Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Phê duyệt đơn giá đo đạc bản đồ địa chính và xây dựng hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận QSHN ở - QSDĐ ở

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • V/v Phê duyệt đơn giá đo đạc bản đồ địa chính và xây dựng hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận QSHN ở - QSDĐ ở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá lưới địa chính cấp 1 và 2; đơn giá đo cao độ hạng III và độ cao kỹ thuật; đơn giá 1 ha đo vẽ bản đồ và đơn giá lập hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho ngành Địa chính - Nhà đất thành phố Đà Nẵng (theo các Bảng tổng hợp đơn giá ở phụ lục 1, 2, 3, 4 và 5...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay phê duyệt đơn giá lưới địa chính cấp 1 và 2
  • đơn giá đo cao độ hạng III và độ cao kỹ thuật
  • đơn giá 1 ha đo vẽ bản đồ và đơn giá lập hồ sơ địa chính sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho ngành Địa chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính - Vật giá thành phố hướng dẫn và thường xuyên theo dõi giám sát, kiểm tra ngành Địa chính - Nhà đất thành phố trong việc áp dụng thực hiện, thanh quyết toán các mức đơn giá phê duyệt tại các Phụ lục đính kèm ở Điều 1 Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính
  • Vật giá thành phố hướng dẫn và thường xuyên theo dõi giám sát, kiểm tra ngành Địa chính
  • Nhà đất thành phố trong việc áp dụng thực hiện, thanh quyết toán các mức đơn giá phê duyệt tại các Phụ lục đính kèm ở Điều 1 Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2001 và bãi bỏ bảng đơn giá đo vẽ bản đồ gốc quy định tại Quyết định số 7699/QĐ-UB ngày 31/12/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2001 và bãi bỏ bảng đơn giá đo vẽ bản đồ gốc quy định tại Quyết định số 7699/QĐ-UB ngày 31/12/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước v...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính Nhà đất và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CH Ủ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Văn Miên QUY ĐỊNH V ề một số nội dung quản lý nhà nướ...

Open section

The right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • KT. CH Ủ TỊCH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính Nhà đất và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện. Right: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Qu...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố, bao gồm: bình ổn giá, đăng ký giá, hiệp thương giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá, kê khai giá, niêm yết giá; định giá; thẩm định giá; thanh tra chuyên ngành và xử lý vi phạm về giá. Những nội dung khác không...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ, ĐĂNG KÝ GIÁ, HIỆP THƯƠNG GIÁ, KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ, KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ
Điều 3. Điều 3. Bình ổn giá, đăng ký giá 1. Bình ổn giá thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương III Luật Giá; Mục 1, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Khoản 3, 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP; Mục 1, Chương II Thông tư số 56/2014/TT-BTC. 2. Đăng ký giá thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Điều 17 Luật Giá; Khoản 4, Điều 1 Nghị đị...
Điều 4. Điều 4. Hiệp thương giá Thực hiện theo quy định tại Mục 3, Chương III Luật Giá; Mục 3, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; Mục 3, Chương II Thông tư số 56/2014/TT-BTC.
Điều 5. Điều 5. Kiểm tra yếu tố hình thành giá Thực hiện theo quy định tại Mục 4, Chương III Luật Giá; Mục 4, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; Mục 4, Chương II Thông tư số 56/2014/TT-BTC.