Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng điện nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
42/2002/QĐ-UB
Right document
Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ sở sản xuất gạch, ngói nung trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
692/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng điện nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ sở sản xuất gạch, ngói nung trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ sở sản xuất gạch, ngói nung trên địa bà...
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng điện nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng điện nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định t ỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ sở sản xuất gạch, ngói nung Quy định tỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định t ỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ sở sản xuất gạch, ngói nung
- Quy định tỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ sở sản xuất gạch, ngói nung làm căn cứ tính thu...
- 1. Tỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra 01 m 3 khoáng sản sét nguyên khai như sau:
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng điện nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2
Điều 2: Giao Giám đốc Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất gạch, ngói trên địa bàn tỉnh 1. Phải chứng minh được nguồn gốc hợp pháp của nguyên liệu sét để sản xuất gạch, ngói; trường hợp không chứng minh được nguồn gốc hợp pháp của nguyên liệu sét thì phải nộp thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với khối lư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất gạch, ngói trên địa bàn tỉnh
- 1. Phải chứng minh được nguồn gốc hợp pháp của nguyên liệu sét để sản xuất gạch, ngói
- trường hợp không chứng minh được nguồn gốc hợp pháp của nguyên liệu sét thì phải nộp thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với khối lượng khoáng sản (sét...
- Điều 2: Giao Giám đốc Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Cục Thuế tỉnh a) Căn cứ quy định tại khoản 2, Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác có liên quan tổ chức quản lý thu thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sét gạch, ngói; thông báo cụ thể để các tổ chức, cá nhân khai thác, chế biến kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- 1. Cục Thuế tỉnh
- a) Căn cứ quy định tại khoản 2, Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác có liên quan tổ chức quản lý thu thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sét...
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các quận Thanh Khê, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang, Giám đốc Điện lực Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các phường An Khê, Thanh Lộc Đán, Hòa Quý, Hòa Hải, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp, Chủ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp; Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, thị trấn; c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
- Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp
- Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính
- Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các quận Thanh Khê, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang, Giám đốc Điện lực Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các phường An Khê, Thanh Lộc Đán, Hò...
- THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
- Left: TM ỦY BAN NHÂN DÂN Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, thị trấn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Điện năng là hàng hóa đặc biệt, được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực đời sống xã hội, cần phải quản lý và sử dụng an toàn, hợp lý, tiết kiệm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quản lý và sử dụng điện nông thôn là hoạt động của các tổ chức quản lý điện nông thôn và các cá nhân, tổ chức có sử dụng điện nông thôn (gọi tắt là hộ sử dụng điện nông thôn).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Quy chế này điều chỉnh quan hệ quản lý và sử dụng điện nông thôn tại các xã, phường có tổ chức quản lý điện nông thôn hoạt động trên địa bàn thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Ranh giới lưới điện hạ thế nông thôn được xác định từ thiết bị đóng cắt tổng (cầu dao, aptômat) phía 0,4KV của nguồn điện hạ thế đến công trình, nhà ở của tổ chức, cá nhân sử dụng điện nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐIỆN NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Quản lý Nhà nước đối vối việc quản lý và sử dụng điện nông thôn là nhiệm vụ của các cấp chính quyền địa phương, các cơ quan chức năng có thấm quyền nhằm đảm bảo cung ứng, quản lý, sử dụng điện an toàn, có hiệu quả và thực hiện giá bán điện tiêu dùng sinh hoạt đến hộ dân nông thôn theo đúng quy định của Nhà nước. 1. Sở Công nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Tổ chức quản lý điện nông thôn là các tổ chức có năng lực quản lý toàn bộ lưới điện hạ thế nông thôn, thực hiện việc quản lý, cung ứng điện ỏ các xã, phưồng sau khi có quyết định phê duyệt tổ chức quản lý điện nông thôn và giá bán điện tiêu dùng sinh hoạt đến hộ dân nông thôn của UBND thành phố và giắy phép hoạt động điện lực d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Nhiệm vụ của tổ chức quản lý điện nông thôn: 1. Thực hiện việc mua điện của các đơn vị cung ứng điện tại công tơ tổng, bán điện cho các hộ sử dụng theo giá quy định của Nhà nước thông qua hợp đồng mua bán điện và thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ký kết trong hợp đồng đã ký kết; 2. Thực hiện việc quản lý kỹ thuật lưới điện hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Quyền hạn của tổ chức quản lý điện nông thôn: 1. Ký kết hoặc từ chối ký kết hợp đồng mua bán điện khi hộ sử dụng điện chưa bảo đảm các yêu cầu về kỹ thuật và an toàn điện; 2. Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuát việc thực hiện hợp đồng mua bán điện của hộ sử dụng điện; 3. Ngừng bán điện một phần hoặc toàn bộ khi hộ sử dụng điện vi ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Nghiêm cám các tổ chức quản lý điện nông thôn: 1. Thu thêm các khoản tiền ngoài quy định của Nhà nước; 2. Cắt điện không đúng quy định; 3. Gây phiền hà, sách nhiễu trong việc cung ứng điện cho các hộ sử dụng điện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III SỬ DỤNG ĐIỆN NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Hộ sử dụng điện nông thôn là những hộ mua điện trong phạm vi lưđi điện hạ thế do tổ chức quản lý điện nông thôn quản lý. Hộ sử dụng điện tự đầu tư các tài sản từ trụ hạ thế vào nhà như công tơ điện, thùng bảo quản công tơ, trụ đỡ, xà sứ và dây dẫn, trong đó: 1. Công tơ điện phải được kiểm định niêm chì, dán tem của cơ quan có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Hộ sử dụng điện có quyền: 1. Yêu cầu tổ chức quản lý điện nông thôn: a) Ký kết hợp đồng mua bán điện khi lưới điện vào nhà và các thiết bị dùng điện đã đảm bảo các yêu cầu về kỳ thuật và an toàn điện; b) Xử lý sự cố mất điện hoặc khi có nguy cơ đe dọa gây ra sự cố mất điện, không bảo đảm an toàn đói với người, tài sản và ảnh h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Hộ sử dụng điện có nghĩa vụ: 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định Nhà nước, Quy chế quản lý và sử dụng điện nông thôn của UBND thành phố và thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ký kết trong hợp đồng mua bán điện; 2. Sử dụng điện đúng kỹ thuật, an toàn, hợp lý, tiết kiệm. Thường xuyên kiểm tra, bảo quản dụng cụ, thiết bị sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Nghiêm cấm các hộ sử dụng điện: 1. Thực hiện những hành vi gây hư hỏng hoặc có khả năng trực tiếp gây hư hỏng công trình lưới điện; 2. Tự ý leo lên trụ điện, dùng dụng cụ để sửa chữa điện hoặc đột nhập vào trạm điện để làm bất cứ việc gì; 3. Sử dụng điện gây nguy hiểm cho ngưòi, động vật, làm thiệt hại đến tài sản của Nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Sở Công nghiệp thành phố Đà Nẵng: 1. Giúp UBND thành phố thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với hoạt động điện lực và sử dụng điện nông thôn trên địa bàn thành phố; 2. Chú trì phối hợp với các cơ quan có liên quan lập kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hàng năm về chấp hành quy chế đối với tổ chức quản lý điện nông thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Sở Tài chính -Vật giá, Cục thuế thành phố Đà Nẵng theo chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn việc quản lý tài chính, phát hành biên lai, ấn chỉ, sổ sách, biểu mẫu liên quan đến thu chi tiền điện của các tổ chức quản lý điện nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: UBND huyện Hòa Vang,UBND các quận Thanh Khê, Liên Chiểu, Ngũ Hành Sơn chịu trách nhiệm quản lý toàn diện đối với các tổ chức quản lý điện nông thôn và tổ chức triển khai khoản 3 Điều 5 và kiểm tra việc thực hiện các nội dung thuộc phạm vi trách nhiệm của mình trong Quy chế này;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Điện lực Đà Nẵng chịu trách nhiệm hỗ trợ, giúp đỡ về chuyên môn kỹ thuật cho tổ chức quản lý điện nông thôn và tổ chức tuyên truyền kỹ thuật sử dụng điện, an toàn, tiết kiệm điện đến hộ sử dụng điện nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: UBND các xã, phường (có nêu tại khoản 4 điều 5) chịu trách nhiệm quản lý chặt chẽ và tạo điều kiện cho các tổ chức quản lý điện nông thôn trên địa bàn hoạt động có hiệu quả, phối hợp và hồ trợ tổ chức quản lý điện nông thôn ngăn chặn các sai phạm trong quản lý, sử dụng điện, thực hiện các nội dung thuộc phạm vi trách nhiệm của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy chế này sẽ được khen thưởng theo chế độ khen thưởng của Nhà nước. Nếu vi phạm thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Quy chế này được phổ biến rộng rãi đến UBND các xã, phường (có nêu tại khoản 4 điều 5), các tổ chức quản lý điện nông thôn, hộ sử dụng điện và được áp dụng thống nhất trên địa bàn các xã, phường có tổ chức quản lý điện nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Trong quá trình thực hiện, nếu có gì vướng mắc hoặc phát sinh, UBND các cấp, các tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về sở Công nghiệp để tổng hợp trình UBND thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.