NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 15/1998-NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 3 NĂM 1998 VỀ BAN HÀNH DANH
MỤC HÀNG HOÁ CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO NĂM 1997 CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992; Căn cứ Luật Thuế Xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Căn cứ Nghị quyết số 292/NQ-UBTVQH9 ngày 8 tháng 11 năm 1995 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về
Chương trình giảm thuế nhập khâủ của Việt nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN;
Điều 1
Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho năm 1998.
Điều 2
Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các qui định của Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN.
Điều 3
Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1998. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và CHủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.
DANH
MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT
CHƯƠNG TRÌNH CEPT NĂM 1998 CỦA VIỆT NAM
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác (tôm, cua..), động vật thân mềm và các động vật không xương sống sống dưới nước khác
Chương 4 - Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác.
Chương 5 - Các sản phẩm khác từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
Chương 7 - Các loại rau và một số loại củ, rễ ăn được
Chương 8 - Các loại quả hạt ăn được; vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa
Chương 9 - Cà phê, chè, chè paraguay (mate) và các loại gia vị
Chương 10 - Ngũ cốc
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; mạch nha (malt) tinh bột, inulin, gluten bột mỳ
Chương 12 - Hạt và quả có dầu; các loại quả hạt khác; cây công nghiệp, cây dược liệu; rơm và rạ
Chương 13 - Cánh kiến đỏ; gôm, các loại nhựa cây và các chất chiết xuất từ thực vật
Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tết, bện; các sản phẩm khác từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chương 15 - Mỡ và dầu động hoặc thực vật; các sản lấy từ mỡ hoặc dầu động hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm; các loại sáp động hoặc thực vật
Chương 18 - Ca cao và các sản phẩm chế biến từ ca cao
Chương 19 - Các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, sữa; các loại bánh
Chương 21- Các sản phẩm chế biến ăn được khác
Chương 25 - Muối, lưu huỳnh, đất và đá, thạch cao, vôi và xi măng
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng; dầu khoáng và các sản phẩm phân tách từ chúng;các chất chứa bitum, các loại sáp khoáng chất.
Chương 28 - Các hoá chất vô cơ, các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, của kim loại bán quý, đất hiếm, của các nguyên tố phóng xạ, hoặc của các chất đồng vị
Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; tananh và các chất dẫn xuất của tananh; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn, vecni, chất gắn và các loại matit; các loại mực.
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ tẩy rửa bề mặt, các sản phẩm dùng để giặt rửa, bôi trơn; các loại sáp nhân tạo, các chế phẩm dùng để đánh bóng, gột, tẩy; nến và các sản phẩm tương tự, chất bột dùng làm hình mẫu, sáp cho nha khoa và các chế phẩm dùng cho nha khoa có thành phần chính là thạch cao vôi hoá hoặc sunphat canxi
Chương 35 - Các chất chứa albumin; các biến dạng tinh bột; keo; hồ; enzim
Chương 36 - Chất nổ, các sản phẩm pháo, diêm, các chất hỗn hợp pyrophoric và một số chế phẩm dễ cháy khác
Chương 37 - Các loại vật liệu ảnh, hoặc điện ảnh
Chương 38 - Các sản phẩm hoá chất khác
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm plastic
Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su
Chương 41 - Da sống, bì sống (trừ da lông), da thuộc
Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ yên cương, các mặt hàng du lịch, túi xách tay và các loại bao hộp đựng tương tự; các mặt hàng làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo, các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
Chương 44 - Gỗ và các sản phẩm bằng gỗ, than củi
Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie tự nhiên
Chương 46 - Các sản phẩm làm từ rơm, cỏ, giấy, hoặc từ các vật liệu tết bện khác, các sản phẩm làm bằng liễu, gai, song mây
Chương 47 - Bột giấy từ gỗ, từ các chất liệu sợi xenlulô khác; phế liệu, phế thải từ giấy hoặc bìa giấy
Chương 48 - Giấy và bìa giấy; các sản phẩm làm bằng bột giấy, làm bằng giấy hoặc làm bằng bìa giấy
Chương 49 - Sách báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của ngành in, bản thảo viết tay, đánh máy và đồ bản.
Chương 50 - Tơ
Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc thô, sợi và vải dệt bằng lông đuôi va bờm ngựa
Chương 52 - Bông
Chương 53 - Các loại sợi dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt bằng sợi giấy
Chương 54 - Tơ nhân tạo
Chương 55 - Các loại sợi pha nhân tạo
Chương 56 - Bông tấm, nỉ và các sản phẩm không dệt, các loại sợi xe đặc biệt, dây bện, thừng, chão các loại, dây cáp và các sản phẩm làm từ các vật liệu trên.
Chương 57 - Thảm và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác
Chương 59 - Các loại vải đã được thấm tẩm, hồ, phủ dát. Các sản phẩm dệt dùng trong công nghiệp
Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc sẵn, đan hoặc móc
Chương 62 - Quần áo và hàng may mặc sẵn, không đan hoặc móc
Chương 64 - Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự, các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 65 - Mũ, khăn, mạng đội đầu và các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 66 - ô, dù che, ba toong, gậy chống roi da, roi điều khiển súc vật kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 67 - Lông vũ và lông mao chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông mao, hoa nhân tạo, các sản phẩm làm từ tóc
Chương 68 - Các sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica, hoặc các vật liệu tương tự
Chương 69 - Đồ gốm
Chương 70 - Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
Chương 72 - Sắt và thép
Chương 73 - Sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Chương 74 - Đồng và các sản phẩm từ đồng
Chương 75 - Niken và các sản phẩm từ niken
Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm từ nhôm
Chương 78 - Chì và các sản phẩm từ chì
Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm từ kẽm
Chương 80 - Thiếc và các sản phẩm từ thiếc
Chương 81 - Kim loại thường khác, gốm kim loại; các sản phẩm làm từ các kim loại và gốm kim loại
Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao kéo, bộ đồ ăn, làm từ kim loại thường; các bộ phận của chúng làm từ kim loại thường
Chương 83 - Hàng tạp hoá làm từ kim loại thường
Chương 84 - Nồi hơi đun, sưởi và các thiết bị cơ khí
Chương 87:
Chương 85 - Máy móc, thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và phát âm thanh; máy ghi và phát hình; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của các loại máy trên
Chương 86 - Đầu máy toa xe lửa hoặc xe điện và phụ tùng xe lửa, xe điện các bộ phận để cố định và khớp nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và các phụ tùng của chúng. Trang thiết bị cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho hệ thống tín hiệu giao thông
Chương 87 - Xe cộ trừ toa xe lửa hoặc xe điện, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
Chương 88 - Phương tiện bay và phụ tùng của chúng
Chương 89 - Tàu, thuyền và các kết cấu nổi
Chương 90 - Dụng cụ máy móc quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra chính xác, y tế, phẫu thuật
Chương 91 - Đồng hồ thời gian và phụ tùng đồng hồ
Chương 92 - Nhạc cụ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của nhạc cụ
Chương 94 - Giường tủ , bàn ghế , bộ đồ gường, đệm lót đệm giường , nệm và trang bị tương tự; đèn các loại và giá đèn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Biển hộp được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự. Các cấu kiện nhà lắp sẵn.
Chương 95 - Đồ chơi, dụng cụ dùng cho giải trí và thể dục thể thao, phụ tùng và bộ phận phụ trợ của chúng
Chương 96 - Các mặt hàng khác