Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

Tiêu đề

Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • Quyết định của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặtbiển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặtbiển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số179/1998/QĐ-BTC ngày 24/2/1998 và Thông tư số 81/1999/TT-BTC ngày 30/6/1999 củaBộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số179/1998/QĐ-BTC ngày 24/2/1998 và Thông tư số 81/1999/TT-BTC ngày 30/6/1999 củaBộ trưởng Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộtrưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ vào chức năng, nhiệmvụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiệnQuyết định này./. BẢN QUY ĐỊNH Về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thứ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: a) Diện tích đất cho thuê. b) Thời hạn cho thuê đất. c) Đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau:
  • a) Diện tích đất cho thuê.
Removed / left-side focus
  • Bộtrưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ vào chức năng, nhiệmvụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm ch...
  • BẢN QUY ĐỊNH
  • áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tạiViệt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển Right: a) Diện tích mặt nước cho thuê.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng phải trả tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển. Cácdoanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài và các bên tham giahợp đồng hợp tác kinh doanh (dưới đây gọi là doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài) được Nhà nước Việt Nam cho thuê đất, mặt nước, mặt biển (gọi chung làthuê đất) để sử dụng thực hiện dự án đề...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn cho thuê đất Thời hạn cho thuê đất được xác định theo quyết định cho thuê đất, quyết định công nhận quyền sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển từ giao đất sang cho thuê đất, quyết định gia hạn cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thời hạn cho thuê đất
  • Thời hạn cho thuê đất được xác định theo quyết định cho thuê đất, quyết định công nhận quyền sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển từ giao đất san...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng phải trả tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển.
  • Cácdoanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài và các bên tham giahợp đồng hợp tác kinh doanh (dưới đây gọi là doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài) được Nhà nước Việt Nam cho thuê đấ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không phải trả tiền thuê đất. 1. Doanh nghiệp liên doanh, các bên nước ngoài không phải trả tiền thuê đất trongcác trường hợp sau: -Các doanh nghiệp liên doanh mà bên Việt Nam góp vốn bằng tiền thuê đất; -Hợp đồng hợp tác kinh doanh theo hình thức chia sản phẩm, mà tiền thuê đất đã đượctính gộp vào phần sản phẩm được...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm Tiền thuê đất thu một năm được tính bằng diện tích phải nộp tiền thuê đất nhân (x) với đơn giá thuê đất quy định tại Khoản 1 Điều 4 (đối với trường hợp không qua đấu giá cho thuê đất) hoặc tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 (đối với trường h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • Tiền thuê đất thu một năm được tính bằng diện tích phải nộp tiền thuê đất nhân (x) với đơn giá thuê đất quy định tại Khoản 1 Điều 4 (đối với trường hợp không qua đấu giá cho thuê đất) hoặc tại Điểm...
  • 2. Đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê
Removed / left-side focus
  • 1. Doanh nghiệp liên doanh, các bên nước ngoài không phải trả tiền thuê đất trongcác trường hợp sau:
  • -Các doanh nghiệp liên doanh mà bên Việt Nam góp vốn bằng tiền thuê đất;
  • -Hợp đồng hợp tác kinh doanh theo hình thức chia sản phẩm, mà tiền thuê đất đã đượctính gộp vào phần sản phẩm được chia cho bên Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng không phải trả tiền thuê đất. Right: 1. Đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá thuê đất, mặt nước, mặt biển: 1. Đất tại các đô thị: 1.1Đất đô thị là đất nội thành phố, nội thị xã, thị trấn theo qui định tại Điều 55Luật Đất đai. Giá cho thuê đất đô thị qui định như sau: Đơn vị tính: USD/m2/năm Nhóm đô thị Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa Nhóm 1: 1,00 12,00 Nhóm 2: 0,80 9,60 Nhóm 3: 0,60 7,20 Nhóm 4...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng 1. Đối với trường hợp Quỹ phát triển đất ứng vốn cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá hoặc không đấu giá thì tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng được xử lý như sau: a) Trường hợp không được miễn, giảm ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng
  • Đối với trường hợp Quỹ phát triển đất ứng vốn cho tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá hoặc không đấu giá thì tiền bồi t...
  • a) Trường hợp không được miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định tại Điều 19, Điều 20 Nghị định này thì người được nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất vào ngân sách nhà nước theo quy định c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn giá thuê đất, mặt nước, mặt biển:
  • 1. Đất tại các đô thị:
  • 1.1Đất đô thị là đất nội thành phố, nội thị xã, thị trấn theo qui định tại Điều 55Luật Đất đai. Giá cho thuê đất đô thị qui định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thuê đất. Tổchức, cá nhân thuê đất ngoài việc phải trả tiền thuê đất theo đơn giá thuê đấttại Bản qui định này, còn phải chi trả toàn bộ chi phí đền bù thiệt hại về đấtvà tài sản gắn liền với đất của người có đất bị thu hồi để cho mình thuê theoqui định của Pháp luật Việt nam.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất. a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với: - Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
  • Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất.
  • a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với:
Removed / left-side focus
  • Tổchức, cá nhân thuê đất ngoài việc phải trả tiền thuê đất theo đơn giá thuê đấttại Bản qui định này, còn phải chi trả toàn bộ chi phí đền bù thiệt hại về đấtvà tài sản gắn liền với đất của người c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thuê đất. Right: Điều 4. Đơn giá thuê đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều chỉnh giá thuê đất. Giáthuê đất cho mỗi dự án được ổn định ít nhất 5 năm. Khi điều chỉnh tăng thì mứctăng không vượt quá 15% của mức qui định lần trước, nếu dự án thuê đất chưa đủ5 năm kể từ thời điểm xác định giá thuê lần trước thì vẫn áp dụng giá thuê đấthiện tại đến khi đủ 5 năm mới tính lại theo mức giá mới. Việcđiều c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất không quá 30%...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau:
  • a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất không quá 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền, thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
  • b) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất trả một lần cho cả thời gian thuê không quá 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều chỉnh giá thuê đất.
  • Giáthuê đất cho mỗi dự án được ổn định ít nhất 5 năm.
  • Khi điều chỉnh tăng thì mứctăng không vượt quá 15% của mức qui định lần trước, nếu dự án thuê đất chưa đủ5 năm kể từ thời điểm xác định giá thuê lần trước thì vẫn áp dụng giá thuê đấthiện tại đến k...
Rewritten clauses
  • Left: Việcđiều chỉnh tăng giá thuê đất không áp dụng cho các trường hợp: Right: Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền xác định giá thuê đất. Căncứ vào Bản quy định này, theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính- Vật giá, Uỷban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định đơn giá thuêđất hoặc điều chỉnh đơn giá thuê đất cho từng dự án. Trườnghợp có ý kiến khác nhau về đơn giá thuê đất giữa người thuê đất với cơ quan cót...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 1. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau: a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai
  • 1. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau:
  • a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Điều 4 Nghị...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền xác định giá thuê đất.
  • Căncứ vào Bản quy định này, theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính- Vật giá, Uỷban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định đơn giá thuêđất hoặc điều chỉnh đơn giá thuê đất cho...
  • Trườnghợp có ý kiến khác nhau về đơn giá thuê đất giữa người thuê đất với cơ quan cóthẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất thì quyết định giải quyết của Bộ Tàichính là quyết định cuối cùng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thời điểm tính tiền thuê đất. Thờiđiểm tính tiền thuê đất là thời điểm doanh nghiệp được bàn giao đất để sử dụng.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai và Khoản 3 Điều này, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 100.000.000 đồng/km 2 /năm đến 750.000.0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Khung giá thuê mặt nước
  • 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai và Khoản 3 Điều này, khung giá thuê được quy định như sau:
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thời điểm tính tiền thuê đất.
  • Thờiđiểm tính tiền thuê đất là thời điểm doanh nghiệp được bàn giao đất để sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Miễn, giảm tiền thuê đất. 1. Các dự án đầu tư theo qui chế Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT) hoặcXây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (BTO) hoặc Xây dựng - Chuyển giao (BT) đượcmiễn, giảm tiền thuê đất theo qui định của Chính phủ. 2. Miễntiền thuê đất trong thời gian dự án xây dựng cơ bản. Trường hợp dự án cónhiều hạng m...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mục đích sử dụng đất thuê 1. Mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo mục đích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp không có quyết định cho thuê đất thì mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo hợp đồng thuê đất. 2. Đối với trường hợp chưa có quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất nhưng đang sử dụng đất vào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo mục đích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp không có quyết định cho thuê đất thì mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo hợp đồng thu...
  • Đối với trường hợp chưa có quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất nhưng đang sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải thuê đất theo quy định của Luật Đất đai thì mục đích sử dụng đất để xá...
Removed / left-side focus
  • 1. Các dự án đầu tư theo qui chế Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT) hoặcXây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (BTO) hoặc Xây dựng - Chuyển giao (BT) đượcmiễn, giảm tiền thuê đất theo qui định...
  • Miễntiền thuê đất trong thời gian dự án xây dựng cơ bản.
  • Trường hợp dự án cónhiều hạng mục công trình hoặc giai đoạn xây dựng độc lập với nhau thì thờigian xây dựng cơ bản được tính cho từng hạng mục hoặc giai đoạn xây dựng độclập đó, nếu không tính riên...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Miễn, giảm tiền thuê đất. Right: Điều 8. Mục đích sử dụng đất thuê
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định về nộp tiền thuê đất. 1.Việc nộp tiền thuê đất quy định như sau: 1.1Doanh nghiệp phải nộp tờ kê khai nộp tiền thuê đất (Phụ lục D đính kèm Quyếtđịnh này) và các chứng từ liên quan cho cơ quan thu tiền thuê đất chậm nhất là1 tháng kể từ thời điểm tính tiền thuê đất theo qui định tại Điều 7 của Bản quiđịnh này. 1.2.Căn c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Diện tích đất cho thuê 1. Diện tích đất cho thuê là diện tích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất. 2. Diện tích phải nộp tiền thuê đất được xá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Diện tích đất cho thuê là diện tích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho...
  • 2. Diện tích phải nộp tiền thuê đất được xác định bằng diện tích đất cho thuê trừ đi diện tích đất không phải nộp tiền thuê đất theo quy định của pháp luật.
  • Đối với trường hợp chưa có quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất nhưng đang sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải thuê đất theo quy định của Luật Đất đai thì diện tích tính thu tiền th...
Removed / left-side focus
  • 1.Việc nộp tiền thuê đất quy định như sau:
  • 1.1Doanh nghiệp phải nộp tờ kê khai nộp tiền thuê đất (Phụ lục D đính kèm Quyếtđịnh này) và các chứng từ liên quan cho cơ quan thu tiền thuê đất chậm nhất là1 tháng kể từ thời điểm tính tiền thuê đ...
  • 1.2.Căn cứ tính tiền thuê đất là diện tích đất được thuê, thời hạn thuê
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Quy định về nộp tiền thuê đất. Right: Điều 9. Diện tích đất cho thuê
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tiền thuê đất đối với một số trường hợp đặc biệt. 1. Trong trường hợp đặc biệt đối với đất thuộc trung tâm đô thị có khả năng sinhlợi đặc biệt, có lợi thế thương mại, nếu thoả thuận được với bên nước ngoài,thì đơn giá thuê đất có thể được ấn định với mức cao hơn giá thuê đất của đôthị đó tại bản qui định này. 2. Tổ chức bên Vi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê 1. Căn cứ giá đất cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định, Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê
  • 1. Căn cứ giá đất cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định, Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá t...
  • Chi cục trưởng Chi cục thuế xác định đơn giá thuê đất để tính tiền thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tiền thuê đất đối với một số trường hợp đặc biệt.
  • Trong trường hợp đặc biệt đối với đất thuộc trung tâm đô thị có khả năng sinhlợi đặc biệt, có lợi thế thương mại, nếu thoả thuận được với bên nước ngoài,thì đơn giá thuê đất có thể được ấn định với...
  • Tổ chức bên Việt Nam được Nhà nước cho phép sử dụng giá trị quyền sử dụng đất(tiền thuê đất) để góp vốn liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh với các tổchức, cá nhân nước ngoài, thì giá thuê đất...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy định về xử lý vi phạm; khen thưởng và giải quyết khiếunại. 1. Xử lý vi phạm. -Những vi phạm các qui định về đăng ký, kê khai, nộp tiền thuê đất, mặt nước,mặt biển bị xử phạt theo qui định tại Nghị định số 22/CP ngày 17 tháng 4 năm1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế; -Không nộp tiền thuê đất...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của dự án thuê trả tiền thuê hàng năm 1. Đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền hàng năm của mỗi dự án được ổn định 05 năm tính từ thời điểm được nhà nước quyết định cho thuế đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của dự án thuê trả tiền thuê hàng năm
  • Đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền hàng năm của mỗi dự án được ổn định 05 năm tính từ thời điểm được nhà nước quyết định cho thuế đất...
  • Hết thời gian ổn định, Cục trưởng Cục thuế, Chi cục trưởng Chi cục thuế điều chỉnh lại đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước áp dụng cho thời gia...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định về xử lý vi phạm; khen thưởng và giải quyết khiếunại.
  • 1. Xử lý vi phạm.
  • -Những vi phạm các qui định về đăng ký, kê khai, nộp tiền thuê đất, mặt nước,mặt biển bị xử phạt theo qui định tại Nghị định số 22/CP ngày 17 tháng 4 năm1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành c...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành. 1. Doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanhcó trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh qui định này; 2. Tổng cục Thuế có trách nhiệm chỉ đạo Cục thuế các địa phương tổ chức thu tiềnthuê đất; thu tiền sử dụng vốn; xác định số tiền thuê đất đã nộp để trừ vàotiền sử dụng...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước; dự án sử dụng đất của tổ chức sự nghiệp công chuyển sang thuê đất; dự án được giao đất có thu tiền sử dụng đất, được giao đất không thu tiền sử dụng đất phải chuyển sang thuê đất nhưng chưa xác định và chưa có thông báo nộp tiền thuê đất của cơ quan có t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước
  • dự án sử dụng đất của tổ chức sự nghiệp công chuyển sang thuê đất
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều khoản thi hành.
  • 1. Doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanhcó trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh qui định này;
  • 2. Tổng cục Thuế có trách nhiệm chỉ đạo Cục thuế các địa phương tổ chức thu tiềnthuê đất
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục A:

Mục A: Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

Open section

Mục 1

Mục 1 XÁC ĐỊNH TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÁC ĐỊNH TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Removed / left-side focus
  • Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục B:

Mục B: Địa bàn có điều kiện kinh tế- xã hội khó khăn (1) (2) (3) (4) 1 Hà Giang Toàn bộ các huyện và thị xã 2 Cao Bằng Toàn bộ các huyện và thị xã 3 Lai Châu Toàn bộ các huyện và thị xã 4 Lào Cai Toàn bộ các huyện và thị xã 5 Sơn La Toàn bộ các huyện và thị xã 6 Bắc Kạn Toàn bộ các huyện và thị xã 7 Tuyên Quang Toàn bộ các huyện và thị...

Open section

Mục 2

Mục 2 MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Removed / left-side focus
  • Địa bàn có điều kiện kinh tế- xã hội khó khăn
  • Toàn bộ các huyện và thị xã
  • Toàn bộ các huyện, thị xã và thành phố Thái Nguyên

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 16. Điều 16. Chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm khi chuyển sang thuê đất trả tiền thuê đất một l...
Điều 17. Điều 17. Nộp tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Khi chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các Điểm d, đ, g Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai thì người sử dụng đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định sau đây: a) Trường hợp chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất s...
Điều 18. Điều 18. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Việc miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước được thực hiện theo từng dự án đầu tư gắn với việc cho thuê đất mới. 2. Trường hợp người thuê đất, thuê mặt nước vừa thuộc đối tượng được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước vừa thuộc đối tượng được giảm tiền thuê đất, th...
Điều 19. Điều 19. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho cả thời hạn thuê trong các trường hợp sau: a) Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư được đầu tư tại địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. b) Dự án sử dụng đất xây dựng nhà ở cho công nhân của các khu công nghiệp theo dự án được cấp có...
Điều 20. Điều 20. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau: a) Hợp tác xã thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh được giảm 50% tiền thuê đất. b) Thuê đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối mà bị thiên tai, hỏa...
Điều 21. Điều 21. Thẩm quyền xác định và quyết định số tiền thuê đất, thuê mặt nước được miễn, giảm 1. Căn cứ vào hồ sơ, giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 19, Điều 20 Nghị định này, cơ quan thuế xác định số tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp và số tiền thuê đất, thuê mặt nước đư...