Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt chương trình phớt triển nuôi trồng thủy sản thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2000-2010

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt chương trình phớt triển nuôi trồng thủy sản thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2000-2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2000-2010 với các nội dung chủ yếu sau: I- MỤC TIÊU: Phát triển nuôi trồng thủy sản nhằm cung cấp nguyên liệu cho chế biến xuất khẩu và thực phẩm tiêu dùng trong nước. Phấn đấu đến năm 2010 đạt các chỉ tiêu sau : 1- Diện tích nuôi trồng thủy sản (kh...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chê tố chức và hoạt động của Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chê tố chức và hoạt động của Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2000-2010 với các nội dung chủ yếu sau:
  • Phát triển nuôi trồng thủy sản nhằm cung cấp nguyên liệu cho chế biến xuất khẩu và thực phẩm tiêu dùng trong nước. Phấn đấu đến năm 2010 đạt các chỉ tiêu sau :
  • 1- Diện tích nuôi trồng thủy sản (không kế đê bao và hạ tầng kỹ thuật) tăng từ 700 ha năm 2001 lên 1.530 ha năm 2010, trong đó :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở : Thủy sản - Nông lâm, Kế hoạch & Đầu tư, Xây dựng, Địa chính - Nhà đất, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các sở ban ngành liên quan tổ chức thực hiện nội dung quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh văn phòng UBND thành phố, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền, Giám đốc các Sở : Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Tài chính - Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Giám đốc Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nắng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Giám đốc Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nắng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
  • Nguyễn Bá Thanh
Removed / left-side focus
  • Nông lâm, Kế hoạch & Đầu tư, Xây dựng, Địa chính
  • Nhà đất, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các sở ban ngành liên quan tổ chức thực hiện nội dung quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở : Thủy sản Right: Điều 3 : Chánh văn phòng UBND thành phố, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền, Giám đốc các Sở : Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Tài chính

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng, trực thuộc Sở Khoa học, Cồng nghệ và Môi trường thành phố' Đà Nẵng, được thành lập theo Quyết định số' 120/2000/QĐ-UB ngày 08 tháng 11 năm 2000 của ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng. Tên giao dịch quốc tế : DANANG SOFTWARE CENTER. Viết tắt là : SOFTECH DANANG.
Điều 2 Điều 2 : Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp hoạt động có thu, có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được mở tài khoản theo quy định.
Điều 3 Điều 3 : Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm thực hiện theo Quyết định số' 120/2000/QĐ-UB ngày 08 tháng 11 năm 2000 của ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Chương II Chương II TỔ CHỨC BỘ MÁY, BIÊN CHẾ
Điều 4 Điều 4 : Trung tâm có Giám đốc phụ trách, Phó Giám đốc và Kế toán giúp việc. - Giám đốc Trung tâm do Chủ tịch UBND thành phố bổ nhiệm và miễn nhiệm. - Phó Giám đốc và Kế toán Trung tâm do Giám đốc Trung tâm đề nghị Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường thành phố bố nhiệm, miễn nhiệm sau khi có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của...
Điều 5 Điều 5 : Tổ chức bộ máy của Trung tâm gồm có : - Cơ sở đào tạo lập trình viên. - Cơ sở sản xuất phần mềm. - Phòng Kỹ thuật và quản trị. - Phòng Kế hoạch và Kinh doanh. Việc thành lập và bổ nhiệm, miễn nhiệm cấp trưởng, cấp phó các tổ chức trực thuộc Trung tâm được thực hiện theo phân câp do Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường...
Điều 6 Điều 6 : Nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc Trung tâm : 1. Chịu trách nhiệm quản lý toàn bộ các hoạt động của Trung tâm trước Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường thành phố và trước pháp luật. 2. Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ và các môi quan hệ, phôi hợp của các bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ và các viên chức, nhân viên c...