Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ khuyến công tỉnh Đắk Lắk được ban hành kèm theo Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của UBND tỉnh
38/2010/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Quỹ Khuyến công tỉnh ĐăkLăk
03/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ khuyến công tỉnh Đắk Lắk được ban hành kèm theo Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Quỹ Khuyến công tỉnh ĐăkLăk
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ khuyến công tỉnh Đắk Lắk được ban hành kèm theo Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của UBND tỉnh
- V/v ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Quỹ Khuyến công tỉnh ĐăkLăk
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ khuyến công tỉnh Đắk Lắk được ban hành kèm theo Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của UBND tỉnh
V/v ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Quỹ Khuyến công tỉnh ĐăkLăk
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ khuyến công tỉnh Đắk Lắk được ban hành kèm theo Quyết định số 03/2005/QĐ-UB, ngày 10/01/2005 của UBND tỉnh, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau: "Điều 4. Phạm vi và đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất công nghiệp tại hu...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Phạm vi và đối tượng áp dụng 1- Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - TTCN tại huyện, thị tran và xã của tỉnh ĐăkLăk (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm: a- Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b- Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ khuyến công tỉnh Đắk Lắk được ban hành kèm theo Quyết định số 03/2005/QĐ-UB, ngày 10/01/2005 của UBND tỉnh, như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
- "Điều 4. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- a- Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
- 2- Tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động dịch vụ khuyến công.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ khuyến công tỉnh Đắk Lắk được ban hành kèm theo Quyết định số 03/2005/QĐ-UB, ngày 10/01/2005 của UBND tỉnh, như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
- b) Các tổ chức dịch vụ khuyến công gồm:
- Left: a) Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã của tỉnh (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn) Right: 1- Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - TTCN tại huyện, thị tran và xã của tỉnh ĐăkLăk (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm:
- Left: bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa được thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Right: b- Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
- Left: hợp tác xã được thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã Right: c- Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã;
Điều 4 . Phạm vi và đối tượng áp dụng 1- Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - TTCN tại huyện, thị tran và xã của tỉnh ĐăkLăk (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm: a- Doanh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở ban, ngành liên quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections