Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trinh ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1998
15/1998/NĐ-CP
Right document
Về chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước Asean
292/NQ-UBTVQH9
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trinh ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1998
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước Asean
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trinh ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1998 Right: Về chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước Asean
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho năm 1998.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các qui định của Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1998. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và CHủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này. DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH CEPT NĂM 1998 CỦA VIỆT NAM (Ban hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác (tôm, cua..), động vật thân mềm và các động vật không xương sống sống dưới nước khác
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác (tôm, cua..), động vật thân mềm và các động vật không xương sống sống dưới nước khác 0301 Cá sống 0301.10 - Cá cảnh 25 25 0301.90 - Các loại cá sống khác: 0301.90.90 -- Loại khác 20 20 15 0301.91 - Cá hồi 20 20 15 0301.92 - Lươn 20 20 15 0301.93 - Cá chép: 0301.93.90 -- Loại khác 20 20 15 0301.99 - Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4 - Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác.
Chương 4 - Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác. 0408.00 Trứng chim, trứng gia cầm đã bóc vỏ và lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản dưới các hình thức khác, đã hoặc ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5 - Các sản phẩm khác từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
Chương 5 - Các sản phẩm khác từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác 0501.00 Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; 5 5 5 5 0502.00 Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; 5 5 5 5 0503.00 Lông bờm ngựa và phế liệu từ lông bờm ngựa đã hoặc chưa làm thành lớp, có ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7 - Các loại rau và một số loại củ, rễ ăn được
Chương 7 - Các loại rau và một số loại củ, rễ ăn được 0701.00 Khoai tây tươi hoặc ướp lạnh 0701.10 -- Để làm giống 0 0 0701.90 -- Loại khác 20 15 0702.00 Cà chua tươi hoặc ướp lạnh 20 15 0703.00 Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành, tỏi khác tươi hoặc ướp lạnh 0703.00.10 -- Để làm giống 0 0 -- Loại khác 20 15 0704.00 Bắp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 8 - Các loại quả hạt ăn được; vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa
Chương 8 - Các loại quả hạt ăn được; vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa 0801.00 Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều) tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ 30 30 0802.00 Các loại quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ 30 30 0803.00 Chuối kể cả chuối lá, tươi hoặc khô 30 30 0813.00 Quả khô, trừ các loại quả thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 9 - Cà phê, chè, chè paraguay (mate) và các loại gia vị
Chương 9 - Cà phê, chè, chè paraguay (mate) và các loại gia vị 0901 Cà phê, rang hoặc chưa rang, hoặc đã khử chất cafein; vỏ quả và vỏ hạt cà phê, các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó - Cà phê chưa rang: 0901.11 -- Cà phê chưa khử chất ca phê in 20 15 0901.12 -- Cà phê đã khử chất ca phê in 20 15 - Cà phê rang: 090...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 10 - Ngũ cốc
Chương 10 - Ngũ cốc 1001 Lúa mì và meslin 1001.10 - Lúa mì Durrum 3 3 3 3 1001.90 - Các loại khác 3 3 3 3 1002.00 Lúa mạch đen 5 5 5 5 1003.00 Lúa mạch 5 5 5 5 1004.00 Yến mạch 5 5 5 5 1005.00 Ngô 1005.00.90 - Loại khác 7 7 7 1007.00 Lúa miến 10 7 7 1008 Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (canary seed), các loại ngũ cốc khác 1008.10 - Ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; mạch nha (malt) tinh bột, inulin, gluten bột mỳ
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; mạch nha (malt) tinh bột, inulin, gluten bột mỳ 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột mỳ và bột meslin 1102.10 - Bột lúa mạch đen 20 20 15 1102.20 - Bột ngô 20 20 15 1102.30 - Bột gạo 20 20 15 1102.90 - Các loại bột ngũ cốc khác 20 20 15 1103 Ngũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô và bột viên - Ngũ cốc dạng đã xát v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 12 - Hạt và quả có dầu; các loại quả hạt khác; cây công nghiệp, cây dược liệu; rơm và rạ
Chương 12 - Hạt và quả có dầu; các loại quả hạt khác; cây công nghiệp, cây dược liệu; rơm và rạ 1201.00 Đậu tương, hạt hoặc mảnh 1201.00.10 -- Để làm giống 0 0 0 1201.00.90 -- Loại khác 10 7 7 1202.00 Lạc chưa rang hoặc chưa chế biến cách khác, lạc vỏ, lạc nhân đã hoặc chưa vỡ mảnh 1202.00.10 -- Để làm giống 0 0 0 1202.00.90 -- Loại kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 13 - Cánh kiến đỏ; gôm, các loại nhựa cây và các chất chiết xuất từ thực vật
Chương 13 - Cánh kiến đỏ; gôm, các loại nhựa cây và các chất chiết xuất từ thực vật 1301.00 Cánh kiến đỏ, gôm tự nhiên, nhựa cây dạng gôm, nhựa thơm 5 5 5 5 1302 Cao và nhựa thực vật, chất pectic, pectin, pectat; thạch trắng, các chất nhầy, chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ các sản phẩm thực vật - Chất nhựa, cao từ thực vật: 130...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tết, bện; các sản phẩm khác từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tết, bện; các sản phẩm khác từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 1402.00 Vật liệu thực vật chủ yếu dùng để đệm lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo, tóc thực vật, rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp với nguyên liệu phụ trợ hoặc không 5 5 5 5 1403.00 Vật liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 15 - Mỡ và dầu động hoặc thực vật; các sản lấy từ mỡ hoặc dầu động hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm; các loại sáp động hoặc thực vật
Chương 15 - Mỡ và dầu động hoặc thực vật; các sản lấy từ mỡ hoặc dầu động hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm; các loại sáp động hoặc thực vật 1507.00 Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học 1507.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 5 5 5 5 1508.00 Dầu lạc và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 18 - Ca cao và các sản phẩm chế biến từ ca cao
Chương 18 - Ca cao và các sản phẩm chế biến từ ca cao 1801.00 Ca cao hạt, mảnh, sống hoặc đã rang. 7 7 7 1802.00 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác 7 7 7 1803.00 Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo 10 10 10 19
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 19 - Các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, sữa; các loại bánh
Chương 19 - Các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, sữa; các loại bánh 1905 Bánh mì, các loại bánh ngọt, bánh quy, các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao, vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự 1905.90 - Loại khác 1905.90.10 -- Vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 21- Các sản phẩm chế biến ăn được khác
Chương 21- Các sản phẩm chế biến ăn được khác 2102.00 Men (hoạt động hoặc ỳ) và các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vacxin thuộc nhóm 3002); các loại bột nở đã pha chế 10 10 10 2106 Các loại thức ăn chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 2106.10 - Chất Protein cô đặc, hoặc Protein liên kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 25 - Muối, lưu huỳnh, đất và đá, thạch cao, vôi và xi măng
Chương 25 - Muối, lưu huỳnh, đất và đá, thạch cao, vôi và xi măng 2501.00 Muối (bao gồm cả muối ăn và các loại muối đã bị làm biến chất), Cloruanatri, dưới dạng dung dịch nước hoặc không; nước biển. 10 10 10 2502.00 Pyrit sắt chưa nung. 0 0 0 0 2503.00 Các loại lưu huỳnh trừ khí lưu huỳnh, lưu huỳnh kết tủa hoặc dạng keo. 1 1 1 1 2504....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro 2601.00 Quặng sắt, quặng sắt được làm giàu, kể cả pyrit sắt đã nung. 0 0 0 0 2602.00 Quặng mănggan và quặng mănggan đã được làm giàu gồm cả quặng sắt mănggan và quặng sắt mănggan đã được làm giàu với hàm lượng mănggan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô. 0 0 0 0 2603.00 Quặng đồng và quặng đồng đã đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng; dầu khoáng và các sản phẩm phân tách từ chúng;các chất chứa bitum, các loại sáp khoáng chất.
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng; dầu khoáng và các sản phẩm phân tách từ chúng;các chất chứa bitum, các loại sáp khoáng chất. 2701 Than đá, than bánh, than quả bàng và các loại nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá. - Than đá đã hoặc chưa tán thành bột, nhưng chưa đóng thành bánh: 2701.11 -- Antraxit. 5 2 2 5 2701.12 -- Than bitum...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 28 - Các hoá chất vô cơ, các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, của kim loại bán quý, đất hiếm, của các nguyên tố phóng xạ, hoặc của các chất đồng vị
Chương 28 - Các hoá chất vô cơ, các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, của kim loại bán quý, đất hiếm, của các nguyên tố phóng xạ, hoặc của các chất đồng vị I. Các nguyên tố hoá học 2801.00 Flo, Clo, Brôm và Iôt 1 1 1 2802.00 Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; Lưu huỳnh dạng keo 1 1 1 2803.00 Carbon (bồ hóng carbon và các dạng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; tananh và các chất dẫn xuất của tananh; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn, vecni, chất gắn và các loại matit; các loại mực.
Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; tananh và các chất dẫn xuất của tananh; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn, vecni, chất gắn và các loại matit; các loại mực. 3201.00 Các chất chiết xuất làm chất thuộc da gốc thực vật; tananh và muối, ete, este, các chất dẫn xuất khác của tananh 1 1 1 1 3202.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ tẩy rửa bề mặt, các sản phẩm dùng để giặt rửa, bôi trơn; các loại sáp nhân tạo, các chế phẩm dùng để đánh bóng, gột, tẩy; nến và các sản phẩm tương tự, chất bột dùng làm hình mẫu, sáp cho nha khoa và các chế phẩm dùng cho nha khoa có thành phần chính là thạch cao vôi hoá hoặc sunphat canxi
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ tẩy rửa bề mặt, các sản phẩm dùng để giặt rửa, bôi trơn; các loại sáp nhân tạo, các chế phẩm dùng để đánh bóng, gột, tẩy; nến và các sản phẩm tương tự, chất bột dùng làm hình mẫu, sáp cho nha khoa và các chế phẩm dùng cho nha khoa có thành phần chính là thạch cao vôi hoá hoặc sunphat canxi 3402 Các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 35 - Các chất chứa albumin; các biến dạng tinh bột; keo; hồ; enzim
Chương 35 - Các chất chứa albumin; các biến dạng tinh bột; keo; hồ; enzim 3501.00 Cazein, các loại cazeinat và các chất dẫn xuất cazein khác, keo cazein 10 10 10 3502.00 Các chất Albumin, các loại albuminat, các chất dẫn xuất albumin khác 10 10 10 3503.00 Các chất gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm mỏng hình chữ nhật, và hình vuông đã h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 36 - Chất nổ, các sản phẩm pháo, diêm, các chất hỗn hợp pyrophoric và một số chế phẩm dễ cháy khác
Chương 36 - Chất nổ, các sản phẩm pháo, diêm, các chất hỗn hợp pyrophoric và một số chế phẩm dễ cháy khác 3606 Ce-ri sắt và các hợp chất cháy pyrophoric khác dưới các dạng, các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã ghi trong chú giải 2 của chương này. 3606.90 - Loại khác: 3606.90.10 -- Dầu đặc hoặc sệt, keo hoặc các loại dầu tương tự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 37 - Các loại vật liệu ảnh, hoặc điện ảnh
Chương 37 - Các loại vật liệu ảnh, hoặc điện ảnh 3701 Các tấm kẽm kính ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng bằng vật liệu nào đó trừ giấy, bìa, hoặc vải dệt, phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp bắt sáng, chưa lộ sáng, đã hoặc chưa đóng gói 3701.10 - Dùng cho X quang 0 0 0 0 3701.90 - Loại khác: -- Cho ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 38 - Các sản phẩm hoá chất khác
Chương 38 - Các sản phẩm hoá chất khác 3801.00 Graphit nhân tạo (than chì), graphit dạng keo hoặc bán keo;các chế phẩm dựa trên graphit hoặc cacbon khác dưới dạng nhão, khối, tấm hoặc dạng bán thành phẩm 1 1 1 3802.00 Cacbon hoạt tính, các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; mồ hóng động vật, kể cả tàn mồ hóng động vật 1 1 1 3803....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm plastic
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm plastic I. Dạng nguyên sinh 3901.00 Các loại polyme từ etylen, dạng nguyên sinh 0 0 3902.00 Các loại polyme từ propylen hoặc từ olefin khác, dạng nguyên sinh 0 0 0 3903.00 Các loại polyme từ styren, dạng nguyên sinh 0 0 3904.00 Các loại polyme từ cloruavinyl hay từ các loại olefin đã halogen hóa khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su
Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su 4001.00 Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su). nhựa hồng xiêm và các loại nhựa tự nhiên tương tự ở dạng nguyên sinh hay các dạng tấm, lá, dải 1 1 1 1 4002.00 Cao su tổng hợp và các chất giả cao su chế từ dầu mỏ, ở dạng nguyên sinh hay dạng tấm, lá, dải; các hợp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 41 - Da sống, bì sống (trừ da lông), da thuộc
Chương 41 - Da sống, bì sống (trừ da lông), da thuộc 4101.00 Da sống, bì sống (trừ da lông), da thuộc, da sống, bì của động vật loài trâu, bò, ngựa (tươi, muối, khô, ngâm nước vôi, ngâm dấm hoặc được bảo quản cách khác nhưng chưa thuộc, chưa làm thành giầy da hay gia công thêm) đã hoặc chưa được cạo lông hoặc lạng da 1 1 1 1 4102.00 Bì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ yên cương, các mặt hàng du lịch, túi xách tay và các loại bao hộp đựng tương tự; các mặt hàng làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ yên cương, các mặt hàng du lịch, túi xách tay và các loại bao hộp đựng tương tự; các mặt hàng làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm) 4204.00 Các mặt hàng làm bằng da thuộc hay da tổng hợp dùng cho thiết bị, máy móc hoặc lắp đặt máy móc hoặc sử dụng cho các mục đích kỹ thuật khác 1 1 1 1 4205....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo, các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo, các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo 4301.00 Da lông thô (kể cả đầu, đuôi, bàn chân hoặc các phần cắt khác dùng để thuộc da lông thú) trừ da bì thô thuộc nhóm 4101 , 4102, 4103 1 1 1 1 4302.00 Da lông, đã thuộc tananh hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân hoặc các phần cắt khác) chưa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 44 - Gỗ và các sản phẩm bằng gỗ, than củi
Chương 44 - Gỗ và các sản phẩm bằng gỗ, than củi 4418 Đồ gỗ của ngành xây dựng, kể cả panen gỗ, panen lát sàn, ván lợp 4418.10 - Cửa sổ và khung cửa sổ 5 5 5 5 4418.20 - Cửa ra vào và khung cửa ra vào 5 5 5 5 4418.30 - Ván lát sàn 5 5 5 5 4418.40 - Ván làm cốp pha xây dựng 5 5 5 5 4418.50 - Ván lợp 5 5 5 5 4418.90 - Loại khác 5 5 5 5 4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie tự nhiên
Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie tự nhiên 4501.00 Lie tự nhiên, thô hay đã sơ chế; lie phế liệu, lie ép, nghiền, xay thành bột 1 1 1 1 4502.00 Lie tự nhiên đã bóc vỏ hoặc đã đẽo vuông hoặc đẽo khối hình chữ nhật (kể cả khối vuông) tấm, lá, dải (kể cả dạng phôi lie đã tạo dáng dùng làm phao cho dây cẩu hoặc khối làm nút chai 5 5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 46 - Các sản phẩm làm từ rơm, cỏ, giấy, hoặc từ các vật liệu tết bện khác, các sản phẩm làm bằng liễu, gai, song mây
Chương 46 - Các sản phẩm làm từ rơm, cỏ, giấy, hoặc từ các vật liệu tết bện khác, các sản phẩm làm bằng liễu, gai, song mây 4601 Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện đã hoặc chưa ghép nối thành dải, vật liệu tết bện, dây và các sản phẩm tết bện tương tự, đã kết lại với nhau thành các tao dây hoặc dệt thành tấm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 47 - Bột giấy từ gỗ, từ các chất liệu sợi xenlulô khác; phế liệu, phế thải từ giấy hoặc bìa giấy
Chương 47 - Bột giấy từ gỗ, từ các chất liệu sợi xenlulô khác; phế liệu, phế thải từ giấy hoặc bìa giấy 4701.00 Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp cơ học 1 1 1 1 4702.00 Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp hoá học, loại hoà tan 1 1 1 1 4703.00 Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp hoá học, soda hoặc sunfat, trừ các loạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 48 - Giấy và bìa giấy; các sản phẩm làm bằng bột giấy, làm bằng giấy hoặc làm bằng bìa giấy
Chương 48 - Giấy và bìa giấy; các sản phẩm làm bằng bột giấy, làm bằng giấy hoặc làm bằng bìa giấy 4802 Giấy, bìa giấy không tráng, dùng để in, viết hoặc các mục đích ấn loát khác, giấy làm thẻ, băng đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy, bìa sản xuất thủ công. 4802.20 - Giấy, bìa sử dụng làm nền giấy ảnh,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 49 - Sách báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của ngành in, bản thảo viết tay, đánh máy và đồ bản.
Chương 49 - Sách báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của ngành in, bản thảo viết tay, đánh máy và đồ bản. 4905.00 Bản đồ, biểu đồ thuỷ văn hoặc các loại biểu đồ tương tự kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu đã in. 0 0 0 0 4906.00 Các loại bản đồ, bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật công nghiệp, thương mại, địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 50 - Tơ
Chương 50 - Tơ 5001.00 Kén tằm để quay tơ 5 0 0 5 5002.00 Tơ thô (chưa xe) 5 0 0 5 5004.00 Chỉ tơ (trừ chỉ xe từ phế liệu tơ) chưa được đóng gói để bán lẻ 10 1 1 5 5005.00 Chỉ tơ và chỉ xe từ phế liệu tơ chưa đóng gói để bán lẻ 10 5 5 5 5006.00 Chỉ tơ và chỉ xe từ phế liệu tơ đã đóng gói để bán lẻ 10 5 5 5 51
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc thô, sợi và vải dệt bằng lông đuôi va bờm ngựa
Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc thô, sợi và vải dệt bằng lông đuôi va bờm ngựa 5101.00 Lông cừu chưa chải sạch hoặc chải sóng 0 0 0 0 5102 Lông động vật loại mịn, hoặc thô, chưa chải sạch hoặc chải sóng 5102.10 - Lông động vật loại mịn 1 1 1 1 5102.20 - Lông động vật loại thô 1 1 1 1 5104.00 Nguyên liệu lông cừu hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 52 - Bông
Chương 52 - Bông 5201.00 Bông chưa chải sạch hoặc chải sóng 0 0 0 0 5202 Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu) - Loại khác: 5202.91 -- Nguyên liệu đã bị sẫm màu 10 5 5 5 5202.99 -- Loại khác 10 5 5 5 5203.00 Bông đã chải sạch hoặc chải sóng 0 0 0 0 5205.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu) có tỷ trọng bông từ 85% trở lê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 53 - Các loại sợi dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt bằng sợi giấy
Chương 53 - Các loại sợi dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt bằng sợi giấy 5301.00 Lanh thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; xơ và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu) 0 0 0 0 5302.00 Gai dầu (cannabis satival), thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; xơ và phế liệu gai (kể cả sợi phế liệu và nguyên liệu đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 54 - Tơ nhân tạo
Chương 54 - Tơ nhân tạo 5402 Sợi tơ tổng hợp (trừ chỉ khâu) chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi tơ đơn tổng hợp dưới 67 decitex. 5402.10 - Sợi tơ có độ bền cao làm từ nylon hoặc polyamit khác 0 0 0 0 5402.20 - Sợi tơ có độ bền cao làm từ polyeste 0 0 0 0 - Sợi tơ đã tạo kết cấu: 5402.31 -- Làm từ nylon hoặc chất polyamit khác, mỗi sợi k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 55 - Các loại sợi pha nhân tạo
Chương 55 - Các loại sợi pha nhân tạo 5501.00 Xơ tơ tổng hợp 0 0 0 0 5502.00 Xơ tơ nhân tạo khác 0 0 0 0 5503.00 Các loại sợi pha tổng hợp, chưa chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe 10 5 5 5 5504.00 Các loại sợi pha nhân tạo khác, chưa chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe 10 5 5 5 5505.00 Phế liệu (kể cả xơ vụn, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 56 - Bông tấm, nỉ và các sản phẩm không dệt, các loại sợi xe đặc biệt, dây bện, thừng, chão các loại, dây cáp và các sản phẩm làm từ các vật liệu trên.
Chương 56 - Bông tấm, nỉ và các sản phẩm không dệt, các loại sợi xe đặc biệt, dây bện, thừng, chão các loại, dây cáp và các sản phẩm làm từ các vật liệu trên. 5601 Bông tấm làm bằng các vật liệu dệt và các sản phẩm của chúng, các loại sợi dệt chiều dài không quá 5mm (vụn), bột bụi từ công nghiệp dệt. 5601.30 - Vụn sợi dệt và bột, bụi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 57 - Thảm và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác
Chương 57 - Thảm và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác 5701.00 Các loại thảm và tấm trải sàn bằng hàng dệt khác, đan, đã hoặc chưa hoàn thiện 40 30 5702.00 Các loại thảm và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác, dệt, không chần, hoặc không nhồi, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả loại kelem , schumacks , karamanie và các loại tấm phủ, dệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 59 - Các loại vải đã được thấm tẩm, hồ, phủ dát. Các sản phẩm dệt dùng trong công nghiệp
Chương 59 - Các loại vải đã được thấm tẩm, hồ, phủ dát. Các sản phẩm dệt dùng trong công nghiệp 5901.00 Các loại vải đã hồ chất keo dính hoặc hồ bột, dùng làm bìa sách hoặc dùng cho mục đích tương tự; vải can, vải bạt đã được xử lý để vẽ, vải hồ cứng và các loại vải đã được làm cứng để làm cốt mũ 15 15 15 5903.00 Các loại vải đã được t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc sẵn, đan hoặc móc
Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc sẵn, đan hoặc móc 6101.00 áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không có tay, áo choàng không có tay, áo khoác có mũ chùm (kể cả áo bluson trượt tuyết) áo khoác chống gió, áo bluson chống gió và các loại tương tự, dùng cho đàn ông và trẻ em trai, được đan hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 62 - Quần áo và hàng may mặc sẵn, không đan hoặc móc
Chương 62 - Quần áo và hàng may mặc sẵn, không đan hoặc móc 6201.00 áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả bluson trượt tuyết) áo khoác chống gió, áo bluson chống gió và các loại tương tự dùng cho đàn ông và trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 6203 50 45 6202.00 áo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 64 - Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự, các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 64 - Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự, các bộ phận của các sản phẩm trên 6406.00 Các bộ phận của giầy dép; đế trong của giầy dép có thể tháo rời, đệm gót giầy và các sản phẩm tương tự; ghệt , ống giầy, các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng. 20 20 15 65
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 65 - Mũ, khăn, mạng đội đầu và các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 65 - Mũ, khăn, mạng đội đầu và các bộ phận của các sản phẩm trên 6506 Các loại mũ, khăn đội đầu khác, bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí. 6506.10 - Mũ bảo hộ 1 1 1 1 6506.20 - Mũ xe máy 20 20 15 66
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 66 - ô, dù che, ba toong, gậy chống roi da, roi điều khiển súc vật kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 66 - ô, dù che, ba toong, gậy chống roi da, roi điều khiển súc vật kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên 6603.00 Các phần, đồ trang trí, đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 6601, 6602. 30 20 15 67
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 67 - Lông vũ và lông mao chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông mao, hoa nhân tạo, các sản phẩm làm từ tóc
Chương 67 - Lông vũ và lông mao chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông mao, hoa nhân tạo, các sản phẩm làm từ tóc 6701.00 Da và các sản phẩm khác của chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 0505 và các sản phẩm làm từ lông cánh, lông đuôi ống)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 68 - Các sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica, hoặc các vật liệu tương tự
Chương 68 - Các sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica, hoặc các vật liệu tương tự 6801.00 Các loại đá lát, đá lát lề đường, phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến ác đoa) 20 20 15 6802.00 Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm thuộc nhóm 6801; đá khối dùng để khảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 69 - Đồ gốm
Chương 69 - Đồ gốm I. Các loại hàng hoá bằng bột hoá thạch silic hoặc bằng các loại đất silic tương tự và các sản phẩm chịu lửa 6902.00 Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại hàng xây dựng bằng gốm chịu lửa trừ bột hoá thạch silic hoặc đất silic tương tự. 10 10 10 6903.00 Các loại hàng gốm chịu lửa khác (ví dụ: Bình cổ cong, nồi nấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 70 - Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
Chương 70 - Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh 7001.00 Thuỷ tinh vụn, thuỷ tinh phế liệu, phế thải khác, thuỷ tinh ở dạng đống. 3 1 1 3 7002.00 Thuỷ tinh ở dạng hình cầu (trừ loại tinh thể thuộc nhóm 7013), thanh hoặc ống chưa gia công (trừ thuỷ tinh dạng hình ống, dạng bầu để làm vỏ bóng đèn chưa tráng, phủ chất huỳnh quang, chư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 72 - Sắt và thép
Chương 72 - Sắt và thép I. Nguyên vật liệu thô, các sản phẩm ở dạng hạt, dạng bột 7201.00 Gang thỏi và gang kính dạng thỏi, dạng khối, hoặc các dạng thô khác. 0 0 0 0 7202.00 Hợp kim sắt 0 0 0 0 7203.00 Các sản phẩm có chứa sắt thu được bằng cách ép nén trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm chứa từ quặng sắt mềm xốp khác, ở dạng tảng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 73 - Sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Chương 73 - Sản phẩm bằng sắt hoặc thép 7301.00 Tệp lá sắt hoặc thép đã hoặc chưa được khoan lỗ, đục lỗ, hoặc ghép bằng các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép ở dạng góc, khuôn, hình đã được hàn. 5 2 2 5 7302.00 Vật liệu xây dựng đường ray xe điện hoặc xe lửa bằng sắt hoặc thép như: đường ray, đường ray hãm, đường ray có rãnh, tấm bẻ ghi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 74 - Đồng và các sản phẩm từ đồng
Chương 74 - Đồng và các sản phẩm từ đồng 7401.00 Đồng Sten (hỗn hợp thô); Đồng luyện bằng bột than (đồng kết tủa) 0 0 0 0 7402.00 Đồng chưa tinh chế; cực dương bằng đồng dùng cho điện phân 0 0 0 0 7403.00 Đồng tinh chế và hợp kim đồng, chưa gia công 0 0 0 0 7404.00 Đồng phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 7405.00 Hợp kim đồng chủ 0 0 0 0 7406...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 75 - Niken và các sản phẩm từ niken
Chương 75 - Niken và các sản phẩm từ niken 7501.00 Niken sten, khối oxit Niken và các sản phẩm trung gian khác của công nghiệp luyện Niken 0 0 0 0 7502.00 Niken chưa gia công 0 0 0 0 7503.00 Niken phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 7504.00 Bột và vẩy niken 0 0 0 0 7505.00 Niken ở dạng thỏi, thanh, hình và dây 0 0 0 0 7506.00 Niken ở dạng tấm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm từ nhôm
Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm từ nhôm 7601.00 Nhôm chưa gia công 0 0 0 0 7602.00 Nhôm phế liệu, và mảnh vụn 0 0 0 0 7603.00 Bột và vảy nhôm 0 0 0 0 7604.00 Nhôm ở dạng thỏi, thanh và các dạng hình: 7604.00.10 - Nhôm dạng thỏi 0 0 0 0 7604.00.90 - Loại khác 10 5 5 7605.00 Dây nhôm 5 5 5 7606.00 Nhôm ở dạng tấm, lá, dải, có chiều dày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 78 - Chì và các sản phẩm từ chì
Chương 78 - Chì và các sản phẩm từ chì 7801.00 Chì chưa gia công 0 0 0 0 7802.00 Chì phế liệu, mảnh vụn 0 0 0 0 7803.00 Chì ở dạng thanh, thỏi, hình và dây 0 0 0 0 7804.00 Chì ở dạng tấm, lá, dải, lá mỏng; bột và vảy chì 1 1 1 1 7805.00 Các loại ống, ống dẫn hoặc ống nối (ví dụ: ống nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng chì 1 1 1 1 7806.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm từ kẽm
Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm từ kẽm 7901.00 Kẽm chưa gia công 0 0 0 0 7902.00 Kẽm phế liệu, mảnh vụn 0 0 0 0 7903.00 Bột, bụi và vảy kẽm 0 0 0 0 7904.00 Kẽm ở dạng thỏi, thanh, hình và dây 0 0 0 0 7905.00 Kẽm ở dạng tấm, lá, dải, lá mỏng 0 0 0 0 7906.00 Các loại ống, ống dẫn hoặc ống nối (ví dụ: ống nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 80 - Thiếc và các sản phẩm từ thiếc
Chương 80 - Thiếc và các sản phẩm từ thiếc 8001.00 Thiếc chưa gia công 2 2 2 2 8002.00 Thiếc phế liệu, mảnh vụn 2 2 2 2 8003.00 Thiếc ở dạng thỏi, thanh, hình và dây 2 2 2 2 8004.00 Thiếc ở dạng tấm, lá dải, có chiều dày trên 0, 2mm 2 2 2 2 8005.00 Lá thiếc mỏng (đã hoặc chưa ép hình hoặc bồi trên giấy bìa, plastic, hoặc vật liệu bồi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 81 - Kim loại thường khác, gốm kim loại; các sản phẩm làm từ các kim loại và gốm kim loại
Chương 81 - Kim loại thường khác, gốm kim loại; các sản phẩm làm từ các kim loại và gốm kim loại 8101.00 Wonfram và các sản phẩm làm từ Wonfram , kể cả phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 8102.00 Molipđen và các sản phẩm làm bằng molipđen , kể cả phế liệu và mảnh vụn 0 0 0 0 8103.00 Tantali và các sản phẩm làm từ tantali, kể cả phế liệu và mả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao kéo, bộ đồ ăn, làm từ kim loại thường; các bộ phận của chúng làm từ kim loại thường
Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao kéo, bộ đồ ăn, làm từ kim loại thường; các bộ phận của chúng làm từ kim loại thường 8201 Dùng cụ cầm tay gồm: mai, cuốc, xẻng, dụng cụ xới đất, chĩa và cào; Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; Kéo cắt cây, kéo tỉa cây, hái, liềm, dao cắt cơ khí, lưỡi xén hàng rào, dụng cụ nêm cây và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 83 - Hàng tạp hoá làm từ kim loại thường
Chương 83 - Hàng tạp hoá làm từ kim loại thường 8301 Khoá móc, khoá chốt (loại mở bằng chìa, số hoặc điện) bằng kim loại thường; chốt móc cửa và khung cửa có chốt móc với khoá ở chốt, bằng kim loại thường; chìa của các loại khoá trên, bằng kim loại thường 8301.10 - Khoá móc 30 20 8301.20 - Khoá thuộc loại được sử dụng cho ôtô có động c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 84 - Nồi hơi đun, sưởi và các thiết bị cơ khí
Chương 84 - Nồi hơi đun, sưởi và các thiết bị cơ khí 8402 Các loại nồi hơi đun sưởi hay sản ra hơi nước (trừ các lò đun sưởi trung tâm có khả năng sản xuất nhiệt đun nóng nước với áp suất thấp); các loại nồi hơi đun nước tới nhiệt độ siêu cao (super heated) - Các loại nồi hơi đun sưởi hay sản xuất ra hơi nước: 8402.11 -- Nồi hơi ống nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 87:
Chương 87: 8407.30.10 -- Thuộc nhóm 8701 20 20 15 --- Dạng SKD 15 15 15 --- Dạng CKD 10 10 10 --- Dạng IKD 5 5 5 8407.30.20 -- Thuộc nhóm 8702 10 10 10 8407.30.50 -- Thuộc nhóm 8704.21 20 20 15 8407.30.60 -- Thuộc nhóm 8704.22 10 10 10 8407.30.70 -- Thuộc nhóm 8711 20 20 15 8407.30.80 -- Thuộc nhóm 8716 10 10 10 8407.30.90 -- Thuộc nhó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 85 - Máy móc, thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và phát âm thanh; máy ghi và phát hình; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của các loại máy trên
Chương 85 - Máy móc, thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và phát âm thanh; máy ghi và phát hình; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của các loại máy trên 8502 Tổ máy phát điện và máy đổi dòng dạng động. - Tổ máy phát điện có động cơ pistông đốt trong bằng kim phun cao áp (động cơ điêden hay bán điêden): 8502.11 -- Có công suất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 86 - Đầu máy toa xe lửa hoặc xe điện và phụ tùng xe lửa, xe điện các bộ phận để cố định và khớp nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và các phụ tùng của chúng. Trang thiết bị cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho hệ thống tín hiệu giao thông
Chương 86 - Đầu máy toa xe lửa hoặc xe điện và phụ tùng xe lửa, xe điện các bộ phận để cố định và khớp nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và các phụ tùng của chúng. Trang thiết bị cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho hệ thống tín hiệu giao thông 8601 Đầu máy đường sắt chạy bằng năng lượng điện từ nguồn bên ngoài hay từ các bộ phận tích điện....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 87 - Xe cộ trừ toa xe lửa hoặc xe điện, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
Chương 87 - Xe cộ trừ toa xe lửa hoặc xe điện, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng 8701 Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 8709) 8701.90 - Loại khác 0 0 0 8704 Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá 8704.10 - Xe đổ rác 0 0 0 - Xe ôtô thiết kế có thùng chở hàng, không phân biệt có gắn hay không gắn với thiết bị tự bốc xếp hoặc thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 88 - Phương tiện bay và phụ tùng của chúng
Chương 88 - Phương tiện bay và phụ tùng của chúng 8804.00 Dù (kể cả loại dù có thể điều khiển được) và dù xoay; phụ tùng của chúng và các bộ phận phụ trợ kèm theo. 0 0 0 0 89
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 89 - Tàu, thuyền và các kết cấu nổi
Chương 89 - Tàu, thuyền và các kết cấu nổi 8907.00 Các kết cấu nổi khác (ví dụ: bè, mảng, thùng chứa chất lỏng, két son để thi công cầu cống, bến tàu nổi, phao, đèn hiệu nổi) 0 0 0 0 8908.00 Tàu thuyền và các cấu kiện nổi khác dùng cho việc phá dỡ 0 0 0 0 90
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 90 - Dụng cụ máy móc quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra chính xác, y tế, phẫu thuật
Chương 90 - Dụng cụ máy móc quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra chính xác, y tế, phẫu thuật 9001.00 Sợi quang học và bó sợi quang học; cáp sợi quang (trừ các loại thuộc nhóm 8544); vật liệu phân cực dạng lá, tấm , thấu kính ( kể cả loại thấu kính gắn vào máy ), lăng kính , gương và các bộ phận quang học khác , làm bằng v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 91 - Đồng hồ thời gian và phụ tùng đồng hồ
Chương 91 - Đồng hồ thời gian và phụ tùng đồng hồ 9104.00 Đồng hồ lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ kiểu tương tự dùng cho xe cộ, máy bay, tàu thủy 9104.00.10 - Được thiết kế đặc biệt để lắp đặt trên máy bay hoặc tàu thủy 0 0 9104.00.90 - Loại khác 10 5 9106 Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 92 - Nhạc cụ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của nhạc cụ
Chương 92 - Nhạc cụ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của nhạc cụ 9201.00 Đàn piano kể cả piano tự động; đàn clavico và các loại nhạc cụ có dây bấm phím 3 2 2 3 9202.00 Nhạc cụ có dây khác (Ví dụ: ghi ta, violong, đàn hạc) 3 2 2 3 9203.00 Đàn organ ống có phím; đàn đạp hơi và các loại nhạc cụ có phím tương tự kèm theo bộ phận lưỡi gà kim...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 94 - Giường tủ , bàn ghế , bộ đồ gường, đệm lót đệm giường , nệm và trang bị tương tự; đèn các loại và giá đèn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Biển hộp được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự. Các cấu kiện nhà lắp sẵn.
Chương 94 - Giường tủ , bàn ghế , bộ đồ gường, đệm lót đệm giường , nệm và trang bị tương tự; đèn các loại và giá đèn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Biển hộp được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự. Các cấu kiện nhà lắp sẵn. 9402.00 Bàn ghế , giường tủ , dùng trong y khoa , giải phẫu, nha khoa hoặc th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 95 - Đồ chơi, dụng cụ dùng cho giải trí và thể dục thể thao, phụ tùng và bộ phận phụ trợ của chúng
Chương 95 - Đồ chơi, dụng cụ dùng cho giải trí và thể dục thể thao, phụ tùng và bộ phận phụ trợ của chúng 9501.00 Đồ chơi có bánh xe được thiết kế cho trẻ em điều khiển (ví dụ: xe 3 bánh, xe đẩy, xe ô tô kiểu đạp chân); xe ngựa dùng cho búp bê 10 10 10 9502.00 Búp bê hình người 10 10 10 9503 Đồ chơi khác; các mẫu thu nhỏ (theo cùng tỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 96 - Các mặt hàng khác
Chương 96 - Các mặt hàng khác 9601.00 Ngà voi, xương, mai rùa, sừng, nhánh, gạc, san hô, sà cừ và các vật liệu chạm khắc khác có nguồn gốc động vật đã gia công; các vật phẩm làm từ các vật liệu này (kể cả các vật phẩm làm bằng khuôn) 40 25 9603 Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy dụng cụ hoặc xe cộ), máy qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections