chi phí đền bù thiệt hại về đấtvà tài sản gắn liền với đất của người có đất bị thu hồi để cho mình thuê theoqui định của Pháp luật Việt nam.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xử lý tồn tại 1. Đối với dự án thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đang thực hiện khấu trừ chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ thì tiếp tục thực hiện phương thức khấu trừ chi phí bồi thường,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xử lý tồn tại
  • Đối với dự án thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đang thực hiện khấu trừ chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Nghị định số 142/...
  • Đối với dự án thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất thuê quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ với chu kỳ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thuê đất.
  • Tổchức, cá nhân thuê đất ngoài việc phải trả tiền thuê đất theo đơn giá thuê đấttại Bản qui định này, còn phải chi trả toàn bộ chi phí đền bù thiệt hại về đấtvà tài sản gắn liền với đất của người c...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều chỉnh giá thuê đất. Giáthuê đất cho mỗi dự án được ổn định ít nhất 5 năm. Khi điều chỉnh tăng thì mứctăng không vượt quá 15% của mức qui định lần trước, nếu dự án thuê đất chưa đủ5 năm kể từ thời điểm xác định giá thuê lần trước thì vẫn áp dụng giá thuê đấthiện tại đến khi đủ 5 năm mới tính lại theo mức giá mới. Việcđiều c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1.1. Chỉ đạo các cơ quan tài chính, thuế, kho bạc nhà nước phối hợp với các cơ quan có liên quan ở địa phương thực hiện việc xác định và thu nộp tiền thuê đất theo hướng dẫn tại Thông tư này; 1.2. Kiểm tra và xử lý các trường hợp sai phạm hoặc các trường hợp khiếu nạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
  • 1.1. Chỉ đạo các cơ quan tài chính, thuế, kho bạc nhà nước phối hợp với các cơ quan có liên quan ở địa phương thực hiện việc xác định và thu nộp tiền thuê đất theo hướng dẫn tại Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều chỉnh giá thuê đất.
  • Giáthuê đất cho mỗi dự án được ổn định ít nhất 5 năm.
  • Khi điều chỉnh tăng thì mứctăng không vượt quá 15% của mức qui định lần trước, nếu dự án thuê đất chưa đủ5 năm kể từ thời điểm xác định giá thuê lần trước thì vẫn áp dụng giá thuê đấthiện tại đến k...
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền xác định giá thuê đất. Căncứ vào Bản quy định này, theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính- Vật giá, Uỷban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định đơn giá thuêđất hoặc điều chỉnh đơn giá thuê đất cho từng dự án. Trườnghợp có ý kiến khác nhau về đơn giá thuê đất giữa người thuê đất với cơ quan cót...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời điểm tính tiền thuê đất. Thờiđiểm tính tiền thuê đất là thời điểm doanh nghiệp được bàn giao đất để sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Miễn, giảm tiền thuê đất. 1. Các dự án đầu tư theo qui chế Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT) hoặcXây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (BTO) hoặc Xây dựng - Chuyển giao (BT) đượcmiễn, giảm tiền thuê đất theo qui định của Chính phủ. 2. Miễntiền thuê đất trong thời gian dự án xây dựng cơ bản. Trường hợp dự án cónhiều hạng m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định về nộp tiền thuê đất. 1.Việc nộp tiền thuê đất quy định như sau: 1.1Doanh nghiệp phải nộp tờ kê khai nộp tiền thuê đất (Phụ lục D đính kèm Quyếtđịnh này) và các chứng từ liên quan cho cơ quan thu tiền thuê đất chậm nhất là1 tháng kể từ thời điểm tính tiền thuê đất theo qui định tại Điều 7 của Bản quiđịnh này. 1.2.Căn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tiền thuê đất đối với một số trường hợp đặc biệt. 1. Trong trường hợp đặc biệt đối với đất thuộc trung tâm đô thị có khả năng sinhlợi đặc biệt, có lợi thế thương mại, nếu thoả thuận được với bên nước ngoài,thì đơn giá thuê đất có thể được ấn định với mức cao hơn giá thuê đất của đôthị đó tại bản qui định này. 2. Tổ chức bên Vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về xử lý vi phạm; khen thưởng và giải quyết khiếunại. 1. Xử lý vi phạm. -Những vi phạm các qui định về đăng ký, kê khai, nộp tiền thuê đất, mặt nước,mặt biển bị xử phạt theo qui định tại Nghị định số 22/CP ngày 17 tháng 4 năm1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế; -Không nộp tiền thuê đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành. 1. Doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanhcó trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh qui định này; 2. Tổng cục Thuế có trách nhiệm chỉ đạo Cục thuế các địa phương tổ chức thu tiềnthuê đất; thu tiền sử dụng vốn; xác định số tiền thuê đất đã nộp để trừ vàotiền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục A:

Mục A: Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục B:

Mục B: Địa bàn có điều kiện kinh tế- xã hội khó khăn (1) (2) (3) (4) 1 Hà Giang Toàn bộ các huyện và thị xã 2 Cao Bằng Toàn bộ các huyện và thị xã 3 Lai Châu Toàn bộ các huyện và thị xã 4 Lào Cai Toàn bộ các huyện và thị xã 5 Sơn La Toàn bộ các huyện và thị xã 6 Bắc Kạn Toàn bộ các huyện và thị xã 7 Tuyên Quang Toàn bộ các huyện và thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.