Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
284/2000/QĐ-NHNN1
Right document
Quyết định của Thống đốc ngân hàng nhà nước về nghiệp vụ huy động và sử dung vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của tổ chức tín dụng
432/2000/QĐ-NHNN1
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định của Thống đốc ngân hàng nhà nước về nghiệp vụ huy động và sử dung vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của tổ chức tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định của Thống đốc ngân hàng nhà nước về nghiệp vụ huy động và sử dung vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của tổ chức tín dụng
- Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nayban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối vớikhách hàng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Chophép các tổ chức tín dụng có giấy phép hoạt động ngoại hối được huy động vốn cókỳ hạn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của dân cư theo cácquy định tại Quyết định này nhằm đẩy mạnh thu hút các nguồn vốn bằng vàng, bằngtiền để đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và đời sống.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chophép các tổ chức tín dụng có giấy phép hoạt động ngoại hối được huy động vốn cókỳ hạn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của dân cư theo cácquy định tại Quyết định này nhằm đẩy mạ...
- Điều 1. Nayban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối vớikhách hàng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2000 và thay thế Quyếtđịnh số 324/1998/QĐ-NHNN1 ngày 30/9/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước vềviệc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Vànghuy động là vàng miếng hoặc vàng trang sức quy đổi ra vàng miếng theo tiêuchuẩn của các doanh nghiệp kinh doanh vàng đã được Ngân hàng Nhà nước cấp giấyphép sản xuất vàng miếng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Vànghuy động là vàng miếng hoặc vàng trang sức quy đổi ra vàng miếng theo tiêuchuẩn của các doanh nghiệp kinh doanh vàng đã được Ngân hàng Nhà nước cấp giấyphép sản xuất vàng miếng.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2000 và thay thế Quyếtđịnh số 324/1998/QĐ-NHNN1 ngày 30/9/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước vềviệc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hợp đồng tín dụng được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưngchưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợp đồng tín dụng đã cho vay còndư nợ đến cuối ngày 14/9/2000 thì tổ chức tín dụng và khách hàng tiếp tục thựchiện theo các điều khoản đã ký kết cho đến khi thu hết nợ hoặc thoả thuận sửađổi, bổ sung hợp đồ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1.Tổ chức tín dụng tự chịu trách nhiệm về hiệu quả và tính an toàn trong việc huyđộng và sử dụng vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng. 2.Tổ chức tín dụng quyết định lựa chọn loại vàng miếng huy động và làm cơ sở đểquy đổi các loại vàng trang sức khi huy động và sử dụng vốn bằng vàng, bằng VNĐbảo đảm giá trị the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Tổ chức tín dụng tự chịu trách nhiệm về hiệu quả và tính an toàn trong việc huyđộng và sử dụng vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng.
- 2.Tổ chức tín dụng quyết định lựa chọn loại vàng miếng huy động và làm cơ sở đểquy đổi các loại vàng trang sức khi huy động và sử dụng vốn bằng vàng, bằng VNĐbảo đảm giá trị theo giá vàng.
- 3.Khi huy động và cho vay vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng,tổ chức tín dụng và khách hàng thoả thuận giá vàng quy đổi trên cơ sở giá mua,giá bán của loại vàng miếng được lựa ch...
- Các hợp đồng tín dụng được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưngchưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợp đồng tín dụng đã cho vay còndư nợ đến cuối ngày 14/9/2000 thì tổ chức...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị vàTổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, khách hàng vay vốn của tổ chức tíndụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1.Tổ chức tín dụng quy định mức lãi suất huy động vốn bằng vàng, lãi suất huyđộng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng, lãi suất cho vay vàng, lãi suất cho vayVNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng phù hợp với đặc điểm, điều kiện kinh doanhcủa mình để đảm bảo bù đắp chi phí, bù đắp rủi ro và có lãi. 2.Tổ chức tín dụng có trách nhiệm cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Tổ chức tín dụng quy định mức lãi suất huy động vốn bằng vàng, lãi suất huyđộng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng, lãi suất cho vay vàng, lãi suất cho vayVNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng phù hợp...
- 2.Tổ chức tín dụng có trách nhiệm công bố công khai và niêm yết tại nơi huy độngvốn và cho vay vốn các mức lãi suất huy động, mức lãi suất cho vay, giá mua vàgiá bán vàng cho khách hàng biết.
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị vàTổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, k...
- QUY CHẾ CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG
Left
Chương I
Chương I Những quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quychế này quy định về việc cho vay bằng Đồng Việt Nam và ngoại tệ của tổ chức tíndụng đối với khách hàng nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đầu tư phát triển và đời sống.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chinhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có trách nhiệm: 1.Tiếp nhận và xem xét các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ huy động và sử dụng vốnbằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của các tổ chức tín dụng trênđịa bàn; trường hợp phát hiện các nội dung không phù hợp với quy định tại Quyếtđịnh này, Chi nhánh Ngân hàng Nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chinhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có trách nhiệm:
- 1.Tiếp nhận và xem xét các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ huy động và sử dụng vốnbằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của các tổ chức tín dụng trênđịa bàn
- trường hợp phát hiện các nội dung không phù hợp với quy định tại Quyếtđịnh này, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có văn bản kiến nghị tổchức tín dụng sửa đổi, bổ sung cho phù hợp trước...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quychế này quy định về việc cho vay bằng Đồng Việt Nam và ngoại tệ của tổ chức tíndụng đối với khách hàng nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đầu tư phát triển và đời sống.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1.Các tổ chức tín dụng được thành lập và thực hiện nghiệp vụ cho vay theo quy địnhcủa Luật Các tổ chức tín dụng. 2.Khách hàng vay tại tổ chức tín dụng, bao gồm: a)Các pháp nhân là: Doanh nghiệp Nhà nước, hợp tác xã, công ty trách nhiệm hữuhạn, công ty cổ phần, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tổ ch...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thay thế Quyếtđịnh số 42/QĐ-NH1 ngày 21 tháng 2 năm 1992 về việc huy động vốn và cho vay bảođảm giá trị theo giá vàng, các văn bản hướng dẫn thi hành Quyết định số42/QĐ-NH1 ngày 21 tháng 2 năm 1992, Quyết định số 57/QĐ-NH1 ngày 31 tháng 3 năm1992 về lãi suất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thay thế Quyếtđịnh số 42/QĐ-NH1 ngày 21 tháng 2 năm 1992 về việc huy động vốn và cho vay bảođảm giá trị theo giá vàng, các văn b...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1.Các tổ chức tín dụng được thành lập và thực hiện nghiệp vụ cho vay theo quy địnhcủa Luật Các tổ chức tín dụng.
- 2.Khách hàng vay tại tổ chức tín dụng, bao gồm:
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ TrongQuy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cho vay là một hình thức của cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giaocho khách hàng sử dụng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhấtđịnh theo thoả thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi. 2. Thời hạn cho vay là một khoảng thời...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thủtrưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giámđốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng có giấy phép hoạt động ngoại hối chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủtrưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
- Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giámđốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng có giấy phép hoạt động ngoại hối chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- TrongQuy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cho vay là một hình thức của cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giaocho khách hàng sử dụng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhấtđịnh theo thoả thuận với nguyên tắc có hoàn...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thực hiện quy định về quản lý ngoại hối Trongkhi cho vay bằng ngoại tệ, tổ chức tín dụng và khách hàng phải thực hiện đúngquy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoạihối.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. 1.Tổ chức tín dụng huy động vốn bằng vàng dưới hình thức phát hành chứng chỉ huyđộng vàng có kỳ hạn; trường hợp huy động vốn bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giávàng được thực hiện dưới hình thức tiết kiệm có kỳ hạn hoặc phát hành chứng chỉhuy động VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng. Kỳ hạn huy động tối thiểu của cáchình thức này l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Tổ chức tín dụng huy động vốn bằng vàng dưới hình thức phát hành chứng chỉ huyđộng vàng có kỳ hạn
- trường hợp huy động vốn bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giávàng được thực hiện dưới hình thức tiết kiệm có kỳ hạn hoặc phát hành chứng chỉhuy động VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng. Kỳ hạn huy động t...
- 2.Chứng chỉ huy động vàng, chứng chỉ huy động VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vànglà cam kết của tổ chức tín dụng đối với người gửi vàng, người gửi tiền trong đóquy định rõ các điều kiện về khối lượng...
- Điều 4. Thực hiện quy định về quản lý ngoại hối
- Trongkhi cho vay bằng ngoại tệ, tổ chức tín dụng và khách hàng phải thực hiện đúngquy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoạihối.
Left
Chương II
Chương II Những quy định cụ thể
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyền tự chủ trong cho vay của tổ chức tín dụng Tổchức tín dụng tự chịu trách nhiệm về quyết định cho vay của mình. Không một tổchức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ trong cho vaycủa tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. 1.Tổ chức tín dụng có trách nhiệm thực hiện dự trữ bắt buộc bằng VNĐ đối vớinguồn vốn huy động bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng theo nhưquy định hiện hành về dự trữ bắt buộc đối với tiền gửi bằng VNĐ tính trên toànbộ nguồn vốn huy động bằng vàng quy đổi ra VNĐ và nguồn vốn huy động bằng VNĐbảo đảm giá trị theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Tổ chức tín dụng có trách nhiệm thực hiện dự trữ bắt buộc bằng VNĐ đối vớinguồn vốn huy động bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng theo nhưquy định hiện hành về dự trữ bắt buộc đối vớ...
- 2.Nguồn vốn huy động bằng vàng làm cơ sở để tính dự trữ bắt buộc được quy đổi raVNĐ theo giá mua vàng của tổ chức tín dụng đối với loại vàng miếng được lựachọn vào ngày làm việc cuối cùng của kỳ xá...
- Điều 5. Quyền tự chủ trong cho vay của tổ chức tín dụng
- Tổchức tín dụng tự chịu trách nhiệm về quyết định cho vay của mình. Không một tổchức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ trong cho vaycủa tổ chức tín dụng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc vay vốn Kháchhàng vay vốn của tổ chức tín dụng phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1.Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng; 2.Phải hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thoả thuận trong hợp đồng tíndụng; 3.Việc bảo đảm tiền vay phải thực hiện quy định của Chính phủ và của Thống đốcNgâ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. 1.Tổ chức tín dụng sử dụng nguồn vốn huy động bằng vàng để cho vay bằng vàng đốivới khách hàng nhằm đáp ứng các nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụvà đời sống hoặc chuyển đổi thành nguồn vốn bằng tiền để cho vay bằng VNĐ bảođảm giá trị theo giá vàng và để đáp ứng các nhu cầu kinh doanh của tổ chức tíndụng. 2.Trường hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Tổ chức tín dụng sử dụng nguồn vốn huy động bằng vàng để cho vay bằng vàng đốivới khách hàng nhằm đáp ứng các nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụvà đời sống hoặc chuyển đổi thành nguồn...
- 2.Trường hợp tổ chức tín dụng chuyển đổi nguồn vốn huy động bằng vàng thành nguồnvốn bằng tiền thì nguồn vốn chuyển đổi thành tiền không được vượt quá 30% nguồnvốn huy động bằng vàng.
- Việccho vay vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng được thực hiệntheo Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành kèm theoQuyết định số 284/2000/QĐ-NHNN1 ngày 25...
- Điều 6. Nguyên tắc vay vốn
- Kháchhàng vay vốn của tổ chức tín dụng phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- 1.Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng;
Left
Điều 7
Điều 7 . Điều kiện vay vốn Tổchức tín dụng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiệnsau: 1.Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dânsự theo quy định của pháp luật, cụ thể là: a)Pháp nhân phải có năng lực pháp luật dân sự; b)Cá nhân và chủ doanh nghiệp tư nhân phải có năng lực p...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổchức tín dụng có trách nhiệm: 1.Ban hành văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cụ thể thực hiện quy định tại Quyết địnhnày và quy định của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, phù hợp vớiđiều kiện, đặc điểm kinh doanh và điều lệ của tổ chức tín dụng. 2.Gửi thông báo đến Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố (nơi tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổchức tín dụng có trách nhiệm:
- 1.Ban hành văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cụ thể thực hiện quy định tại Quyết địnhnày và quy định của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, phù hợp vớiđiều kiện, đặc điểm kinh doanh và điều lệ...
- 2.Gửi thông báo đến Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố (nơi tổ chức tíndụng đóng trụ sở chính) kèm theo văn bản hướng dẫn nghiệp vụ huy động và sửdụng vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá...
- Điều 7 . Điều kiện vay vốn
- Tổchức tín dụng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiệnsau:
- 1.Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dânsự theo quy định của pháp luật, cụ thể là:
Left
Điều 8.
Điều 8. Loại cho vay 1.Cho vay ngắn hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhucầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống. 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay vốn trung hạn,dài hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đời sống.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cácđơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm: 1.Vụ Kế toán tài chính: Hướng dẫn hạch toán nghiệp vụ huy động và sử dụng vốnbằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng. 2.Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng: Hướng dẫn các tổ chức tíndụng thực hiện dự phòng rủi ro khi huy động và sử dụng vốn bằng vàng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cácđơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm:
- 1.Vụ Kế toán tài chính: Hướng dẫn hạch toán nghiệp vụ huy động và sử dụng vốnbằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng.
- 2.Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng: Hướng dẫn các tổ chức tíndụng thực hiện dự phòng rủi ro khi huy động và sử dụng vốn bằng vàng, bằng VNĐbảo đảm giá trị theo giá vàng.
- Điều 8. Loại cho vay
- 1.Cho vay ngắn hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhucầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống.
- 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay vốn trung hạn,dài hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đời sống.
Left
Điều 9
Điều 9 . Đối tượng cho vay 1.Tổ chức tín dụng cho vay các đối tượng: a)Giá trị vật tư, hàng hoá, máy móc, thiết bị bao gồm cả thuế giá trị gia tăngnằm trong tổng giá trị lô hàng và các khoản chi phí để thực hiện các dự án đầutư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc dự án đầu tư, phương án phụcvụ đời sống; b)Các nhu cầu tài chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn cho vay Tổchức tín dụng và khách hàng thỏa thuận về thời hạn cho vay theo hai loại: 1.Cho vay ngắn hạn: Tối đa đến 12 tháng, được xác định phù hợp với chu kỳ sảnxuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng. 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: Thời hạn cho vay được xác định phù hợp với thời hạnthu hồi vốn của dự án đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lãi suất cho vay 1.Mức lãi suất cho vay do tổ chức tín dụng và khách hàng thoả thuận phù hợp vớiquy định của Ngân hàng Nhà nước về lãi suất cho vay tại thời điểm ký kết hợpđồng tín dụng. Tổ chức tín dụng có trách nhiệm công bố công khai các mức lãisuất cho vay cho khách hàng biết. 2.Lãi suất cho vay ưu đãi được áp dụng đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mức cho vay 1.Tổ chức tín dụng căn cứ vào nhu cầu vay vốn của khách hàng, quy định của Chínhphủ tại Nghị định số 178/1999/NĐ-CP về mức cho vay so với giá trị tài sản làmbảo đảm, khả năng hoàn trả nợ của khách hàng vay và khả năng nguồn vốn của mìnhđể quyết định mức cho vay. 2.Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trả nợ gốc và lãi 1.Căn cứ vào đặc điểm sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khả năng tài chính, thu nhậpvà nguồn trả nợ của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận vềviệc trả nợ gốc và lãi tiền vay như sau: a)Các kỳ hạn trả nợ gốc; b)Các kỳ hạn trả lãi tiền vay cùng với kỳ hạn trả nợ gốc hoặc theo kỳ hạn riêng; c)Đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ vay vốn 1.Khi có nhu cầu vay vốn, khách hàng gửi cho tổ chức tín dụng các giấy tờ sau: -Giấy đề nghị vay vốn. Giấy đề nghị vay vốn phải có các nội dung cơ bản như:tên, địa chỉ của khách hàng vay; số tiền cần vay; mục đích vay vốn, các cam kếtvề sử dụng tiền vay, trả nợ, trả lãi và các cam kết khác; -Các tài liệu cần thiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Thẩm định và quyết định cho vay 1.Tổ chức tín dụng xây dựng quy trình xét duyệt cho vay theo nguyên tắc bảo đảmtính độc lập và phân định rõ ràng trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm liên đớigiữa khâu thẩm định và quyết định cho vay. 2.Tổ chức tín dụng kiểm tra các tài liệu khách hàng gửi đến, đồng thời tiến hànhthẩm định tính khả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phương thức cho vay Trêncơ sở nhu cầu sử dụng của từng khoản vốn vay của khách hàng và khả năng kiểmtra, giám sát việc khách hàng sử dụng vốn vay của tổ chức tín dụng, tổ chức tíndụng thỏa thuận với khách hàng vay về việc lựa chọn phương án cho vay theo mộttrong các phương thức cho vay sau đây: 1.Cho vay từng lần: Mỗi lần vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cho vay bằng ngoại tệ 1.Các tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối được cho khách hàng là ngườicư trú vay bằng ngoại tệ theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàngNhà nước về quản lý ngoại hối. Kháiniệm người cư trú được xác định theo quy định tại Điều 4 Nghị định số63/1998/NĐ-CP ngày 17/8/1998 của Chính phủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hợp đồng tín dụng Saukhi quyết định cho vay, tổ chức tín dụng và khách hàng ký kết hợp đồng tíndụng. Hợp đồng tín dụng phải có nội dung về điều kiện vay, mục đích sử dụngtiền vay, cách thức giải ngân và sử dụng vốn vay, số tiền vay, lãi suất, thờihạn vay, phương thức và kỳ hạn trả nợ, hình thức bảo đảm tiền vay, giá trị tàisản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giới hạn cho vay 1.Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có củatổ chức tín dụng, trừ trường hợp đối với những khoản cho vay từ các nguồn vốnuỷ thác của Chính phủ, của các tổ chức và cá nhân. Trường hợp nhu cầu vốn củamột khách hàng vượt quá 15% vốn tự có của tổ chức tín dụng hoặc khách hàng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Những trường hợp không được cho vay 1.Tổchức tín dụng không được cho vay đối với khách hàng trong các trường hợp sauđây: a)Thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổnggiám đốc (Phó giám đốc) của tổ chức tín dụng; b)Người thẩm định, xét duyệt cho vay; c)Bố, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên Hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hạn chế cho vay Tổchức tín dụng không được cho vay không có bảo đảm, cho vay với những điều kiện ưuđãi về lãi suất, mức cho vay đối với những đối tượng sau đây: 1.Tổ chức kiểm toán, Kiểm toán viên đang kiểm toán tại tổ chức tín dụng; Kế toántrưởng, Thanh tra viên ; 2.Các cổ đông lớn của tổ chức tín dụng; 3.Doanh nghiệp có một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Kiểm tra, giám sát vốn vay 1.Tổ chức tín dụng có trách nhiệm kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụngvốn vay và trả nợ của khách hàng. 2.Tổ chức tín dụng tiến hành kiểm tra, giám sát trước, trong và sau khi cho vayphù hợp với đặc điểm hoạt động của tổ chức tín dụng và đặc điểm kinh doanh vàsử dụng vốn vay của khách hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Gia hạn nợ vay, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ 1.Khi đến hạn trả nợ nếu khách hàng không có khả năng trả nợ đầy đủ donguyên nhân khách quan gây nên và có văn bản đề nghị gia hạn nợ thì tổ chức tíndụng xem xét cho gia hạn nợ theo quy định: a)Thời hạn gia hạn nợ đối với cho vay ngắn hạn tối đa bằng một chu kỳ sản xuất,kinh doanh nhưng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Miễn, giảm lãi tiền vay Tổchức tín dụng được quyết định miễn, giảm lãi tiền vay phải trả đối với kháchhàng theo các nguyên tắc sau đây: 1.Khách hàng bị tổn thất về tài sản có liên quan đến vốn vay do nguyên nhân kháchquan, dẫn đến bị khó khăn về tài chính; 2.Mức độ miễn, giảm lãi tiền vay phù hợp với khả năng tài chính của tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng 1.Khách hàng vay có quyền: a)Từ chối các yêu cầu của tổ chức tín dụng không đúng với các thỏa thuận tronghợp đồng tín dụng; b)Khiếu nại, khởi kiện việc vi phạm hợp đồng tín dụng theo quy định của phápluật; 2.Khách hàng vay có nghĩa vụ: a)Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng 1.Tổ chức tín dụng có quyền: a)Yêu cầu khách hàng cung cấp tài liệu chứng minh dự án đầu tư, phương án sảnxuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc dự án đầu tư, phương án phục vụ đời sống khảthi, khả năng tài chính của mình và của người bảo lãnh trước khi quyết định chovay; b)Từ chối yêu cầu vay vố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Cho vay ưu đãi và cho vay đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch Nhà nước 1.Tổ chức tín dụng thực hiện cho vay đối với khách hàng thuộc đối tượng được hưởngchính sách tín dụng ưu đãi theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngânhàng Nhà nước trong từng thời kỳ. 2.Tổ chức tín dụng Nhà nước cho vay đầu tư xây dựng theo kế hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Cho vay theo uỷ thác 1. Tổ chức tín dụng cho vay theo ủy thác của Chính phủ, của tổ chức, cánhân ở trong nước và ngoài nước theo hợp đồng nhận ủy thác cho vay đã ký kếtvới cơ quan đại diện của Chính phủ hoặc tổ chức, cá nhân ở trong nước và ngoàinước. Việc cho vay ủy thác phải phù hợp với quy định hiện hành của pháp luật vềtín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III Điều khoản thi hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tổ chức tín dụng và khách hàng vay vốn có trách nhiệm thi hành Quy chế này. Căncứ Quy chế này và các quy định của văn bản pháp luật có liên quan, tổ chức tíndụng ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cụ thể phù hợp với điều kiện, đặcđiểm và điều lệ của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này, thì tùy tính chất, mứcđộ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệmhình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Việcsửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.