Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ thực hiện phụ thu nước máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành quy định về quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình mục tiêu khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành quy định về quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình mục tiêu khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ thực hiện phụ thu nước máy trên
  • địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2001, bãi bỏ việc thực hiện phụ thu nước máy đã quy định tại Quyết định số 4135/QĐ-UB ngày 20 tháng 7 năm 1999 và bãi bỏ Quỹ đầu tư xây dựng, cải tạo các công trình thoát nước bằng nguồn phụ thu nước máy quy định tại Quyết định số 380/QĐ-UB ngày 26-2-1997 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này quy định về quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình mục tiêu khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này quy định về quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình mục tiêu khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2001, bãi bỏ việc thực hiện phụ thu nước máy đã quy định tại Quyết định số 4135/QĐ-UB ngày 20 tháng 7 năm 1999 và bãi bỏ Quỹ đầu tư xây dựng, cải tạo các công trình thoát...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính - Vật giá Đà Nẵng chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Công ty Cấp nước Đà Nẵng và các ngành liên quan thực hiện chủ trương nói trên; đồng thời kiểm tra, đối chiếu, thanh quyết toán toàn bộ số tiền phụ thu phát sinh đến ngày 31-01-2001 để nộp ngân sách. Đối với các tổ chức, cá nhân còn nợ tồn đọng tiền phụ thu c...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này thay thế Quyết định số 235/1999/QĐ-UB ngày 28/10/1999 của UBND tỉnh và những quy định khác trước đây của UBND tỉnh trái với quy định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này thay thế Quyết định số 235/1999/QĐ-UB ngày 28/10/1999 của UBND tỉnh và những quy định khác trước đây của UBND tỉnh trái với quy định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính
  • Vật giá Đà Nẵng chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Công ty Cấp nước Đà Nẵng và các ngành liên quan thực hiện chủ trương nói trên
  • đồng thời kiểm tra, đối chiếu, thanh quyết toán toàn bộ số tiền phụ thu phát sinh đến ngày 31-01-2001 để nộp ngân sách. Đối với các tổ chức, cá nhân còn nợ tồn đọng tiền phụ thu chưa thanh toán, Sở...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Công ty Cấp nước Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các tổ chức, cá nhân sử dụng nước máy căn cứ Quyết định này thực hiện.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thì chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tuấn Hưng QUY ĐỊNH Về quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình mục tiêu khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thì chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Tuấn Hưng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Công ty Cấp nước Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các tổ chức, cá nhân sử dụng nước máy căn cứ Quyết định này thự...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với mọi chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình mục tiêu khác (sau đây được gọi chung là chương trình mục tiêu) thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Các Sở, ngành, UBND các huyện, thị (sau đây được gọi tắt là Sở, UBND huyện) đượ...
Điều 2 Điều 2: Ban chỉ đạo các chương trình mục tiêu: Ban chỉ đạo chương trình mục tiêu trên địa bàn tỉnh là cơ quan tư vấn có nhiệm vụ giúp UBND tỉnh trong việc lập kế hoạch, lồng ghép và tổ chức điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu trên địa bàn. Ban chỉ đạo do Phó Chủ tịch UBND tỉnh là Trưởng ban. Thường trực Ban Chỉ đạo là Giám đố...
Điều 3 Điều 3 : Phân cấp quản lý, thực hiện chương trình mục tiêu: 1. Cấp tỉnh: Giao cho các Sở quản lý và thực hịen các chương trình mục tiêu: a) Sở Y tế: - Chương trình thanh toán một số bệnh xã hội và bệnh dịch nguy hiểm. - Chương trình phòng chống HIV/AIDS. - Kế hoạch hành động dinh dưỡng quốc gia. - Mục tiêu nâng cấp trang thiết bị y tế....
Điều 4 Điều 4 : Quy định về chủ đầu tư, Ban quản lý dự án các chương trình mục tiêu: 1. Đối với cấp tỉnh: Chủ đầu tư là các Sở đã được nêu tại khoản 1 Điều 3 của quy định này. Các Sở và Chủ đầu tư các dự án thuộc chương trình mục tiêu được thành lập Ban quản lý chương trình mục tiêu với các thành viên chuyên trách và kiêm nhiệm để tổ chức thự...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II KẾ HOẠCH HÓA ĐẦU TƯ, CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ VÀ CHUẨN BỊ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Điều 5 Điều 5 : Kế hoạch vốn và nguồn vốn cho chương trình mục tiêu: 1. Nguồn vốn: Nguồn vốn đầu tư cho các chương trình mục tiêu được cân đối hàng năm bằng các nguồn sau: - Nguồn ngân sách TW giao hàng năm cho các chương trình mục tiêu. - Nguồn ngân sách tỉnh cân đối cho chương trình mục tiêu. - Nguồn ngân sách huyện được trích theo quy định...
Điều 6 Điều 6 : Lập, thẩm định và phê duyệt: Dự án, báo cáo đầu tư, TKKT – DT và quyết toán công trình. 1. Vốn đầu tư phát triển và vốn sự nghiệp mang tính chất đầu tư: a) Đối với chương trình mục tiêu do cấp tỉnh quản lý: - Lập và trình duyệt dự án đầu tư, báo cáo đầu tư: Các Ban quản lý có trách nhiệm lập dự án đầu tư, báo cáo đầu tư (tự lậ...