Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 78

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trinh ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1998

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trinh ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1998
Removed / left-side focus
  • Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ tài chính ban hành đến ngày31 tnáng 12 năm 1999 đã hết hiệu lực pháp luật gồm 111 văn bản (Có danh mục kèmtheo)

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho năm 1998.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho năm 1998.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ tài chính ban hành đến ngày31 tnáng 12 năm 1999 đã hết hiệu lực pháp luật gồm 111 văn bản (Có danh mục kèmtheo)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các qui định của Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các qui định của Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ tài chính cótrách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANHMỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12NĂM 1999 HẾT HIỆU LỰC PHÁP LUẬT (Kèm theo quyết định số...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1998. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và CHủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này. DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH CEPT NĂM 1998 CỦA VIỆT NAM (Ban hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1998. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và CHủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ươn...
  • DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT
  • THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH CEPT NĂM 1998 CỦA VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ tài chính cótrách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • DANHMỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12NĂM 1999 HẾT HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
  • (Kèm theo quyết định số113/2000/QĐ ngày 18/7/2000)

Only in the right document

Chương 3 - Cá và động vật giáp xác (tôm, cua..), động vật thân mềm và các động vật không xương sống sống dưới nước khác Chương 3 - Cá và động vật giáp xác (tôm, cua..), động vật thân mềm và các động vật không xương sống sống dưới nước khác 0301 Cá sống 0301.10 - Cá cảnh 25 25 0301.90 - Các loại cá sống khác: 0301.90.90 -- Loại khác 20 20 15 0301.91 - Cá hồi 20 20 15 0301.92 - Lươn 20 20 15 0301.93 - Cá chép: 0301.93.90 -- Loại khác 20 20 15 0301.99 - Cá...
Chương 4 - Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác. Chương 4 - Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác. 0408.00 Trứng chim, trứng gia cầm đã bóc vỏ và lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản dưới các hình thức khác, đã hoặc ch...
Chương 5 - Các sản phẩm khác từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác Chương 5 - Các sản phẩm khác từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác 0501.00 Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; 5 5 5 5 0502.00 Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; 5 5 5 5 0503.00 Lông bờm ngựa và phế liệu từ lông bờm ngựa đã hoặc chưa làm thành lớp, có ho...
Chương 7 - Các loại rau và một số loại củ, rễ ăn được Chương 7 - Các loại rau và một số loại củ, rễ ăn được 0701.00 Khoai tây tươi hoặc ướp lạnh 0701.10 -- Để làm giống 0 0 0701.90 -- Loại khác 20 15 0702.00 Cà chua tươi hoặc ướp lạnh 20 15 0703.00 Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành, tỏi khác tươi hoặc ướp lạnh 0703.00.10 -- Để làm giống 0 0 -- Loại khác 20 15 0704.00 Bắp...
Chương 8 - Các loại quả hạt ăn được; vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa Chương 8 - Các loại quả hạt ăn được; vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa 0801.00 Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều) tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ 30 30 0802.00 Các loại quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ 30 30 0803.00 Chuối kể cả chuối lá, tươi hoặc khô 30 30 0813.00 Quả khô, trừ các loại quả thuộc...
Chương 9 - Cà phê, chè, chè paraguay (mate) và các loại gia vị Chương 9 - Cà phê, chè, chè paraguay (mate) và các loại gia vị 0901 Cà phê, rang hoặc chưa rang, hoặc đã khử chất cafein; vỏ quả và vỏ hạt cà phê, các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó - Cà phê chưa rang: 0901.11 -- Cà phê chưa khử chất ca phê in 20 15 0901.12 -- Cà phê đã khử chất ca phê in 20 15 - Cà phê rang: 090...
Chương 10 - Ngũ cốc Chương 10 - Ngũ cốc 1001 Lúa mì và meslin 1001.10 - Lúa mì Durrum 3 3 3 3 1001.90 - Các loại khác 3 3 3 3 1002.00 Lúa mạch đen 5 5 5 5 1003.00 Lúa mạch 5 5 5 5 1004.00 Yến mạch 5 5 5 5 1005.00 Ngô 1005.00.90 - Loại khác 7 7 7 1007.00 Lúa miến 10 7 7 1008 Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (canary seed), các loại ngũ cốc khác 1008.10 - Ki...
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; mạch nha (malt) tinh bột, inulin, gluten bột mỳ Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; mạch nha (malt) tinh bột, inulin, gluten bột mỳ 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột mỳ và bột meslin 1102.10 - Bột lúa mạch đen 20 20 15 1102.20 - Bột ngô 20 20 15 1102.30 - Bột gạo 20 20 15 1102.90 - Các loại bột ngũ cốc khác 20 20 15 1103 Ngũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô và bột viên - Ngũ cốc dạng đã xát v...