Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành

Open section

Tiêu đề

Về việc công nhận phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc công nhận phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay banhành tiêu chuẩn ngành "Quy phạm khảo nghiệm giống thuốc lá"

Open section

Điều 1

Điều 1: Công nhận Phòng kiểm định chất lượng và dư lương thuốc bảo vệ thực vật thuộc Trung tâm Kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật phía Bắc của Cục bảo vệ thực vật là phòng thử nghiệm nông nghiệp đối với các loại phép thử như Phụ lục 1

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công nhận Phòng kiểm định chất lượng và dư lương thuốc bảo vệ thực vật thuộc Trung tâm Kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật phía Bắc của Cục bảo vệ thực vật là phòng thử nghiệm nô...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay banhành tiêu chuẩn ngành "Quy phạm khảo nghiệm giống thuốc lá"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Tiêu chuẩn có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2: Phòng có con dấu mang mã hiệu 05, có hình thức, nội dung như phụ lục 2 , con dấu này chỉ được sử dụng vào việc xác nhận kết quả thử nghiệm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Phòng có con dấu mang mã hiệu 05, có hình thức, nội dung như phụ lục 2 , con dấu này chỉ được sử dụng vào việc xác nhận kết quả thử nghiệm.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Tiêu chuẩn có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và CLSP,Viện trưởng Viện Kinh tế kỹ thuật thuốc lá, Thủ trưởng các đơn vị có liên quanchịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN426-2000 QUY PHẠM KHẢONGHIỆM GIỐNG THUỐC LÁ. THE TESTING PROCEDURESOF TOBACCO VARIETIES 1. Quy định chung: 1.1. Quy p...

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ - CLSP, Giám đốc Trung tâm kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật phía Bắc, Cục trưởng Cục bảo vệ thực vật và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. PHỤ LỤC 1 DANH MỤC PHƯƠNG...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ
  • DANH MỤC PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐƯỢC THỰC HIỆN TẠI PHÒNG KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG VÀ DƯ LƯỢNG THUỐC BVTV
  • ( Kèm theo quyết định số 59/2000/QĐ-BNN-KHCN ngày 5 tháng 6 năm 2000)
Removed / left-side focus
  • TIÊU CHUẨN NGÀNH 10TCN426-2000
  • QUY PHẠM KHẢONGHIỆM GIỐNG THUỐC LÁ.
  • THE TESTING PROCEDURESOF TOBACCO VARIETIES
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và CLSP,Viện trưởng Viện Kinh tế kỹ thuật thuốc lá, Thủ trưởng các đơn vị có liên quanchịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: CLSP, Giám đốc Trung tâm kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật phía Bắc, Cục trưởng Cục bảo vệ thực vật và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: 2. Phương pháp khảo nghiệm: Right: Phương pháp thử