Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cấp huyện

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định nội dung và định mức hỗ trợ phát triển hợp tác xã nông nghiệp vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2018-2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định nội dung và định mức hỗ trợ phát triển hợp tác xã nông nghiệp vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2018-2020
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cấp huyện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về việc phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cấp huyện.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung và định mức hỗ trợ phát triển hợp tác xã nông nghiệp vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2018-2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung và định mức hỗ trợ phát triển hợp tác xã nông nghiệp vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2018-2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về việc phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cấp huyện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định trước đây liên quan đến vấn đề này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Liên minh Hợp tác xã tỉnh và các Sở, ngành liên quan tham mưu tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo định kỳ 6 tháng, hành năm và đột xuất khi có yêu cầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Liên minh Hợp tác xã tỉnh và các Sở, ngành liên quan tham mưu tổ chức triển...
  • báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo định kỳ 6 tháng, hành năm và đột xuất khi có yêu cầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định trước đây liên quan đến vấn đề này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện, thị và các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô QUY ĐỊNH V/v phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho cấp huyện (K...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị; các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh
  • Thủ trưởng các đơn vị
  • các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Nguyễn Trường Tô
  • V/v phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho cấp huyện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện, thị và các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Left: Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 8 năm 2018./.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I Quy định chung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: Quy định chung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc phân cấp 1.Phù hợp với chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương. 2.Phân định rõ nhiệm vụ quản lý nhà nước giữa ngành và cấp, đảm bảo nguyên tắc toàn diện, chặt chẽ, không trùng lắp, không bỏ sót, gắn trách nhiệm với nhiệm vụ, q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định nội dung và định mức hỗ trợ cụ thể từ ngân sách tỉnh nhằm khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND, ngày 30/8/2016 của HĐND tỉnh về phát triển kinh tế tập thể tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016-2020 (gọi tắc là Nghị quyết số 02/2016/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định nội dung và định mức hỗ trợ cụ thể từ ngân sách tỉnh nhằm khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND, ngày 30/8/2016 c...
  • 2. Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 2261/QĐ-TTg, ngày 15/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ, Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND và các chính sách h...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nguyên tắc phân cấp
  • 1.Phù hợp với chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.
  • 2.Phân định rõ nhiệm vụ quản lý nhà nước giữa ngành và cấp, đảm bảo nguyên tắc toàn diện, chặt chẽ, không trùng lắp, không bỏ sót, gắn trách nhiệm với nhiệm vụ, quyền hạn.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2.

Chương 2. NỘI DUNG PHÂN CẤP VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG VÀ ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG PHÂN CẤP VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Lĩnh vực Nông nghiệp: 1. Tổ chức sản xuất giống cây trồng, vật nuôi đảm bảo tiêu chuẩn, chất lượng phục vụ sản xuất. 2. Tuyển chọn giống cây trồng, vật nuôi (bố, mẹ) có năng suất, chất lượng tại địa phương để đề nghị sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức bình tuyển và cấp chứng chỉ. 3.Quản lý việc sản xuất, kinh doanh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi vùng đồng bào dân tộc thiểu số (sau đây gọi chung là Hợp tác xã nông nghiệp). 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức và quản lý hoạt động của Hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi vùng đồng bào dân tộc thiểu số (sau đây gọi chung là Hợp tác xã nông nghiệp).
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức và quản lý hoạt động của Hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức sản xuất giống cây trồng, vật nuôi đảm bảo tiêu chuẩn, chất lượng phục vụ sản xuất.
  • 2. Tuyển chọn giống cây trồng, vật nuôi (bố, mẹ) có năng suất, chất lượng tại địa phương để đề nghị sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức bình tuyển và cấp chứng chỉ.
  • 3.Quản lý việc sản xuất, kinh doanh giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn theo Pháp lệnh qui định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Lĩnh vực Nông nghiệp: Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 1.Tổ chức hợp đồng khoán, triển khai kế hoạch trồng rừng, khoanh nuôi, bảo vệ rừng theo kế hoạch được cấp có tham quyền duyệt. 2. Tổ chức sản xuất cây con đủ số lượng, đảm bảo chất lượng phục vụ kế hoạch trồng rừng hàng năm và nhu cầu trồng cây lâm nghiệp xã hội của nhân dân. Chỉ đạo phòng chức năng cấp huy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tác, điều kiện hỗ trợ 1. Hỗ trợ phải theo kế hoạch, dự toán kinh phí được Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ hàng năm và thực hiện hỗ trợ sau đầu tư (sau khi các Hợp tác xã thực hiện đầu tư) cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Quy định này. 2. Một nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau thì đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tác, điều kiện hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ phải theo kế hoạch, dự toán kinh phí được Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ hàng năm và thực hiện hỗ trợ sau đầu tư (sau khi các Hợp tác xã thực hiện đầu tư) cho các đối tượng quy định tại Điề...
  • 2. Một nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có lợi nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lĩnh vực Lâm nghiệp:
  • 1.Tổ chức hợp đồng khoán, triển khai kế hoạch trồng rừng, khoanh nuôi, bảo vệ rừng theo kế hoạch được cấp có tham quyền duyệt.
  • 2. Tổ chức sản xuất cây con đủ số lượng, đảm bảo chất lượng phục vụ kế hoạch trồng rừng hàng năm và nhu cầu trồng cây lâm nghiệp xã hội của nhân dân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lĩnh vực Thuỷ lợi 1.Chủ tịch UBND huyện, xã được quyền quyết định đầu tư dự án trong phạm vi ngân sách địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp (cấp huyện dưới 5 tỷ đồng, cấp xã dưới 3 tỷ đồng). Có trách nhiệm tổ chức thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình và quyết định đầu tư. 2Làm chủ đầu tư các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ bổ sung vốn lưu động Ngân sách tỉnh hỗ trợ bổ sung vốn lưu động phục vụ nhu cầu sản xuất kinh doanh của Hợp tác xã nông nghiệp. Mức hỗ trợ 30 triệu đồng/01 Hợp tác xã và chỉ được hỗ trợ 01 lần.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ bổ sung vốn lưu động
  • Ngân sách tỉnh hỗ trợ bổ sung vốn lưu động phục vụ nhu cầu sản xuất kinh doanh của Hợp tác xã nông nghiệp. Mức hỗ trợ 30 triệu đồng/01 Hợp tác xã và chỉ được hỗ trợ 01 lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lĩnh vực Thuỷ lợi
  • 1.Chủ tịch UBND huyện, xã được quyền quyết định đầu tư dự án trong phạm vi ngân sách địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp (cấp huyện dưới 5 tỷ đồng, cấp xã dưới 3 tỷ đồng).
  • Có trách nhiệm tổ chức thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình và quyết định đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Về phát triển nông thôn: 1.Tổ chức thực hiện các chủ trương chính sách của nhà nước và của tỉnh đối với lĩnh vực nông lâm nghiệp và phát triển nông thôn. 2.Xây dựng định mức, đối tượng được hỗ trợ giá giống cây trồng, vật nuôi và tổ chức thực hiện theo phân cấp khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Tổ chức ứng dụng các tiến...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ HTX nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất xây dựng trụ sở làm việc Hợp tác xã nông nghiệp có nhu cầu sử dụng dất để xây dựng trụ sở, nếu địa phương không còn quỹ đất công để giao cho hợp tác xã theo quy định thì ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí để các Hợp tác xã tự nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất xây dựng trụ sở. Mức h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ HTX nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất xây dựng trụ sở làm việc
  • Hợp tác xã nông nghiệp có nhu cầu sử dụng dất để xây dựng trụ sở, nếu địa phương không còn quỹ đất công để giao cho hợp tác xã theo quy định thì ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí để các Hợp tác xã tự...
  • Mức hỗ trợ tối đa 50 triệu đồng/HTX và chỉ được hỗ trợ một lần chuyển nhượng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Về phát triển nông thôn:
  • 1.Tổ chức thực hiện các chủ trương chính sách của nhà nước và của tỉnh đối với lĩnh vực nông lâm nghiệp và phát triển nông thôn.
  • 2.Xây dựng định mức, đối tượng được hỗ trợ giá giống cây trồng, vật nuôi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các chương trình, dự án: 1.Chương trình nông nghiệp trọng tâm: Nguồn vốn của chương trình giao cho huyện quản lý và chủ động thực hiện. Các huyện, thị xã xây dựng cơ chế hỗ trợ, tập trung vào các chương trình chính: -Hỗ trợ hộ nghèo thâm canh tăng sản lượng lương thực, hỗ trợ chương trình chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi, t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ thiết bị văn phòng và máy móc phục vụ sản xuất Hợp tác xã đầu tư mua sắm thiết bị văn phòng làm việc (bao gồm: bàn ghế, tủ hồ sơ, máy vi tính) và máy móc phục vụ sản xuất được ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí mua nhưng tối đa 50 triệu đồng/Hợp tác xã và chỉ được hỗ trợ một lần mua.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ thiết bị văn phòng và máy móc phục vụ sản xuất
  • Hợp tác xã đầu tư mua sắm thiết bị văn phòng làm việc (bao gồm:
  • bàn ghế, tủ hồ sơ, máy vi tính) và máy móc phục vụ sản xuất được ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí mua nhưng tối đa 50 triệu đồng/Hợp tác xã và chỉ được hỗ trợ một lần mua.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các chương trình, dự án:
  • 1.Chương trình nông nghiệp trọng tâm: Nguồn vốn của chương trình giao cho huyện quản lý và chủ động thực hiện. Các huyện, thị xã xây dựng cơ chế hỗ trợ, tập trung vào các chương trình chính:
  • -Hỗ trợ hộ nghèo thâm canh tăng sản lượng lương thực, hỗ trợ chương trình chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi, trồng cỏ, trồng hoa hồng, trồng rau an toàn, trồng nấm thương phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý và sử dụng đội ngũ cán bộ khuyến nông, khuyến lâm, thú y: 1.Quản lý nhà nước về hoạt động thú y tại địa phương, thông tin dự báo dịch bệnh, tăng cường quản lý giám sát dịch bệnh gia súc gia cầm. Thực hiện công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y trên địa bàn; quản lý hoạt động mua bán, vận chuyển...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí thực hiện 1. Tổng kinh phí: 1.000.000.000 đồng (Một tỷ đồng). Kinh phí hỗ trợ hàng năm, giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Tài chính tham mưu, đề xuất UBND tỉnh giao bổ sung có mục tiêu cho các huyện, thị xã, thành phố thực hiện hỗ trợ cho Hợp tác xã. 2. Nguồn kinh phí: bố trí từ ngân s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kinh phí thực hiện
  • 1. Tổng kinh phí: 1.000.000.000 đồng (Một tỷ đồng).
  • Kinh phí hỗ trợ hàng năm, giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Tài chính tham mưu, đề xuất UBND tỉnh giao bổ sung có mục tiêu cho các huyện, thị xã, thành phố thực hi...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý và sử dụng đội ngũ cán bộ khuyến nông, khuyến lâm, thú y:
  • 1.Quản lý nhà nước về hoạt động thú y tại địa phương, thông tin dự báo dịch bệnh, tăng cường quản lý giám sát dịch bệnh gia súc gia cầm. Thực hiện công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ và kiểm tra...
  • quản lý hoạt động mua bán, vận chuyển thuốc thú y
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 3.

Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1.Hướng dẫn các huyện, thị xây dựng kế hoạch, xây dựng báo cáo kết quả hoạt động hàng năm theo hướng dẫn của tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2.Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết các nội dung phân cấp cho các huyện, thị thực hiện. 3.Phối...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Liên minh hợp tác xã tỉnh và các đơn vị có liên quan: hướng dẫn, đôn đốc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các Hợp tác xã thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Liên minh hợp tác xã tỉnh và các đơn vị có liên quan:
  • hướng dẫn, đôn đốc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các Hợp tác xã thực hiện có hiệu quả Quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1.Hướng dẫn các huyện, thị xây dựng kế hoạch, xây dựng báo cáo kết quả hoạt động hàng năm theo hướng dẫn của tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 2.Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết các nội dung phân cấp cho các huyện, thị thực hiện.
  • 3.Phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra các lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn hàng năm trên địa bàn huyện, thị.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Right: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cấp huyện, thị: 1.Chịu trách nhiệm xây dựng quy hoạch, kế hoạch thuộc các lĩnh vực: Trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, chế biến nông lâm sản và phát triển ngành nghề nông thôn. 2.Quản lý, bảo vệ và phát triển vốn rừng, trồng rừng, khai thác chế biến lâm sản. 3.Quản lý việc xây dựng, khai thác các công trình thuỷ lợi, n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Việc sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và đơn vị liên quan có văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Việc sửa đổi, bổ sung
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và đơn vị liên quan có văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cấp huyện, thị:
  • 1.Chịu trách nhiệm xây dựng quy hoạch, kế hoạch thuộc các lĩnh vực: Trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, chế biến nông lâm sản và phát triển ngành nghề nông thôn.
  • 2.Quản lý, bảo vệ và phát triển vốn rừng, trồng rừng, khai thác chế biến lâm sản.
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vấn đề gì vướng mắc, phát sinh sẽ tiếp tục điều chỉnh, bổ sung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.