Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 15
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định của BỘ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặtbiển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số179/1998/QĐ-BTC ngày 24/2/1998 và Thông tư số 81/1999/TT-BTC ngày 30/6/1999 củaBộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 1417TC/TCĐN ngày 31/12/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số179/1998/QĐ-BTC ngày 24/2/1998 và Thông tư số 81/1999/TT-BTC ngày 30/6/1999 củaBộ trưởng Bộ Tài chính.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số179/1998/QĐ-BTC ngày 24/2/1998 và Thông tư số 81/1999/TT-BTC ngày 30/6/1999 củaBộ trưởng Bộ Tài chính. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 1417TC/TCĐN ngày 31/12/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 1417TC/TCĐN ngày 31/12/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bộtrưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ vào chức năng, nhiệmvụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiệnQuyết định này./. BẢN QUY ĐỊNH Về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng phải trả tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển. Cácdoanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài và các bên tham giahợp đồng hợp tác kinh doanh (dưới đây gọi là doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài) được Nhà nước Việt Nam cho thuê đất, mặt nước, mặt biển (gọi chung làthuê đất) để sử dụng thực hiện dự án đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không phải trả tiền thuê đất. 1. Doanh nghiệp liên doanh, các bên nước ngoài không phải trả tiền thuê đất trongcác trường hợp sau: -Các doanh nghiệp liên doanh mà bên Việt Nam góp vốn bằng tiền thuê đất; -Hợp đồng hợp tác kinh doanh theo hình thức chia sản phẩm, mà tiền thuê đất đã đượctính gộp vào phần sản phẩm được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá thuê đất, mặt nước, mặt biển: 1. Đất tại các đô thị: 1.1Đất đô thị là đất nội thành phố, nội thị xã, thị trấn theo qui định tại Điều 55Luật Đất đai. Giá cho thuê đất đô thị qui định như sau: Đơn vị tính: USD/m2/năm Nhóm đô thị Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa Nhóm 1: 1,00 12,00 Nhóm 2: 0,80 9,60 Nhóm 3: 0,60 7,20 Nhóm 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thuê đất. Tổchức, cá nhân thuê đất ngoài việc phải trả tiền thuê đất theo đơn giá thuê đấttại Bản qui định này, còn phải chi trả toàn bộ chi phí đền bù thiệt hại về đấtvà tài sản gắn liền với đất của người có đất bị thu hồi để cho mình thuê theoqui định của Pháp luật Việt nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều chỉnh giá thuê đất. Giáthuê đất cho mỗi dự án được ổn định ít nhất 5 năm. Khi điều chỉnh tăng thì mứctăng không vượt quá 15% của mức qui định lần trước, nếu dự án thuê đất chưa đủ5 năm kể từ thời điểm xác định giá thuê lần trước thì vẫn áp dụng giá thuê đấthiện tại đến khi đủ 5 năm mới tính lại theo mức giá mới. Việcđiều c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền xác định giá thuê đất. Căncứ vào Bản quy định này, theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính- Vật giá, Uỷban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định đơn giá thuêđất hoặc điều chỉnh đơn giá thuê đất cho từng dự án. Trườnghợp có ý kiến khác nhau về đơn giá thuê đất giữa người thuê đất với cơ quan cót...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời điểm tính tiền thuê đất. Thờiđiểm tính tiền thuê đất là thời điểm doanh nghiệp được bàn giao đất để sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Miễn, giảm tiền thuê đất. 1. Các dự án đầu tư theo qui chế Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT) hoặcXây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (BTO) hoặc Xây dựng - Chuyển giao (BT) đượcmiễn, giảm tiền thuê đất theo qui định của Chính phủ. 2. Miễntiền thuê đất trong thời gian dự án xây dựng cơ bản. Trường hợp dự án cónhiều hạng m...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Miễn, giảm tiền thuê đất. Việc miễn, giảm tiền thuê đất được thực hiện như sau: 1. Các dự án đầu tư theo quy chế Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT) hoặc Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (BTO) hoặc Xây dựng - Chuyển giao (BT) được miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định của Chính phủ. 2. Dự án đầu tư kinh doanh kết cấu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Miễn, giảm tiền thuê đất.
  • 1. Các dự án đầu tư theo qui chế Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT) hoặcXây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (BTO) hoặc Xây dựng - Chuyển giao (BT) đượcmiễn, giảm tiền thuê đất theo qui định...
  • Miễntiền thuê đất trong thời gian dự án xây dựng cơ bản.
Added / right-side focus
  • Việc miễn, giảm tiền thuê đất được thực hiện như sau:
  • 2. Dự án đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao được giảm 20% tiền thuê đất phải trả.
  • Trong thời gian xây dựng cơ bản, dự án xây dựng công trình cầu, đường, sân bay, bến cảng, nhà máy điện, trồng rừng, trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả lâu năm không thuộc phạm vi các dự án...
Removed / left-side focus
  • Miễntiền thuê đất trong thời gian dự án xây dựng cơ bản.
  • 3 .Miễn tiền thuê đất phải nộp kể từ ngày xây dựng cơ bản hoàn thành đưa dự án vàohoạt động như sau:
  • 3.1-Bẩy (7) năm đối với dự án đầu tư vào địa bàn kinh tế xã hội khó khăn, dự ánthuộc Danh mục dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư và dự án khuyến khích đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp dự án cónhiều hạng mục công trình hoặc giai đoạn xây dựng độc lập với nhau thì thờigian xây dựng cơ bản được tính cho từng hạng mục hoặc giai đoạn xây dựng độclập đó, nếu không tính riên... Right: Trường hợp dự án có nhiều hạng mục công trình hoặc giai đoạn xây dựng độc lập với nhau thì thời gian xây dựng cơ bản được tính theo hạng mục có tỷ trọng vốn đầu tư lớn nhất.
  • Left: Đốivới các dự án trồng rừng, trong thời gian kinh doanh còn được giảm 90% số tiền thuêđất phải nộp. Right: Riêng các dự án trồng rừng, trong thời gian kinh doanh còn được giảm 90% số tiền thuê đất phải trả.
Target excerpt

Điều 8. Miễn, giảm tiền thuê đất. Việc miễn, giảm tiền thuê đất được thực hiện như sau: 1. Các dự án đầu tư theo quy chế Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT) hoặc Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (BTO) hoặc Xâ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Quy định về nộp tiền thuê đất. 1.Việc nộp tiền thuê đất quy định như sau: 1.1Doanh nghiệp phải nộp tờ kê khai nộp tiền thuê đất (Phụ lục D đính kèm Quyếtđịnh này) và các chứng từ liên quan cho cơ quan thu tiền thuê đất chậm nhất là1 tháng kể từ thời điểm tính tiền thuê đất theo qui định tại Điều 7 của Bản quiđịnh này. 1.2.Căn c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thời điểm tính tiền thuê đất. Thời điểm tính tiền thuê đất là thời điểm doanh nghiệp được bàn giao đất để sử dụng. Trường hợp chưa bàn giao đất mà doanh nghiệp đã sử dụng đất, thì thời điểm tính tiền thuê đất tính từ thời điểm doanh nghiệp sử dụng đất.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Quy định về nộp tiền thuê đất.
  • 1.Việc nộp tiền thuê đất quy định như sau:
  • 1.1Doanh nghiệp phải nộp tờ kê khai nộp tiền thuê đất (Phụ lục D đính kèm Quyếtđịnh này) và các chứng từ liên quan cho cơ quan thu tiền thuê đất chậm nhất là1 tháng kể từ thời điểm tính tiền thuê đ...
Added / right-side focus
  • Trường hợp chưa bàn giao đất mà doanh nghiệp đã sử dụng đất, thì thời điểm tính tiền thuê đất tính từ thời điểm doanh nghiệp sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • 1.Việc nộp tiền thuê đất quy định như sau:
  • 1.1Doanh nghiệp phải nộp tờ kê khai nộp tiền thuê đất (Phụ lục D đính kèm Quyếtđịnh này) và các chứng từ liên quan cho cơ quan thu tiền thuê đất chậm nhất là1 tháng kể từ thời điểm tính tiền thuê đ...
  • 1.2.Căn cứ tính tiền thuê đất là diện tích đất được thuê, thời hạn thuê
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Quy định về nộp tiền thuê đất. Right: Điều 7. Thời điểm tính tiền thuê đất.
  • Left: -Diện tích tính tiền thuê đất là diện tích đất thực tế bàn giao; Right: Thời điểm tính tiền thuê đất là thời điểm doanh nghiệp được bàn giao đất để sử dụng.
Target excerpt

Điều 7. Thời điểm tính tiền thuê đất. Thời điểm tính tiền thuê đất là thời điểm doanh nghiệp được bàn giao đất để sử dụng. Trường hợp chưa bàn giao đất mà doanh nghiệp đã sử dụng đất, thì thời điểm tính tiền thuê đất...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tiền thuê đất đối với một số trường hợp đặc biệt. 1. Trong trường hợp đặc biệt đối với đất thuộc trung tâm đô thị có khả năng sinhlợi đặc biệt, có lợi thế thương mại, nếu thoả thuận được với bên nước ngoài,thì đơn giá thuê đất có thể được ấn định với mức cao hơn giá thuê đất của đôthị đó tại bản qui định này. 2. Tổ chức bên Vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về xử lý vi phạm; khen thưởng và giải quyết khiếunại. 1. Xử lý vi phạm. -Những vi phạm các qui định về đăng ký, kê khai, nộp tiền thuê đất, mặt nước,mặt biển bị xử phạt theo qui định tại Nghị định số 22/CP ngày 17 tháng 4 năm1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế; -Không nộp tiền thuê đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành. 1. Doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanhcó trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh qui định này; 2. Tổng cục Thuế có trách nhiệm chỉ đạo Cục thuế các địa phương tổ chức thu tiềnthuê đất; thu tiền sử dụng vốn; xác định số tiền thuê đất đã nộp để trừ vàotiền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục A:

Mục A: Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục B:

Mục B: Địa bàn có điều kiện kinh tế- xã hội khó khăn (1) (2) (3) (4) 1 Hà Giang Toàn bộ các huyện và thị xã 2 Cao Bằng Toàn bộ các huyện và thị xã 3 Lai Châu Toàn bộ các huyện và thị xã 4 Lào Cai Toàn bộ các huyện và thị xã 5 Sơn La Toàn bộ các huyện và thị xã 6 Bắc Kạn Toàn bộ các huyện và thị xã 7 Tuyên Quang Toàn bộ các huyện và thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Điều 3 Điều 3 . Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện Quyết định này./. BẢN QUY ĐỊNH VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, MẶT NƯỚC, MẶT BIỂN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC HÌNH TH...
Điều 1 Điều 1 . Đối tượng phải trả tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển. Các doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài và các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh (dưới đây gọi là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) được Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam cho thuê đất, mặt nước, mặt biển (gọi chung là thuê đất...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng không phải trả tiền thuê đất. 1. Doanh nghiệp liên doanh, các bên nước ngoài không phải trả tiền thuê đất trong các trường hợp sau: Các doanh nghiệp liên doanh mà bên Việt Nam góp vốn bằng tiền thuê đất; Hợp đồng hợp tác kinh doanh theo hình thức chia sản phẩm, mà tiền thuê đất đã được tính gộp vào phần sản phẩm được...
Điều 3 Điều 3 . Đơn giá thuê đất, mặt nước, mặt biển được quy định như sau: 1. Đất tại các đô thị: 1.1. Đất đô thị là đất nội thành phố, nội thị xã, thị trấn theo quy định tại Điều 55 Luật đất đai. Giá cho thuê đất đô thị quy định như sau: Đơn vị tính: USD/m2/năm Nhóm đô thị Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa Nhóm 1: 1,00 12,00 Nhóm 2: 0,80 9,6...
Điều 4 Điều 4 . Tổ chức, cá nhân thuê đất ngoài việc phải trả tiền thuê đất theo đơn giá thuê đất tại Bản qui định này, còn phải chi trả toàn bộ chi phí đền bù thiệt hại về đất và tài sản gắn liền với đất của người có đất bị thu hồi để cho mình thuê theo qui định của pháp luật Việt Nam.
Điều 5. Điều 5. Giá thuê đất cho mỗi dự án được ổn định ít nhất 5 năm. Khi điều chỉnh tăng thì mức tăng không vượt quá 15% của mức qui định lần trước, nếu dự án thuê đất chưa đủ 5 năm kể từ thời điểm xác định giá thuê đất lần trước, thì vẫn áp dụng giá thuê đất hiện tại đến khi đủ 5 năm mới tính lại theo mức giá mới. Việc điều chỉnh tăng giá t...