Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 83
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành Điều lệ quản lý Khu công nghiệp Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về hỗ trợ lãi suất đối với các khoản vay tại Ngân hàng Chính sách xã hội, nguồn vốn cho vay, cấp bù lãi suất và phí quản lý để Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11 tháng 01 năm 2022 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về hỗ trợ lãi suất đối với các khoản vay tại Ngân hàng Chính sách xã hội, nguồn vốn cho vay, cấp bù lãi suất và phí quản lý để Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ng...
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành Điều lệ quản lý Khu công nghiệp Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phê chuẩn và ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý Khu công nghiệp Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Trưởng ban Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Đà Nẵng, Giám đốc Công ty Xây dựng số 7, Giám đốc các doanh nghiệp trong KCN Liên Chiểu; Giám đốc các Sở và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Điều lệ này quy định cụ thể việc quản lý và điều hành Khu công nghiệp Liên Chiểu (sau đây gọi là Khu công nghiệp, viết tắt là KCN) đã được UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) thành lập theo Quyết định số 3697/QĐ-UB ngày 12/12/1996 theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 5525/KTN ngày 31/10/1996. Khu công nghiệp đặt tại phường Hòa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 2

Điều 2: Việc quản lý và điều hành KCN được phân định như sau: 1. Ban quản lý các khu công nghiệp và Chế xuất Đà Nẵng (sau đây gọi là Ban Quản lý, viết tắt là BQL), được thành lập và hoạt động theo Quyết định số 548/TTg ngày 7.9.1995 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định đổi tên số 45/1998/QĐ-TTg ngày 24/2/1998 của Thủ tướng Chính phủ,...

Open section

Tiêu đề

Về hỗ trợ lãi suất đối với các khoản vay tại Ngân hàng Chính sách xã hội, nguồn vốn cho vay, cấp bù lãi suất và phí quản lý để Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11 tháng 01 năm 2022 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về hỗ trợ lãi suất đối với các khoản vay tại Ngân hàng Chính sách xã hội, nguồn vốn cho vay, cấp bù lãi suất và phí quản lý để Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Việc quản lý và điều hành KCN được phân định như sau:
  • Ban quản lý các khu công nghiệp và Chế xuất Đà Nẵng (sau đây gọi là Ban Quản lý, viết tắt là BQL), được thành lập và hoạt động theo Quyết định số 548/TTg ngày 7.9.1995 của Thủ tướng Chính phủ và Qu...
  • 2. Công ty Xây dựng số 7
left-only unmatched

Chương II

Chương II BAN QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Ban quản lý là cơ quan trực tiếp quản lý các KCN có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Quản lý thực hiện quy hoạch chi tiết, tiến độ xây dựng, phát triển KCN bao gồm: Quy hoạch phát triển công trình kết cấu hạ tầng; quy hoạch bố trí ngành nghề; tham gia phát triển công trình kết cấu hạ tầng bên ngoài KCN liên quan và khu dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Ban quản lý chịu sự quản lý nhà nước của các cơ quan Chính phu có liên quan và 1 thực hiện một số nhiệm vụ về quản lý nhà nước trong KCN theo văn bản ủy quyền của các cơ quan này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Ban quản lý được UBND thành phố ĐN phối hợp và tạo điều kiện thuận lợi để thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ quy định tại Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định 36/CP ngày 24/4/1997 của Chính phủ (sau đây gọi tắt là Quy chế KCN), Nghị định số 10/1998/NĐ-CP ngày 23/1/1998 của Chính phủ về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÔNG TY PHÁT TRIEN HẠ T Ầ NG KCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: 1. Công ty phát triển hạ tầng có các quyền: 1.1. Vận động dầu tư vào KCN trên cơ sở quy hoạch phát triển KCN đã được phê duyệt. 1.2. Cho thuê lại các lô đất trong KCN đã được xây dựng cơ sở hạ tầng, quan hệ với Sở địa chính Nhà đất để cấp giấy đăng ký thuê lại đất cho Doanh nghiệp KCN trên cơ sở hợp đồng thuê lại đất ký giữa cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Công ty PTHT trực tiếp thực hiện hoặc ủy thác các công ty khác thực hiện việc duy tu, bảo dưỡng sửa chữa các công trình cơ sở hạ tầng và các công trình xây dựng, nhà xưởng, máy móc, thiết bị khác trong KCN thuộc vốn đầu tư của Công ty trong suốt thời hạn hiệu lực của quyết định đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư ( sau đây gọi chung l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Trong quá trình hoạt động, Công ty PTHT phải tuân thủ các quy định của giấy phép đầu tư, quy định của pháp luật hiện hành, Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng, Qui hoạch KCN Điều lệ này và các quy định khác do Ban Quản lý ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV DOANH NGHIỆP KCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Nhà đầu tư Việt Nam và nước ngoài muôn đầu tư xây dựng doanh nghiệp tại KCN phải đáp ứng các điều kiện quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan và phải tuân thủ các quy định tại Bản điều lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Các ngành sản xuất sau đây được ưu tiên đầu tư vào KCN: - Công nghiệp luyện cán thép, chế biến cao su. - Công nghiệp hóa chất. - Công nghiệp cơ khí chế tạo, cơ khí lắp ráp. - Công nghiệp sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng. Các ngành công nghiệp nặng khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Nhà đầu tư được thành lập doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động sản xuất của các doanh nghiệp khác trong KCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Nhà đầu tư nước ngoài được lựa chọn hình thức đầu tư theo Luật đầu tư nước ngoài để hoạt động theo Quy chế KCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Nhà đầu tư tự quyết định cách xây dựng doanh nghiệp thành lập tại KCN trên cơ sở. 1. Thuê lại đất của Công ty phát triển hạ tầng đã được xây dựng cơ sở hạ tầng để tự mình thiết kế, xây dựng nhà xưởng và lắp đặt lại thiết bị hình thành doanh nghiệp. 2. Mua hoặc thuê nhà xưởng tiêu chuẩn do Công ty phát triển hạ tầng xây dựng để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Doanh nghiệp KCN được sử dụng các dịch vụ xử lý nước thải, chất thải, cấp điện cấp nước, vệ sinh và các tiện ích công cộng trong KCN thông qua hợp đồng kinh tế với Công ty PTHT hoặc công ty cung cấp dịch vụ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Đối với dự án đầu tư nước ngoài vào KCN, nhà đầu tư nộp đơn Ýà hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư thành lập doanh nghiệp KCN tại Ban quản lý. Ban quản lý cấp giấy phép đầu tư theo ủy quyền tại quyết định số: 163/BKH-KCN ngày 26/6/1997 của Bộ Kế hoach và đầu tư. Đối với các dự án đầu tư trong nước vào KCN, BQL giúp UBND thành phố Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Thời hạn hoạt động của doanh nghiệp KCN được quy định cụ thể trong giấy phép đầu tư. Khi kết thúc thời hạn, doanh nghiệp có thể làm đơn xin gia hạn gửi đến cơ quan cấp giấy phép đầu tư. Thời hạn hoạt động của doanh nghiệp KCN, kể cả sau khi được gia hạn không dài hơn thời hạn hoạt động còn hiệu lực của Công ty phát triển CSHT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Mọi thay đổi về hoạt động của doanh nghiệp KCN so với giấy phép đầu tư phải được cơ quan cấp giấy phép đầu tư chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện. Mọi thay đổi về thành phần, cơ cấu lãnh đạo doanh nghiệp phải báo cáo kịp thời cho Ban Quản lý và Sở kế hoạch đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Doanh nghiệp KCN chịu trách nhiệm về hoạt động sản suất kinh doanh của mình. Doanh nghiệp có quyền và nghĩa vụ như quy định tại Quy chế KCN và các văn bản pháp luật khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V SỬ DỤNG ĐẤT VÀ XÂY D Ự NG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Địa điểm doanh nghiệp do Chủ đầu tư thỏa thuận lựa chọn với Công ty PTHT với sự giám sát của BQL, phù hợp với quy hoạch phát triển KCN đã được duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Sau khi vị trí và diện tích lô đất để xây dựng doanh nghiệp hoặc vị trí và diện tích nhà xưởng tiêu chuẩn đã được lựa chọn như quy định tại điều 19, Nhà đầu tư ký hợp đồng sơ bộ với Công ty PTHT và đặt cọc tiền giữ chỗ. Thời hạn hiệu lực, số tiền đặt cọc và các diều khoản khác của hợp đồng sơ bộ do Công ty PTHT và Nhà đầu tư t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Sau khi được cấp giây phép đầu tư, Nhà đầu tư ký hợp đồng chính thức với Công ty PTHT thuê lại đất, thuê hoặc mua nhà xưởng tiêu chuẩn để hình thành doanh nghiệp. Hợp đồng làm theo mẫu của Tổng cục Địa chính và do Công ty PTHT thống nhất phát hành. Hợp đồng thuê lại đất được làm thành ba (03) bản, mỗi bên giữ một bản và một bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Thời hạn thuê lại đất để xây dựng nhà xưởng hoặc thuê nhà xưởng tiêu chuẩn ghi trong hợp đồng phải phù hợp với thời gian hoạt động ghi trong giấy phép đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Trường hợp doanh nghiệp được gia hạn hoạt dộng như nói tại điều 16 chương IV thì doanh nghiệp được tiếp tục thuê đất, thuê nhà xưởng tương ứng với thời hạn được gia hạn ghi trong Giấy phép đầu tư.' Giá tiền thuê đất, thuê nhà xưởng cho thời gian được gia hạn do doanh nghiệp KCN và Công ty PTHT thỏa thuận trên cơ sở hợp đồng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Nếu việc xây dựng nhà xưởng đòi hỏi phải phân kỳ sử dụng đất, Nhà đầu tư vẫn được thuê một lần toàn bộ diện tích đất cần thiết để hình thành doanh nghiệp, nhưng phải có kế hoạch xây dựng, sử dụng hết diện tích lô đất được thuê trong thời hạn tôi đa là hai (2) năm. Doanh nghiệp KCN phải gởi kế hoạch phân kỳ sử dụng đất được thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Trong thời hạn 10 ngày kể từ khi ký hợp đồng cho thuê lại đất, bên cho thuê lại đất đăng ký việc cho thuê lại đất tại Sở Địa chính nhà đất theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Việc thẩm định thiết kế xây dựng các công trình trong KCN được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng về việc lập, xét duyệt quy hoạch chi tiết, quản lý xây dựng theo quy hoạch và thẩm định thiết kế kỹ thuật công trình thuộc các dự án đầu tư vào KCN, KCX, khu công nghệ cao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Sau 12 tháng kể từ khi có quyết định cho phép xây dựng mà công trình vẫn chưa được xây dựng thì quyết định nói trên không còn hiệu lực thi hành. Nếu cần tiếp tục xây dựng công trình, chủ đầu tư phải trình bày lý do bằng văn bản để cơ quan thẩm định xem xét và quyết dịnh cho gia hạn tiếp tục thực hiện. Trong trường hợp không đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: Nếu nhà đầu tư xây dựng sai với nội dung quy định tại quyết định về việc thẩm định và xây dựng công trình hoặc Giấy phép xây dựng, Ban Quản lý sẽ kiến nghị với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định hiện hành, kể cả việc hủy bỏ hoặc thu hồi quyết định cho phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Các đường ranh giới giữa các xí nghiệp, giới hạn xây dựng trong từng lô đất điểm đấu nối công trình kỹ thuật hạ tầng của doanh nghiệp KCN vào hệ thống công trình kỹ thuật hạ tầng chung của toàn KCN do Công ty PTHT xác định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30: Đoanh nghiệp KCN khi thiết kế và xây dựng nhà xưởng phải bảo đảm mật độ xây dựng về hệ số sử dụng đất theo các quy định của pháp luật về xây dựng và quy hoạch phát triển KCN và điều lệ quản lý xây dựng dã được phê duyệt. Trong trường hợp việc xây dựng được thực hiện trong nhiều giai đoạn thì ở gian đoạn đầu, mật độ xây dựng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Trong quá trình xây dựng do nhu cầu thi công, nếu phải phá dỡ toàn bộ hoặc một phần các công trình công cộng (kể cả các công trình kỹ thuật hạ tầng, chặt hạ cây xanh, đào hè đường...) hoặc cần sử dụng các công trình và các tiện ích công cộng (vỉa hè, điện, nước, đường giao thông...) thì doanh nghiệp KCN phải thỏa thuận trước v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32: Đất đã giao theo hợp đồng thuê lại đất chỉ được sử dụng vào mục đích đã ghi trong giấy phép đầu tư. Khi có nhu cầu thay đổi mục đích sử dụng đất, doanh nghiệp phải thỏa thuận lại với Công ty PTHT, báo cáo với BQL và làm lại thủ tục liên quan khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33: Nhà xưởng đã thuê hoặc mua chỉ được sử dụng vào mục đích đã ghi trong giấy phép đầu tư. Khi có nhu cầu thay dổi mục đích sử dụng, doanh nghiệp phải thỏa thuận lại với Công ty PTHT và phải báo cáo BQL.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34: Trong thời hạn còn hiệu lực của Giấy phép đầu tư, sau khi được cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chấp thuận, doanh nghiệp có thể chuyển nhượng tài sản của mình xây dựng trên đất thuê hoặc tài sản lắp đặt trong nhà xưởng thuê hoặc mua của Công ty PTHT cho Nhà đầu tư khác, phù hợp với các quy định của pháp luật Việt Nam. Bên được chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CÁC VẤN ĐỀ TÀI CHÍNH KẾ TOÁN VÀ NGOẠI HỐI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35: Các Doanh nghiệp KCN có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành và chịu sự kiểm tra tài chính của cơ quan tài chính Việt Nam. Người lao động trong KCN phải nộp thuế thu nhập theo Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36: Doanh nghiệp KCN phải thực hiện công tác kế toán theo hệ thống chế độ kế toán doanh nghiệp VN. Trường hợp doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh có lý do chính đáng cần áp dụng chế độ kế toán nước ngoài thông dụng khác thì phải được Bộ Tài chính hoặc cơ quan được ủy quyền c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37: Đơn vị tiền tệ được sử dụng trong ghi chép kế toán về giá trị là đồng Việt Nam hoặc có thể sử dụng một đơn vị tiền tệ nước ngoài do doanh nghiệp đề nghị và được Bộ Tài chính chấp thuận. Trường hợp chứng từ kế toán ghi bằng đơn vị tiền tệ khác thì phải quy đổi ra đơn vị tiền tệ đã chọn theo tỷ giá giao dịch của nghiệp vụ kinh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38: Các Doanh nghiệp KCN nộp thuế, nộp các loại phí, lệ phí bằng tiền Việt Nam hoặc bằng đồng tiền nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận. Trường hợp nộp bằng tiền nước ngoài thì quy đổi ra đơn vị tiền tệ đã chọn theo quy định hiện hành của Nhà nước Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39: Niên độ kế toán tính theo năm dương lịch từ ngày 1 tháng 1 đến hết ngày 31 tháng 12. Riêng năm tài chính đầu tiên được tính từ ngày cấp Giấy phép đầu tư đến hết ngày 31 tháng 12 của năm đó. Quý tính từ ngày 1 tháng đầu của quý đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quý. Tháng tính từ ngày 1 đến ngày cuối cùng của tháng. Doanh n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40: Các doanh nghiệp KCN phải lập báo cáo kế toán theo đúng chế độ báo cáo kế toán đã đăng ký và được chấp thuận. Báo cáo kế toán năm của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải được một Công ty kiểm toán độc lập xác nhận trước khi gởi đi. Báo cáo kế toán năm của doanh nghiệp trong nước phải được kiểm toán nội bộ hoặc kiểm toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41: Các Doanh nghiệp KCN phải thực hiện kiểm kê tài sản khi kết thúc niên độ kế toán để xác định số thực về tài sản, vật tư, hàng hóa, tiền mặt, tiền gửi... của doanh nghiệp. Các tài liệu kế toán (sổ sách, chứng từ, báo cáo kế toán và các tài liệu khác có liên quan đến kế toán) phải được lưu trữ, bảo quản theo quy định của Bộ Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42: Các hoạt động giao dịch và thanh toán bằng ngóại tệ trong KCN được thực hiện theo quy định của Nhà nước Việt Nam về quản lý ngoại hối.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII LAO ĐỘNG TRONG KCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43: Ban Quản lý, theo ủy quyền của Bộ Lao động TB& XH, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các doanh nghiệp KCN thực hiện các chính sách, chế độ về lao động đối với người lao động làm việc tại KCN theo quy định của pháp luật về lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44: Doanh nghiệp KCN ưu tiên sử dụng lao động người VN. Đốỉ với những loại công việc mà lao động Việt Nam chưa đáp ứng được thì doanh nghiệp được phép sử dụng lao động người nước ngoài trong thời hạn nhất định. Trong thời hạn đó doanh nghiệp phải có kế hoạch đào tạo lao động người Việt Nam làm được công việc đó để thay thế lao độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45: Sau khi được cấp giấy phép đầu tư, doanh nghiệp KCN lập và chuyển đến Ban Quản lý kế hoạch về nhu cầu lao động, kế hoạch và yêu cầu tuyển dụng, kế hoạch đào tạo, huấn luyện, kể cả gửi đi đào tạo, huấn luyện ở nước ngoài nếu có.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46

Điều 46: Việc tuyển dụng lao động Việt Nam vào làm việc tại các doanh nghiệp KCN có vốn đầu tư nước ngoài được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam về lao động. Người lao động Việt Nam được doanh nghiệp KCN có vốn đầu tư nước ngoài tuyển vào làm việc phải nộp hồ sơ đăng ký tại Ban Quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47

Điều 47: Trong trường hợp sát nhập, phân chia doanh nghiệp, chuyển quyền sở hữu, quyền quản lý hoặc quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp thì chủ sở hữu mới hoặc người sử dụng lao động kế tiếp phải có trách nhiệm thực hiện thỏa ước lao động tập thể và các Hợp đồng lao động đã ký kết cho tới khi các bên thỏa thuận sửa đổi, chấm dứt hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48

Điều 48: Trường hợp Công ty PTHT yêu cầu và được quy định trong Hợp đồng thuê lại đất, doanh nghiệp KCN phải xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn quy định của KCN trước khi xả vào hệ thống nước thải chung của KCN do Công ty PTHT vận hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49

Điều 49: Nước thải từ KCN trưđc khi đưa ra ngoài KCN phải bảo đảm đạt độ sạch theo các tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường của Nhà nước Việt Nam. Trường hợp nước thải từ KCN chưa được xử lý đúng mức, gây ô nhiễm môi trường quá giới hạn cho phép thì người gây ra ô nhiễm phải bồi thường thiệt hại và phải có biện pháp khắc phục theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50

Điều 50: Công ty PTHT cung cấp dịch vụ xử lý nước thải cho doanh nghiệp KCN thông qua hợp đồng kinh tế, trong đó ghi rõ lượng nước thải, thông số hóa- lý của nước thải do doanh nghiệp thải ra hệ thông nước thải chung của KCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51

Điều 51: Doanh nghiệp KCN tự mình xử lý khí thải và bụi công nghiệp bảo đảm đạt tiêu chuẩn bảo vệ môi trường do Nhà nước VN quy định và chịu trách nhiệm về những thiệt hại do khí thải làm ô nhiễm gây ra. Các chất thải rắn là phế liệu, phế phẩm, doanh nghiệp không tận dụng được nhưng có giá trị thương mại, doanh nghiệp có thể bán và thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52

Điều 52: Việc xử lý các chất thải rắn không có giá trị thương mại do doanh nghiệp thực hiện thông qua Hợp đồng kinh tế với từng doanh nghiệp KCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX AN NINH-AN TOÀN - TRẬT TỰ CÔNG CỘNG KCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53

Điều 53: Doanh nghiệp được quyền quy định cụ thể chế độ kiểm tra, quản lý đối với hàng hóa, phương tiện người làm việc trong biên chế, đối với khách hàng, khách thăm của doanh nghiệp nhằm bảo đảm an toàn, bí mật công nghệ và quản lý của doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54

Điều 54: Doanh nghiệp tự chịu trách nhiệm về tổ chức phòng và chống cháy nổ tại cơ sở của mình và tuân thủ mọi quy định của Nhà nước Việt Nam về phòng chống cháy nổ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55

Điều 55: Hệ thông đường giao thông trong KCN phải được phân tuyến phân làn, được trang bị biển báo và hiệu lệnh giao thông phù hợp với luật an toàn giao thông của VN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56

Điều 56: Các doanh nghiệp KCN phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định, các lệnh của Ban chỉ huy phòng chống lụt bão Trung ương và địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X XỬ LÝ TRANH CHAP VÀ CHẾ TÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57

Điều 57: Các tranh chấp liên quan đến việc thực hiện hợp đồng kinh tế trước hết phải được giải quyết thông qua thương lượng và hòa giải giữa các bên có liên quan. Trường hợp không hòa giải được, các bên đưa vụ tranh chấp ra trọng tài hoặc tòa án mà các bên đã thỏa thuận khi ký kết hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58

Điều 58 : Các tranh chấp về quan hệ lao động giữa người lao động và giới chủ được giải quyết trước hết thông qua thương lượng giữa Hội đồng hòa giải lao động cơ sở hoặc hòa giải viên (ở nơi chưa có Hội đồng hòa giải cơ sở), đại diện tập thể lao động với chủ doanh nghiệp, có sự chứng kiến, tham gia của đại diện công đoàn của doanh nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59

Điều 59: Các vụ án hình sự xảy ra trong KCN thuộc thẩm quyền xét xử của tòa án VN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI MỘT SỐ QUY ĐỊNH RIÊNG ÁP DỤNG CHO DOANH NGHIỆP CHẾ XU Ấ T KHÔNG NAM TRONG KHU CHẾ XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60

Điều 60: 1. Khu chế xuất và doanh nghiệp chế xuất không nằm trong khu chế xuất được ngăn cách với các vùng lãnh thể bên ngoài bằng hệ thông tường rào, có cổng và cửa ra vào. 2. Việc ra vào khu chế xuất, doanh nghiệp chế xuất của người và phương tiện phải được phép của Ban quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61

Điều 61: Hàng hóa của doanh nghiệp chế xuất (trừ sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra), bán vào thị trường nội địa hoặc mua từ thị trường nội địa, bao gồm cả doanh nghiệp KCN trong cùng một KCN, được coi như hàng hóa do Việt Nam nhập khẩu từ nước ngoài hoặc xuất khẩu ra nước ngoài và phải tuân thủ các quy định của pháp luật xuất khẩu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62

Điều 62: Đối với hàng hóa là sản phẩm do doanh nghiệp chế xuất sản xuất ra, kể cả phế liệu, phế phẩm còn giá trị thương mại, khi bán vào thị trường nội địa, được coi như hàng hóa Việt Nam nhập khẩu, phải có văn bản phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền, hợp dồng mua bán với các tổ chức kinh doanh và phải nộp thuế như hàng nhập khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63

Điều 63 : Hàng hóa, máy móc, thiết bị của doanh nghiệp chế xuất nếu cần được sửa chữa, trắc nghiệm, hiệu chỉnh, kiểm nghiệm mà không thể thực hiện tại doanh nghiệp hoặc trong khu chế xuất, Ban Quản lý có thể cho phép chuyển ra ngoài doanh nghiệp hoặc Khu chế xuất trên cơ sở doanh nghiệp cam kết đưa trở về doanh nghiệp trong thời hạn do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64

Điều 64: 1. Doanh nghiệp chế xuất được ký hợp đồng gia công và hợp đồng dịch vụ với các doanh nghiệp Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sau khi được Ban Quản lý chuẩn y. 2. Để thực hiện hợp đồng gia công, hợp đồng dịch vụ, doanh nghiệp chế xuất làm đơn kèm theo chứng từ liên quan xin Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 5: Đối với sản phẩm phải đem vào nội địa gia công, doanh nghiệp chế xuất có thề đưa khuôn mẫu, công cụ, máy móc thử nghiệm sẵn có của mình cho các đơn vị nhận gia công sử dụng sau khi được chấp thuận của Ban Quản lý và phải chuyển trở về doanh nghiệp khi kết thúc hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66

Điều 66: Doanh nghiệp chế xuất được phép nhận gia công của các doanh nghiệp VN và nếu có cung ứng thêm một phần nguyên phụ liệu thì khi trả sản phẩm gia công doanh nghiệp Việt Nam phải nộp thuế nhập khẩu đối với phần nguyên phụ liệu cung ứng thêm. Việc nhận cung ứng thêm nguyên phụ liệu phải thể hiện trong hợp đồng gia công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67

Điều 67: Hàng hóa vận chuyển giữa các doanh nghiệp chế xuất với các doanh nghiệp chế xuất khác trong cùng KCN nhưng không cùng KCX hoặc doanh nghiệp chế xuất ở KCN khác hoặc KCX khác được thực hiện theo phương thức công-ten-nơ (Container), thùng và kiện hàng niêm phong hải quan, có nhân viên hải quan áp tải và được miễn thuế xuất khẩu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XII

Chương XII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68

Điều 68: Trong quá trình triển khai thực hiện, bản điều lệ này có thể được bổ sung, sửa đổi theo đề nghị của Ban Quản lý, Công ty PTHT. Việc bổ sung, sửa đổi do UBND thành phố Đà Nẵng quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69

Điều 69: Ban Quản lý các KCN và CX ĐN, Công ty PTHT và các doanh nghiệp KCN Liên Chiểu chịu trách nhiệm các quy định tại điều lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.