Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định của Thống đốc ngân hàng nhà nước về nghiệp vụ huy động và sử dung vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của tổ chức tín dụng
432/2000/QĐ-NHNN1
Right document
Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
284/2000/QĐ-NHNN1
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định của Thống đốc ngân hàng nhà nước về nghiệp vụ huy động và sử dung vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
- Quyết định của Thống đốc ngân hàng nhà nước về nghiệp vụ huy động và sử dung vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của tổ chức tín dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Chophép các tổ chức tín dụng có giấy phép hoạt động ngoại hối được huy động vốn cókỳ hạn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của dân cư theo cácquy định tại Quyết định này nhằm đẩy mạnh thu hút các nguồn vốn bằng vàng, bằngtiền để đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và đời sống.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nayban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối vớikhách hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nayban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối vớikhách hàng.
- Chophép các tổ chức tín dụng có giấy phép hoạt động ngoại hối được huy động vốn cókỳ hạn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của dân cư theo cácquy định tại Quyết định này nhằm đẩy mạ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Vànghuy động là vàng miếng hoặc vàng trang sức quy đổi ra vàng miếng theo tiêuchuẩn của các doanh nghiệp kinh doanh vàng đã được Ngân hàng Nhà nước cấp giấyphép sản xuất vàng miếng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2000 và thay thế Quyếtđịnh số 324/1998/QĐ-NHNN1 ngày 30/9/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước vềviệc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2000 và thay thế Quyếtđịnh số 324/1998/QĐ-NHNN1 ngày 30/9/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước vềviệc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín...
- Vànghuy động là vàng miếng hoặc vàng trang sức quy đổi ra vàng miếng theo tiêuchuẩn của các doanh nghiệp kinh doanh vàng đã được Ngân hàng Nhà nước cấp giấyphép sản xuất vàng miếng.
Left
Điều 3.
Điều 3. 1.Tổ chức tín dụng tự chịu trách nhiệm về hiệu quả và tính an toàn trong việc huyđộng và sử dụng vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng. 2.Tổ chức tín dụng quyết định lựa chọn loại vàng miếng huy động và làm cơ sở đểquy đổi các loại vàng trang sức khi huy động và sử dụng vốn bằng vàng, bằng VNĐbảo đảm giá trị the...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các hợp đồng tín dụng được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưngchưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợp đồng tín dụng đã cho vay còndư nợ đến cuối ngày 14/9/2000 thì tổ chức tín dụng và khách hàng tiếp tục thựchiện theo các điều khoản đã ký kết cho đến khi thu hết nợ hoặc thoả thuận sửađổi, bổ sung hợp đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các hợp đồng tín dụng được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưngchưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợp đồng tín dụng đã cho vay còndư nợ đến cuối ngày 14/9/2000 thì tổ chức...
- 1.Tổ chức tín dụng tự chịu trách nhiệm về hiệu quả và tính an toàn trong việc huyđộng và sử dụng vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng.
- 2.Tổ chức tín dụng quyết định lựa chọn loại vàng miếng huy động và làm cơ sở đểquy đổi các loại vàng trang sức khi huy động và sử dụng vốn bằng vàng, bằng VNĐbảo đảm giá trị theo giá vàng.
- 3.Khi huy động và cho vay vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng,tổ chức tín dụng và khách hàng thoả thuận giá vàng quy đổi trên cơ sở giá mua,giá bán của loại vàng miếng được lựa ch...
Left
Điều 4.
Điều 4. 1.Tổ chức tín dụng quy định mức lãi suất huy động vốn bằng vàng, lãi suất huyđộng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng, lãi suất cho vay vàng, lãi suất cho vayVNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng phù hợp với đặc điểm, điều kiện kinh doanhcủa mình để đảm bảo bù đắp chi phí, bù đắp rủi ro và có lãi. 2.Tổ chức tín dụng có trách nhiệm cô...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị vàTổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, khách hàng vay vốn của tổ chức tíndụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị vàTổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, k...
- QUY CHẾ CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG
- 1.Tổ chức tín dụng quy định mức lãi suất huy động vốn bằng vàng, lãi suất huyđộng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng, lãi suất cho vay vàng, lãi suất cho vayVNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng phù hợp...
- 2.Tổ chức tín dụng có trách nhiệm công bố công khai và niêm yết tại nơi huy độngvốn và cho vay vốn các mức lãi suất huy động, mức lãi suất cho vay, giá mua vàgiá bán vàng cho khách hàng biết.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1.Tổ chức tín dụng huy động vốn bằng vàng dưới hình thức phát hành chứng chỉ huyđộng vàng có kỳ hạn; trường hợp huy động vốn bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giávàng được thực hiện dưới hình thức tiết kiệm có kỳ hạn hoặc phát hành chứng chỉhuy động VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng. Kỳ hạn huy động tối thiểu của cáchình thức này l...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyền tự chủ trong cho vay của tổ chức tín dụng Tổchức tín dụng tự chịu trách nhiệm về quyết định cho vay của mình. Không một tổchức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ trong cho vaycủa tổ chức tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyền tự chủ trong cho vay của tổ chức tín dụng
- Tổchức tín dụng tự chịu trách nhiệm về quyết định cho vay của mình. Không một tổchức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ trong cho vaycủa tổ chức tín dụng.
- 1.Tổ chức tín dụng huy động vốn bằng vàng dưới hình thức phát hành chứng chỉ huyđộng vàng có kỳ hạn
- trường hợp huy động vốn bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giávàng được thực hiện dưới hình thức tiết kiệm có kỳ hạn hoặc phát hành chứng chỉhuy động VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng. Kỳ hạn huy động t...
- 2.Chứng chỉ huy động vàng, chứng chỉ huy động VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vànglà cam kết của tổ chức tín dụng đối với người gửi vàng, người gửi tiền trong đóquy định rõ các điều kiện về khối lượng...
Left
Điều 6.
Điều 6. 1.Tổ chức tín dụng có trách nhiệm thực hiện dự trữ bắt buộc bằng VNĐ đối vớinguồn vốn huy động bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng theo nhưquy định hiện hành về dự trữ bắt buộc đối với tiền gửi bằng VNĐ tính trên toànbộ nguồn vốn huy động bằng vàng quy đổi ra VNĐ và nguồn vốn huy động bằng VNĐbảo đảm giá trị theo...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc vay vốn Kháchhàng vay vốn của tổ chức tín dụng phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1.Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng; 2.Phải hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thoả thuận trong hợp đồng tíndụng; 3.Việc bảo đảm tiền vay phải thực hiện quy định của Chính phủ và của Thống đốcNgâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguyên tắc vay vốn
- Kháchhàng vay vốn của tổ chức tín dụng phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- 1.Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng;
- 1.Tổ chức tín dụng có trách nhiệm thực hiện dự trữ bắt buộc bằng VNĐ đối vớinguồn vốn huy động bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng theo nhưquy định hiện hành về dự trữ bắt buộc đối vớ...
- 2.Nguồn vốn huy động bằng vàng làm cơ sở để tính dự trữ bắt buộc được quy đổi raVNĐ theo giá mua vàng của tổ chức tín dụng đối với loại vàng miếng được lựachọn vào ngày làm việc cuối cùng của kỳ xá...
Left
Điều 7.
Điều 7. 1.Tổ chức tín dụng sử dụng nguồn vốn huy động bằng vàng để cho vay bằng vàng đốivới khách hàng nhằm đáp ứng các nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụvà đời sống hoặc chuyển đổi thành nguồn vốn bằng tiền để cho vay bằng VNĐ bảođảm giá trị theo giá vàng và để đáp ứng các nhu cầu kinh doanh của tổ chức tíndụng. 2.Trường hợ...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Điều kiện vay vốn Tổchức tín dụng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiệnsau: 1.Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dânsự theo quy định của pháp luật, cụ thể là: a)Pháp nhân phải có năng lực pháp luật dân sự; b)Cá nhân và chủ doanh nghiệp tư nhân phải có năng lực p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Điều kiện vay vốn
- Tổchức tín dụng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiệnsau:
- 1.Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dânsự theo quy định của pháp luật, cụ thể là:
- 1.Tổ chức tín dụng sử dụng nguồn vốn huy động bằng vàng để cho vay bằng vàng đốivới khách hàng nhằm đáp ứng các nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụvà đời sống hoặc chuyển đổi thành nguồn...
- 2.Trường hợp tổ chức tín dụng chuyển đổi nguồn vốn huy động bằng vàng thành nguồnvốn bằng tiền thì nguồn vốn chuyển đổi thành tiền không được vượt quá 30% nguồnvốn huy động bằng vàng.
- Việccho vay vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng được thực hiệntheo Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành kèm theoQuyết định số 284/2000/QĐ-NHNN1 ngày 25...
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổchức tín dụng có trách nhiệm: 1.Ban hành văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cụ thể thực hiện quy định tại Quyết địnhnày và quy định của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, phù hợp vớiđiều kiện, đặc điểm kinh doanh và điều lệ của tổ chức tín dụng. 2.Gửi thông báo đến Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố (nơi tổ chức...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Đối tượng cho vay 1.Tổ chức tín dụng cho vay các đối tượng: a)Giá trị vật tư, hàng hoá, máy móc, thiết bị bao gồm cả thuế giá trị gia tăngnằm trong tổng giá trị lô hàng và các khoản chi phí để thực hiện các dự án đầutư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc dự án đầu tư, phương án phụcvụ đời sống; b)Các nhu cầu tài chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Đối tượng cho vay
- a)Giá trị vật tư, hàng hoá, máy móc, thiết bị bao gồm cả thuế giá trị gia tăngnằm trong tổng giá trị lô hàng và các khoản chi phí để thực hiện các dự án đầutư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch...
- b)Các nhu cầu tài chính của khách hàng sau đây:
- 1.Ban hành văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cụ thể thực hiện quy định tại Quyết địnhnày và quy định của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, phù hợp vớiđiều kiện, đặc điểm kinh doanh và điều lệ...
- 2.Gửi thông báo đến Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố (nơi tổ chức tíndụng đóng trụ sở chính) kèm theo văn bản hướng dẫn nghiệp vụ huy động và sửdụng vốn bằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá...
- Thời hạn gửi thôngbáo chậm nhất 15 ngày trước khi thực hiện nghiệp vụ huy động và sử dụng vốn bằngvàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng.
- Left: Tổchức tín dụng có trách nhiệm: Right: 1.Tổ chức tín dụng cho vay các đối tượng:
Left
Điều 10.
Điều 10. Chinhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có trách nhiệm: 1.Tiếp nhận và xem xét các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ huy động và sử dụng vốnbằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của các tổ chức tín dụng trênđịa bàn; trường hợp phát hiện các nội dung không phù hợp với quy định tại Quyếtđịnh này, Chi nhánh Ngân hàng Nh...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn cho vay Tổchức tín dụng và khách hàng thỏa thuận về thời hạn cho vay theo hai loại: 1.Cho vay ngắn hạn: Tối đa đến 12 tháng, được xác định phù hợp với chu kỳ sảnxuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng. 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: Thời hạn cho vay được xác định phù hợp với thời hạnthu hồi vốn của dự án đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thời hạn cho vay
- Tổchức tín dụng và khách hàng thỏa thuận về thời hạn cho vay theo hai loại:
- 1.Cho vay ngắn hạn: Tối đa đến 12 tháng, được xác định phù hợp với chu kỳ sảnxuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng.
- Chinhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có trách nhiệm:
- 1.Tiếp nhận và xem xét các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ huy động và sử dụng vốnbằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng của các tổ chức tín dụng trênđịa bàn
- trường hợp phát hiện các nội dung không phù hợp với quy định tại Quyếtđịnh này, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có văn bản kiến nghị tổchức tín dụng sửa đổi, bổ sung cho phù hợp trước...
- Left: Thời hạn báo cáo như sau: Right: b)Thời hạn cho vay dài hạn:
Left
Điều 11.
Điều 11. Cácđơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm: 1.Vụ Kế toán tài chính: Hướng dẫn hạch toán nghiệp vụ huy động và sử dụng vốnbằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng. 2.Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng: Hướng dẫn các tổ chức tíndụng thực hiện dự phòng rủi ro khi huy động và sử dụng vốn bằng vàng,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lãi suất cho vay 1.Mức lãi suất cho vay do tổ chức tín dụng và khách hàng thoả thuận phù hợp vớiquy định của Ngân hàng Nhà nước về lãi suất cho vay tại thời điểm ký kết hợpđồng tín dụng. Tổ chức tín dụng có trách nhiệm công bố công khai các mức lãisuất cho vay cho khách hàng biết. 2.Lãi suất cho vay ưu đãi được áp dụng đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Lãi suất cho vay
- 1.Mức lãi suất cho vay do tổ chức tín dụng và khách hàng thoả thuận phù hợp vớiquy định của Ngân hàng Nhà nước về lãi suất cho vay tại thời điểm ký kết hợpđồng tín dụng.
- Tổ chức tín dụng có trách nhiệm công bố công khai các mức lãisuất cho vay cho khách hàng biết.
- Cácđơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm:
- 1.Vụ Kế toán tài chính: Hướng dẫn hạch toán nghiệp vụ huy động và sử dụng vốnbằng vàng, bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng.
- 2.Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng: Hướng dẫn các tổ chức tíndụng thực hiện dự phòng rủi ro khi huy động và sử dụng vốn bằng vàng, bằng VNĐbảo đảm giá trị theo giá vàng.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thay thế Quyếtđịnh số 42/QĐ-NH1 ngày 21 tháng 2 năm 1992 về việc huy động vốn và cho vay bảođảm giá trị theo giá vàng, các văn bản hướng dẫn thi hành Quyết định số42/QĐ-NH1 ngày 21 tháng 2 năm 1992, Quyết định số 57/QĐ-NH1 ngày 31 tháng 3 năm1992 về lãi suất...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Mức cho vay 1.Tổ chức tín dụng căn cứ vào nhu cầu vay vốn của khách hàng, quy định của Chínhphủ tại Nghị định số 178/1999/NĐ-CP về mức cho vay so với giá trị tài sản làmbảo đảm, khả năng hoàn trả nợ của khách hàng vay và khả năng nguồn vốn của mìnhđể quyết định mức cho vay. 2.Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Mức cho vay
- 1.Tổ chức tín dụng căn cứ vào nhu cầu vay vốn của khách hàng, quy định của Chínhphủ tại Nghị định số 178/1999/NĐ-CP về mức cho vay so với giá trị tài sản làmbảo đảm, khả năng hoàn trả nợ của khách...
- 2.Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có củatổ chức tín dụng, trừ trường hợp đối với những khoản vay từ các nguồn vốn uỷthác của Chính phủ, của các tổ chức, cá...
- Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thay thế Quyếtđịnh số 42/QĐ-NH1 ngày 21 tháng 2 năm 1992 về việc huy động vốn và cho vay bảođảm giá trị theo giá vàng, các văn b...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủtrưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giámđốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng có giấy phép hoạt động ngoại hối chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trả nợ gốc và lãi 1.Căn cứ vào đặc điểm sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khả năng tài chính, thu nhậpvà nguồn trả nợ của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận vềviệc trả nợ gốc và lãi tiền vay như sau: a)Các kỳ hạn trả nợ gốc; b)Các kỳ hạn trả lãi tiền vay cùng với kỳ hạn trả nợ gốc hoặc theo kỳ hạn riêng; c)Đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trả nợ gốc và lãi
- 1.Căn cứ vào đặc điểm sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khả năng tài chính, thu nhậpvà nguồn trả nợ của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận vềviệc trả nợ gốc và lãi tiền vay như sau:
- a)Các kỳ hạn trả nợ gốc;
- Thủtrưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
- Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giámđốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng có giấy phép hoạt động ngoại hối chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections