Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng
18/2001/QĐ-UB
Right document
Phê duyệt chương trình phớt triển nuôi trồng thủy sản thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2000-2010
13/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt chương trình phớt triển nuôi trồng thủy sản thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2000-2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt chương trình phớt triển nuôi trồng thủy sản thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2000-2010
- Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chê tố chức và hoạt động của Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2000-2010 với các nội dung chủ yếu sau: I- MỤC TIÊU: Phát triển nuôi trồng thủy sản nhằm cung cấp nguyên liệu cho chế biến xuất khẩu và thực phẩm tiêu dùng trong nước. Phấn đấu đến năm 2010 đạt các chỉ tiêu sau : 1- Diện tích nuôi trồng thủy sản (kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2000-2010 với các nội dung chủ yếu sau:
- Phát triển nuôi trồng thủy sản nhằm cung cấp nguyên liệu cho chế biến xuất khẩu và thực phẩm tiêu dùng trong nước. Phấn đấu đến năm 2010 đạt các chỉ tiêu sau :
- 1- Diện tích nuôi trồng thủy sản (không kế đê bao và hạ tầng kỹ thuật) tăng từ 700 ha năm 2001 lên 1.530 ha năm 2010, trong đó :
- Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chê tố chức và hoạt động của Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 : Chánh văn phòng UBND thành phố, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền, Giám đốc các Sở : Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Tài chính - Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Giám đốc Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nắng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở : Thủy sản - Nông lâm, Kế hoạch & Đầu tư, Xây dựng, Địa chính - Nhà đất, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các sở ban ngành liên quan tổ chức thực hiện nội dung quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nông lâm, Kế hoạch & Đầu tư, Xây dựng, Địa chính
- Nhà đất, Chủ tịch UBND các quận, huyện và các sở ban ngành liên quan tổ chức thực hiện nội dung quyết định này.
- Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Giám đốc Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nắng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
- Nguyễn Bá Thanh
- Left: Điều 3 : Chánh văn phòng UBND thành phố, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền, Giám đốc các Sở : Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Tài chính Right: Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở : Thủy sản
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng, trực thuộc Sở Khoa học, Cồng nghệ và Môi trường thành phố' Đà Nẵng, được thành lập theo Quyết định số' 120/2000/QĐ-UB ngày 08 tháng 11 năm 2000 của ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng. Tên giao dịch quốc tế : DANANG SOFTWARE CENTER. Viết tắt là : SOFTECH DANANG.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp hoạt động có thu, có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được mở tài khoản theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm thực hiện theo Quyết định số' 120/2000/QĐ-UB ngày 08 tháng 11 năm 2000 của ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC BỘ MÁY, BIÊN CHẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 : Trung tâm có Giám đốc phụ trách, Phó Giám đốc và Kế toán giúp việc. - Giám đốc Trung tâm do Chủ tịch UBND thành phố bổ nhiệm và miễn nhiệm. - Phó Giám đốc và Kế toán Trung tâm do Giám đốc Trung tâm đề nghị Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường thành phố bố nhiệm, miễn nhiệm sau khi có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 : Tổ chức bộ máy của Trung tâm gồm có : - Cơ sở đào tạo lập trình viên. - Cơ sở sản xuất phần mềm. - Phòng Kỹ thuật và quản trị. - Phòng Kế hoạch và Kinh doanh. Việc thành lập và bổ nhiệm, miễn nhiệm cấp trưởng, cấp phó các tổ chức trực thuộc Trung tâm được thực hiện theo phân câp do Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 : Nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc Trung tâm : 1. Chịu trách nhiệm quản lý toàn bộ các hoạt động của Trung tâm trước Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường thành phố và trước pháp luật. 2. Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ và các môi quan hệ, phôi hợp của các bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ và các viên chức, nhân viên c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Phó Giám đốc Trung tâm là người giúp việc cho Giám đốc Trung tâm, được Giám đốc phân công phụ trách một số lĩnh vực công tác, được ủy quyền điều hành công việc của Trung tâm khi cần thiết và phải chịu trách nhiệm trước Giám đốc Trung tâm về những công việc được phân công và ủy quyền đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 : Kế toán giúp Giám đốc Trung tâm thực hiện đầy đủ chế độ tài chính kế toán của Trung tâm, theo đúng quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 : Trung tâm được sử dụng biên lai thu sự nghiệp do Sở Tài chính - Vật giá thành phố Đà Nẵng phát hành để thực hiện việc thu tiền từ các hoạt động của Trung tâm. Các khoản thu, chi phát sinh tại Trung tâm đều phải thực hiện đúng theo các quy định hiện hành của Nhà nước và hướng dẫn của Sở Tài chính - Vật giá thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 : Nguồn thu của Trung tâm gồm có : Ngân sách Nhà nước hỗ trợ, dịch vụ gia công, sản xuất phần mềm và các khoản thu khác. - Đối với các khoản thu sản phẩm dịch vụ có giá hoặc khung giá Trung tâm phải thực hiện đúng giá hoặc khung giá đã được Nhà nước quy định. - Đối với các hoạt động cung ứng dịch vụ khác, Trung tâm được quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 : Nội dung chi của Trung tâm gồm có : - Chi tiền lương, các khoản phụ cấp, trợ cấp, các khoản đóng góp theo quỹ tiền lương, chi trả tiền công cho lao động hợp đồng của Trung tâm. - Chi đảm bảo hoạt động thường xuyên (công tác phí, nghiệp vụ phí...). - Chi hoạt động cung ứng dịch vụ (nguyên, nhiên vật liệu, trích khấu hao tài sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CÁC MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 : Với cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp : - Trung tâm chịu sự quản lý và chỉ đạo trực tiếp của Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường, đồng thời chịu sự giám sát, kiểm tra, thanh tra theo luật định. - Chấp hành nghiêm chỉnh các quyết định, chỉ thị và quy định có liên quan phù hợp với luật pháp hiện hành. - Thực hiện chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 : Với cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền : - Trung tâm chịu sự hướng dẫn, giám sát, kiểm tra, thanh tra về chuyên môn, nghiệp vụ và quản lý Nhà nước về các lĩnh vực đào tạo lập trình viên, sản xuất, gia công sản phẩm phần mềm và cung cấp các dịch vụ thông tin về Internet, bảo đảm an ninh quốc gia, an toàn lao động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 : Với các cơ quan, đơn vị khác : - Quan hệ bình đẳng theo pháp luật nhưng có sự hỗ trợ, giúp đỡ, tôn trọng lẫn nhau và phôi hợp chặt chẽ trong khi thực hiện nhiệm vụ với mục tiêu chung là đẩy mạnh phát triền công nghệ phần mềm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 : Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường thành phố, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Giám đốc Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh mới, các cơ quan phản ảnh bằng văn bản về ủy ban nhân dân thành phố (thông qua Ban Tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.