Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 13
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phó Đà Nang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giá đất áp dụng cho thuê đất đói vói các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 và thay thế Quyết định số 121/2003/QĐ-UB ngày 24 tháng 7 năm 2003 của UBND thành phố Đà Nang.

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Tài nguyên - Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Giá các loại đất...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 và thay thế Quyết định số 121/2003/QĐ-UB ngày 24 tháng 7 năm 2003 của UBND thành phố Đà Nang.
Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính
  • Vật giá, Tài nguyên
  • Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 và thay thế Quyết định số 121/2003/QĐ-UB ngày 24 tháng 7 năm 2003 của UBND thành phố Đà Nang. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 121/2003/QĐ-UB ngày 24 tháng 7 năm 2003 của UBND thành phố Đà Nắng)
Target excerpt

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Tài nguyên - Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cá nhân có liê...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sỏ: Tài chính, Tài nguyên và Môi trưòng, Xây dựng; Cục trưổng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưổng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Tuấn Anh QUY ĐỊNH Giá các loại đất trên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi áp dụng 1. Giá đất ban hành tại Bản quy định này làm căn cứ để : a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đẩu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trưòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giá đất ỏ tại đô thị được xác định theo các yểu tố sau 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ, giá đất chuẩn tại đô thị được quy định tại Bảng giá số 1 (Phụ lục số 1) đính kèm. 2. Loại đường phố: Căn cứ vào giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3 . Giá đất ỏ ven trung tâm đô thị Giá đất ỏ ven trung tâm đô thị quy định tại Phụ lục số 3 và chỉ áp dụng cho các thửa đất thuộc vị trí 1 (mặt tiền đường phố). Giá đất tại các vị trí còn lại áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn quy định tại Điều 4 Quy định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và một phần các phường : Hòa Hải, Hòa Qúi, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Giá đất ỏ ven trung tâm đô thị
  • Giá đất ỏ ven trung tâm đô thị quy định tại Phụ lục số 3 và chỉ áp dụng cho các thửa đất thuộc vị trí 1 (mặt tiền đường phố).
  • Giá đất tại các vị trí còn lại áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn quy định tại Điều 4 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và một phần các phường :
  • Hòa Hải, Hòa Qúi, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp được xác định theo các yếu tố sau :
  • 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 3 (Phụ l...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Giá đất ỏ ven trung tâm đô thị
  • Giá đất ỏ ven trung tâm đô thị quy định tại Phụ lục số 3 và chỉ áp dụng cho các thửa đất thuộc vị trí 1 (mặt tiền đường phố).
  • Giá đất tại các vị trí còn lại áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn quy định tại Điều 4 Quy định này.
Target excerpt

Điều 4. Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và một phần các phường : Hòa Hải, Hòa Qúi, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp được xác định...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4 . Giá đất ỏ tại khu dân cư nông thôn 1. Giá đất ổ tại khu dân cư nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang và một số khu vực thuộc các phường của quận Liên Chiểu, quận Ngũ Hành Sòn (không kể đất mặt tiền những đưòng đã đặt tên quy định tại Điều 3). 2. Giá đất ỏ tại khu dân cư nông thôn được phân theo các khu vực và vị tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đã quy hoạch hoặc đang triển khai xây dựng được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Giá đất ỏ tại khu dân cư nông thôn
  • 1. Giá đất ổ tại khu dân cư nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang và một số khu vực thuộc các phường của quận Liên Chiểu, quận Ngũ Hành Sòn (không kể đất mặt tiền những đưòng đã đặt tên...
  • 2. Giá đất ỏ tại khu dân cư nông thôn được phân theo các khu vực và vị trí đất như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đã quy hoạch hoặc đang triển khai xây dựng được xác định th...
  • 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 2 (phụ l...
  • 2- Hạng đất: Được áp dụng theo 1 trong 5 hạng đất sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Giá đất ỏ tại khu dân cư nông thôn
  • 1. Giá đất ổ tại khu dân cư nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang và một số khu vực thuộc các phường của quận Liên Chiểu, quận Ngũ Hành Sòn (không kể đất mặt tiền những đưòng đã đặt tên...
  • 2. Giá đất ỏ tại khu dân cư nông thôn được phân theo các khu vực và vị trí đất như sau:
Rewritten clauses
  • Left: có giá đất thị trưòng trung bình cao nhất. Right: có giá đất thực tế trung bình thấp hơn giá đất thực tế trung bình của đất hạng 4
Target excerpt

Điều 3. Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đã quy hoạch hoặc đang triển khai xây dựng được xác định theo các yếu tố sau :...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Giá đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tại đô thị và nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ỏ cùng vị trí 1. Giá đất chuẩn quy định tại Bảng giá só 2 số 4 (phụ lục số 1). 2. Ngoài giá đất chuẩn nêu tại điểm 1 Điều này, khi xác định giá đất sản kinh doanh - dịch vụ tại đô thị và nông thôn còn phải áp dụng thêm các hệ số khác n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo vùng và hạng đất như sau: a) Vùng đất: - Vùng đồng bằng: gồm các xã Hòa Thọ, Hòa Xuân, Hòa Phát, H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . xử lý một số trường hợp đặc biệt. 1. Các trường hợp sau đây thì sỏ Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành và địa phương liên quan trình UBND thành phó quyết định: a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do UBND quận huyện để xuất gửi sỏ Tài chính. b) Đất chưa quy định giá tại Quy định này được tính tương đương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Giá đất các khu dân cư đang xây dựng hoặc mổi xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng Đất ỏ tại các khu dân cư đã đầu tư hoàn thành đưa vào sử dụng và đang đầu tư xây dựng theo quyết định phê duyệt của UBND thành phó, mà chưa được xác định giá tại Quy định này thì hội đồng định giá đất thành phố có trách nhiệm đề xuất giá cụ thể c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giá đất xây dựng các công trình khác Đối vói đất xây dựng trụ sỏ cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng; đất do các cơ sổ tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình, đền, miêu, am, từ đưòng, nhà thò họ, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Điều chỉnh bổ sung khi có biển động giá đất. 1. Trường hợp có sự biển động về giá chuyển nhượng đất trên thị trưòng thì UBND thành phố quyết định điều chỉnh cho phù hợp nhưng không tăng hoặc giảm quá 20% so vói giá tại Quy định này. 2. Khi có thay đổi về cơ sỏ hạ tầng; đặt, đổi tên đưòng ảnh hưỏng đến giá đất thì sổ Tài chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện Sỏ Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp vđi các ngành chức năng và UBND các quận, huyện hưổng dẫn và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vưóng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân phản ánh về sổ Tài chính thành phó để tổng hợp và cùng các ngành, địa p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2003 và thay thế Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng. Các dự án đang thực hiện dở dang việc bồi thường thiệt hại theo Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố được chuyển sang thực hiện theo Quyết...
Điều 1. Điều 1. Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế trung bình trên thị trường và khung giá đất quy định tại Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 1 (Phụ lục số 1) đính kèm; 2- Phân loại...
Điều 2. Điều 2. Giá đất các đường phố ở vùng ven trung tâm thành phô : Giá đất các đường phô vùng ven trung tâm thành phố được quy định tại Phụ lục số 3 chỉ áp dụng cho các lô đất ở vị trí 1 (mặt tiền đường phố). Các vị trí đất còn lại không nằm ở mặt tiền đường phố thì áp dụng theo loại, hạng đất tại Phụ lục số 4, 5 và 6 đính kèm.
Điều 5. Điều 5. Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được quy định tại bảng giá số 4 và 5 (Phụ lục số 1 đính kèm Quy định này); 2- Hạng đất : Áp dụng theo...
Điều 6. Điều 6. Loại, hạng đất để xác định giá đất khu dân cư thuộc các quận Ngũ Hành Sơn, quận Liên Chiểu và huyện Hòa Vang được quy định tại phụ lục sô 4, 5 và 6 đính kèm Quy định này.
Điều 7. Điều 7. Giá đất xác định tại Qui định này được áp dụng cho những trường hợp sau : 1. Làm cơ sở tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ. 2. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cấp giấy Chứng nhận quyến sử dụng đất, cấp giấy Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho các tổ chức, cá nhân trong nước theo...