Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cấp huyện

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh quyết định 2029/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh kiên giang về phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh quyết định 2029/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh kiên giang về phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cấp huyện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về việc phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cấp huyện.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh Khoản 2, Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau: 2. Giám đốc Sở Xây dựng. - Tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng công trình theo thẩm quyền quy định tại Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 và các Dự án hạ tầng kỹ thuật đô thị. - Tổ chức thẩm đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh Khoản 2, Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau:
  • 2. Giám đốc Sở Xây dựng.
  • - Tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng công trình theo thẩm quyền quy định tại Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 và các Dự án hạ tầng kỹ thuật đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về việc phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cấp huyện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định trước đây liên quan đến vấn đề này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều chỉnh Khoản 5 Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau: 5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, các huyện, thị xã. - Tổ chức thẩm định, quyết định đầu tư các báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình do thành phố, các huyện, thị xã quản lý có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng. - Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều chỉnh Khoản 5 Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau:
  • 5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, các huyện, thị xã.
  • - Tổ chức thẩm định, quyết định đầu tư các báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình do thành phố, các huyện, thị xã quản lý có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định trước đây liên quan đến vấn đề này.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện, thị và các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô QUY ĐỊNH V/v phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho cấp huyện (K...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều chỉnh Khoản 6 Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau: 6. Đối với các chủ đầu tư. - Tổ chức thẩm định và phê duyệt các hồ sơ nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát, dự toán chi phí khảo sát để lập quy hoạch xây dựng đô thị và điểm dân cư nông thôn, báo cáo kinh tế kỹ thuậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 6. Đối với các chủ đầu tư.
  • - Tổ chức thẩm định và phê duyệt các hồ sơ nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát, dự toán chi phí khảo sát để lập quy hoạch xây dựng đô thị và điểm dân cư nông thôn, báo cáo kinh tế kỹ thu...
  • - Phê duyệt hồ sơ mời thầu trên cơ sở báo cáo thẩm định của cơ quan, tổ chức thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện, thị và các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
  • Nguyễn Trường Tô
Rewritten clauses
  • Left: (Kèm theo quyết định số: 1931/QĐ-UBND ngày 16/7/2007 của UBND tỉnh) Right: Điều 3. Điều chỉnh Khoản 6 Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau:
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc phân cấp 1.Phù hợp với chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương. 2.Phân định rõ nhiệm vụ quản lý nhà nước giữa ngành và cấp, đảm bảo nguyên tắc toàn diện, chặt chẽ, không trùng lắp, không bỏ sót, gắn trách nhiệm với nhiệm vụ, q...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm, hướng dẫn chi tiết việc tổ chức thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm, hướng dẫn chi tiết việc tổ chức thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nguyên tắc phân cấp
  • 1.Phù hợp với chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.
  • 2.Phân định rõ nhiệm vụ quản lý nhà nước giữa ngành và cấp, đảm bảo nguyên tắc toàn diện, chặt chẽ, không trùng lắp, không bỏ sót, gắn trách nhiệm với nhiệm vụ, quyền hạn.
left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. NỘI DUNG PHÂN CẤP VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Lĩnh vực Nông nghiệp: 1. Tổ chức sản xuất giống cây trồng, vật nuôi đảm bảo tiêu chuẩn, chất lượng phục vụ sản xuất. 2. Tuyển chọn giống cây trồng, vật nuôi (bố, mẹ) có năng suất, chất lượng tại địa phương để đề nghị sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức bình tuyển và cấp chứng chỉ. 3.Quản lý việc sản xuất, kinh doanh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể); Giám đốc các Ban quản lý dự án Đầu tư - Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể)
  • Giám đốc các Ban quản lý dự án Đầu tư
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức sản xuất giống cây trồng, vật nuôi đảm bảo tiêu chuẩn, chất lượng phục vụ sản xuất.
  • 2. Tuyển chọn giống cây trồng, vật nuôi (bố, mẹ) có năng suất, chất lượng tại địa phương để đề nghị sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức bình tuyển và cấp chứng chỉ.
  • 3.Quản lý việc sản xuất, kinh doanh giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn theo Pháp lệnh qui định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Lĩnh vực Nông nghiệp: Right: Điều 5. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 1.Tổ chức hợp đồng khoán, triển khai kế hoạch trồng rừng, khoanh nuôi, bảo vệ rừng theo kế hoạch được cấp có tham quyền duyệt. 2. Tổ chức sản xuất cây con đủ số lượng, đảm bảo chất lượng phục vụ kế hoạch trồng rừng hàng năm và nhu cầu trồng cây lâm nghiệp xã hội của nhân dân. Chỉ đạo phòng chức năng cấp huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lĩnh vực Thuỷ lợi 1.Chủ tịch UBND huyện, xã được quyền quyết định đầu tư dự án trong phạm vi ngân sách địa phương sau khi thông qua Hội đồng nhân dân cùng cấp (cấp huyện dưới 5 tỷ đồng, cấp xã dưới 3 tỷ đồng). Có trách nhiệm tổ chức thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình và quyết định đầu tư. 2Làm chủ đầu tư các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Về phát triển nông thôn: 1.Tổ chức thực hiện các chủ trương chính sách của nhà nước và của tỉnh đối với lĩnh vực nông lâm nghiệp và phát triển nông thôn. 2.Xây dựng định mức, đối tượng được hỗ trợ giá giống cây trồng, vật nuôi và tổ chức thực hiện theo phân cấp khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Tổ chức ứng dụng các tiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các chương trình, dự án: 1.Chương trình nông nghiệp trọng tâm: Nguồn vốn của chương trình giao cho huyện quản lý và chủ động thực hiện. Các huyện, thị xã xây dựng cơ chế hỗ trợ, tập trung vào các chương trình chính: -Hỗ trợ hộ nghèo thâm canh tăng sản lượng lương thực, hỗ trợ chương trình chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý và sử dụng đội ngũ cán bộ khuyến nông, khuyến lâm, thú y: 1.Quản lý nhà nước về hoạt động thú y tại địa phương, thông tin dự báo dịch bệnh, tăng cường quản lý giám sát dịch bệnh gia súc gia cầm. Thực hiện công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y trên địa bàn; quản lý hoạt động mua bán, vận chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1.Hướng dẫn các huyện, thị xây dựng kế hoạch, xây dựng báo cáo kết quả hoạt động hàng năm theo hướng dẫn của tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2.Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết các nội dung phân cấp cho các huyện, thị thực hiện. 3.Phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cấp huyện, thị: 1.Chịu trách nhiệm xây dựng quy hoạch, kế hoạch thuộc các lĩnh vực: Trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, chế biến nông lâm sản và phát triển ngành nghề nông thôn. 2.Quản lý, bảo vệ và phát triển vốn rừng, trồng rừng, khai thác chế biến lâm sản. 3.Quản lý việc xây dựng, khai thác các công trình thuỷ lợi, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vấn đề gì vướng mắc, phát sinh sẽ tiếp tục điều chỉnh, bổ sung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.