Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Chế độ báo cáo tài chính doanh nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tổng hợp, phân tích báo cáo tình hình tài chính doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Chế độ báo cáo tài chính doanh nghiệp Right: Về việc ban hành Quy chế tổng hợp, phân tích báo cáo tình hình tài chính doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Chế độ báo cáo tài chính áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế. Hệ thống báo cáo tài chính doanh nghiệp, gồm: - Những quy định chung; - Hệ thống biểu mẫu báo cáo tài chính; - Nội dung và phương pháp lập báo cáo tài chính.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổng hợp, phân tích báo cáo tình hìnhtài chính doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổng hợp, phân tích báo cáo tình hìnhtài chính doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Chế độ báo cáo tài chính áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế. Hệ thống báo cáo tài chính doanh nghiệp, gồm:
  • - Những quy định chung;
  • - Hệ thống biểu mẫu báo cáo tài chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các công ty, Tổng công ty căn cứ vào chế độ báo cáo tài chính doanh nghiệp, tiến hành nghiên cứu, cụ thể hóa và xây dựng hệ thống chế độ báo cáo tài chính phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh, yêu cầu quản lý từng ngành, từng lĩnh vực hoạt động và áp dụng sau khi có sự thỏa thuận đồng ý bằng văn bản của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Các công ty, Tổng công ty căn cứ vào chế độ báo cáo tài chính doanh nghiệp, tiến hành nghiên cứu, cụ thể hóa và xây dựng hệ thống chế độ báo cáo tài chính phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ báo cáo tài chính doanh nghiệp ban hành theo Quyết định này được áp dụng thống nhất trong cả nước kể từ ngày 01/01/2001. Các quy định về chế độ báo cáo tài chính doanh nghiệp ban hành theo Quyết định này thay thế các quy định về hệ thống báo cáo tài chính ban hành theo Quyết định số 1141/TC-QĐ-CĐKT ngày 01/11/1995 và các...

Open section

Điều 3

Điều 3: Giám đốc Sở Tài chính Vật giá tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởngCục Tài chính doanh nghiệp, Chánh văn phòng Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này./. QUY CHẾ TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN (Ban hành kèm theo Quyết định số 208/2000/QĐ-BTC ngày 25/12/2000 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Giám đốc Sở Tài chính Vật giá tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởngCục Tài chính doanh nghiệp, Chánh văn phòng Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này./.
  • TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÌNH HÌNH
  • TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
Removed / left-side focus
  • Chế độ báo cáo tài chính doanh nghiệp ban hành theo Quyết định này được áp dụng thống nhất trong cả nước kể từ ngày 01/01/2001.
  • Các quy định về chế độ báo cáo tài chính doanh nghiệp ban hành theo Quyết định này thay thế các quy định về hệ thống báo cáo tài chính ban hành theo Quyết định số 1141/TC-QĐ-CĐKT ngày 01/11/1995 và...
  • Các ngành, các công ty, tổng công ty có chế độ báo cáo tài chính đặc thù đã được Bộ Tài chính chấp thuận hoặc quy định trước đây, phải căn cứ vào chế độ báo cáo tài chính ban hành theo Quyết định n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện chế độ báo cáo tài chính doanh nghiệp ở các đơn vị trên địa bàn quản lý. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Vụ trưởng Vụ Tài chính ngân hàng...

Open section

Điều 4

Điều 4: Thời hạn và nơi nhận báo cáo: Thờihạn nộp báo cáo: Báocáo quý chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày kết thúc quý. Báocáo 6 tháng: vào ngày 20/6 và ngày 20/12 hàng năm. Báocáo năm chậm nhất là 3 tháng kể từ ngày kết thúc năm. Nơinhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Tài chính doanh nghiệp)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Thời hạn và nơi nhận báo cáo:
  • Thờihạn nộp báo cáo:
  • Báocáo quý chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày kết thúc quý.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện chế độ báo cáo tài chính doanh nghiệp ở các đơn vị trên địa bàn quản lý.
  • Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Vụ trưởng Vụ Tài chính ngân hàng và các tổ chức tài chính chịu trách nhiệm hướ...

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Đối tượng áp dụng Quy chế tổng hợp, phân tích báo cáo tình hình tài chính doanhnghiệp Nhà nước là Sở Tài chính - Vật giá các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Điều 2 Điều 2: Nội dung báo cáo về doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh, thành phố trựcthuộc Trung ương, gồm có: 1.Báo cáo kết quả sắp xếp doanh nghiệp: báo cáo theo quý Báocáo tổng hợp kết quả sắp xếp doanh nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý: Biểusố 1. Báocáo tiến độ và kết quả thực hiện cổ phần hoá, đa dạng hoá sở hữu và quản lýdoanh...
Điều 3 Điều 3: Phương thức báo cáo: Báobáo bằng văn bản. Ngoài ra đối với báo cáo năm (Biểu số 4a và Biểu số 4b) báocáo bằng văn bản số liệu tổng hợp và báo cáo bằng đĩa mềm số liệu chi tiết từngdoanh nghiệp (theo chương trình hướng dẫn riêng).
Điều 6 Điều 6: Trách nhiệm của Sở Tài chính - Vật giá tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Đônđốc các DNNN trên địa bàn chấp hành đúng quy định về thời hạn và nội dung chếđộ báo cáo tài chính doanh nghiệp để theo dõi, giám sát tình hình hoạt động sảnxuất kinh doanh, tình hình thực hiện các nghĩa vụ đối với Nhà nước của doanhnghiệp. Tổnghợp...
Điều 7 Điều 7: Trên cơ sở báo cáo tổng hợp và phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp Nhà nướctrên địa bàn cuả các tỉnh, thành phố, Cục Tài chính doanh nghiệp có trách nhiệmtổng hợp, phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp Nhà nước trên phạm vi toànquốc, đồng thời hệ thống hoá, lưu giữ để khai thác phục vụ cho các yêu cầu chung. DANH MỤ...