Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về mức huy động vốn đóng góp từ cộng đồng để đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, xây dựng nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
02/2005/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
06/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về mức huy động vốn đóng góp từ cộng đồng để đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, xây dựng nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quy định về mức huy động vốn đóng góp từ cộng đồng để đầu tư phát triển
- Left: cơ sở hạ tầng, xây dựng nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Right: Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mức huy động vốn đóng góp từ cộng đồng để đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, xây dựng nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mức huy động vốn đóng góp từ cộng đồng để đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, xây dựng nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang”. Right: Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang”.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh và các đơn vị chức năng có liên quan, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nh ận : - Như Điều 3. -VPCP (HN, TP.HCM) -Cục Kiểm tra văn bản- BTP -TT. Tỉnh ủy -TT.HĐND, TT UBND tỉnh -Phòng VB-TT...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thị xã, UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thắng QUY ĐỊNH Về quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- (Ban hành kèm theo Quyết định số: 06/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
- -VPCP (HN, TP.HCM)
- -Cục Kiểm tra văn bản- BTP
- -TT.HĐND, TT UBND tỉnh
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh và các đơn vị chức năng có liên quan, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thị xã, UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung Phạm vi áp dụng: Quy định về mức huy động vốn góp từ cộng đồng để đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, xây dựng nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Đối tượng huy động vốn: được quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quy định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ, cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi các loại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ, cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi các loại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nướ...
- Phạm vi áp dụng: Quy định về mức huy động vốn góp từ cộng đồng để đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, xây dựng nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- Đối tượng huy động vốn: được quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quy định này.
- Left: Điều 1. Quy định chung Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức quy định về huy động vốn 1. Đối với công trình thủy l ợi : Hộ sản xuất nông nghiệp: mức huy động vốn được thu theo những dự án, thủy lợi công cộng của địa phương. Phương thức huy động có thể huy động theo đầu công của diện tích cùng có hưởng lợi đường nước hoặc huy động theo hộ có hưởng lợi đường nước hoặc đê bao khép kín c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) hoạt động có liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) hoạt động có liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nư...
- Điều 2. Mức quy định về huy động vốn
- 1. Đối với công trình thủy l ợi :
- Hộ sản xuất nông nghiệp:
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn tổ chức thực hiện Quy định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép Những trường hợp quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin phép: 1. Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, tưới tiêu, nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và các mục đích khác có lưu lượng dưới 0,02m 3 /giây (72m 3 /giờ, dưới 100m 3 /ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép
- Những trường hợp quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin phép:
- Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, tưới tiêu, nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và các mục đích khác có lưu lượng dưới 0,02m 3 /giây (72m 3 /giờ, dư...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn tổ chức thực hiện Quy định này./.
Unmatched right-side sections