Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 178 /1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng
06/2000/TT-NHNN1
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số giải pháp về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng theo quy định tại Nghị quyết số 11/2000/NQ-CP ngày 31/7/2000
12/2000/TTLT-NHNN-BTP-BTC-TCĐC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 178 /1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số giải pháp về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng theo quy định tại Nghị quyết số 11/2000/NQ-CP ngày 31/7/2000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 178 /1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng Right: Hướng dẫn thực hiện một số giải pháp về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng theo quy định tại Nghị quyết số 11/2000/NQ-CP ngày 31/7/2000
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG 1.Thông tư này hướng dẫn về các biện pháp bảo đảm tiền vay áp dụng trong việc cáctổ chức tín dụng cấp tín dụng dưới hình thức cho vay đối với khách hàng vaytheo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng. 1.1.Các tổ chức tín dụng bao gồm: tổ chức tín dụng nhà nước, tổ chức tín dụng cổphần, tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM TIỀN VAY Biệnpháp bảo đảm tiền vay bao gồm biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản và bảođảm tiền vay trong trường hợp cho vay không có bảo đảm bằng tài sản. 1. Các biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản: 1.1.Cầm cố, thế chấp bằng tài sản của khách hàng vay; 1.2.Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba; 1.3.Bảo đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 NGUYÊN TẮC BẢO ĐẢM TIỀN VAY 1.Tổ chức tín dụng có quyền lựa chọn, quyết định việc cho vay có bảo đảm bằng tàisản, cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định của Nghị định 178 vàchịu trách nhiệm về quyết định của mình. Trường hợp tổ chức tín dụng nhà nướccho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chỉ định của Chính phủ, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 BẢO VỆ QUYỀN VÀ LỢI ÍCH HỢP PHÁP CỦA CÁC BÊN Nhànước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên trong việc bảo đảm tiền vay.Không một tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào việc bảo đảmtiền vay và việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay của các bên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN CẦM CỐ, THẾ CHẤP CỦA KHÁCH HÀNG VAY, BẢO LÃNH BẰNG TÀI SẢN CỦA BÊN THỨBA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NGUYÊN TẮC BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN CẦM CỐ, THẾCHẤP 1.Khách hàng vay phải cầm cố, thế chấp tài sản hoặc phải được bên thứ ba bảo lãnhbằng tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ đối với tổ chức tín dụng, trừtrường hợp khách hàng vay được tổ chức tín dụng cho vay có bảo đảm bằng tài sảnhình thành từ vốn vay hoặc cho vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC THỰC HIỆN BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN CẦM CỐ, THẾ CHẤP CỦA KHÁCH HÀNG, BẢO LÃNH BẰNG TÀI SẢN CỦA BÊN THỨ BA 1. Tài sản của khách hàng vay dùng để bảo đảm tiền vay 1.1.Tài sản cầm cố: a)Máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng, kim khíquý, đá quý; b)Ngoại tệ bằng tiền mặt, số dư trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN KHI CẦM CỐ, THẾ CHẤP, BẢO LÃNH BẰNG TÀI SẢN ĐỂ BẢO ĐẢM TIỀN VAY 1. Quyền, nghĩa vụ của các bên khi cầm cố tài sản 1.1.Quyền của khách hàng vay: a)Khai thác công dụng, hưởng lợi tức từ tài sản cầm cố nếu có thoả thuận, trừ trườnghợp lợi tức cũng thuộc tài sản cầm cố, nếu khách hàng vay giữ tài sản cầm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN BẢO ĐẢM TIỀN VAY 1.Tài sản bảo đảm tiền vay phải được xác định giá trị tại thời điểm ký kết hợpđồng bảo đảm; việc xác định giá trị tài sản tại thời điểm này chỉ để làm cơ sởxác định mức cho vay của tổ chức tín dụng và không áp dụng khi xử lý tài sản đểthu hồi nợ. Việc xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 PHẠM VI BẢO ĐẢM THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VÀ MỨC CHO VAY SO VỚI GIÁ TRỊ TÀI SẢN BẢO ĐẢM 1. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ 1.1.Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ là nghĩa vụ trả nợ của khách hàng vay đốivới tổ chức tín dụng. Nghĩa vụ trả nợ của khách hàng vay đối với tổ chức tíndụng bao gồm tiền vay (nợ gốc), lãi vay, lãi quá hạn, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 VIỆC GIỮ TÀI SẢN VÀ GIẤY TỜ CỦA TÀI SẢN BẢO ĐẢM TIỀNVAY 1.Khi cầm cố tài sản, khách hàng vay hoặc bên bảo lãnh có nghĩa vụ giao tài sảncầm cố cho tổ chức tín dụng giữ; nếu tài sản cầm cố có đăng ký quyền sở hữu,thì các bên có thể thoả thuận khách hàng vay, bên bảo lãnh được giữ và sử dụngtài sản cầm cố hoặc giao cho người thứ ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7
Mục 7 THỰC HIỆN NGHĨA VỤ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN TRONG TRƯỜNGHỢP KHÁCH HÀNG VAY, BÊN BẢO LÃNH LÀ DOANH NGHIỆP CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHUYỂN ĐỔI, CỔ PHẦN HOÁ 1.Khách hàng vay và bên bảo lãnh là doanh nghiệp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,chuyển đổi, cổ phần hoá theo quy định của pháp luật hoặc quyết định của cơ quanNhà nước có thẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8
Mục 8 CHẤM DỨT BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN CẦM CỐ, THẾ CHẤP, BẢO LÃNH BẰNG TÀI SẢN 1. Các biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp củakhách hàng vay, bên bảo lãnh bằng tài sản được chấm dứt trong các trường hợpsau: 1.1.Khách hàng vay hoàn thành nghĩa vụ trả nợ hoặc bên bảo lãnh hoàn thành nghĩa vụbảo lãnh đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN HÌNH THÀNH TỪ VỐN VAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Trường hợp áp dụng Việcbảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay được áp dụng trong các trườnghợp sau: 1.Tổ chức tín dụng lựa chọn áp dụng việc bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thànhtừ vốn vay khi cho vay trung hạn, dài hạn đối với các dự án đầu tư phát triểnsản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống, nếu khách hàng vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Điều kiện đối với khách hàng vay và tài sản hình thànhtừ vốn vay khi bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốnvay Tổchức tín dụng lựa chọn áp dụng việc bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từvốn vay, khi khách hàng vay và tài sản hình thành từ vốn vay có đủ các điềukiện sau đây: 1. Đối với khách hàng vay: 1.1.Có tín nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 Hình thức, nội dung, thủ tục ký kết và thực hiện hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay 1.Hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay phải được lập thành vănbản; có thể ghi vào hợp đồng tín dụng hoặc lập thành văn bản riêng do các bênthỏa thuận. Nộidung hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản hình thành từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 Quyền, nghĩa vụ của các bên khi bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay 1. Quyền, nghĩa vụ của khách hàng vay khi vay có bảo đảm bằng tàisản hình thành từ vốn vay 1.1.Quyền của khách hàng vay: a)Khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản, trừ trường hợp hoa lợi,lợi tức cũng thuộc tài sản bảo đảm tiền vay;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 Chấm dứt biện pháp bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay 1. Biện pháp bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay được chấmdứt trong trường hợp sau: 1.1.Khách hàng vay hoàn thành nghĩa vụ trả nợ đối với tổ chức tín dụng; 1.2.Tài sản bảo đảm hình thành từ vốn vay đã được xử lý để thu hồi nợ theo quy địnhcủa pháp luật; 1.3.Các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHO VAY KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Tổ chức tín dụng lựa chọn cho vay không có bảo đảm bằng tài sản 1. Trường hợp áp dụng Tổchức tín dụng được lựa chọn khách hàng vay để cho vay không có bảo đảm bằng tàisản khi cho vay vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn để thực hiện các dự án đầu tưphát triển hoặc phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và đời sống đối vớikhách hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Tổ chức tín dụng nhà nước cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ 1. Cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ. Tổchức tín dụng nhà nước cho vay không có bảo đảm đối với khách hàng vay để thựchiện các dự án đầu tư thuộc chương trình kinh tế đặc biệt, chương trình kinh tếtrọng điểm của Nhà nước, chương trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 Bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội cho cá nhân, hộ gia đình nghèo vayvốn 1. Bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội 1.1.Tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội tại cơ sở của: Hội Nông dân Việt Nam, HộiLiên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Đoàn Thanh niênCộng sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V HẠCH TOÁN KẾ TOÁN, BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Hạch toán kế toán, báo cáo, thanh tra, kiểm tra 1.Tổ chức tín dụng phải tổ chức hạch toán kế toán, thực hiện chế độ thông tin,báo cáo thống kê theo quy định của Ngân hàng Nhà nước để theo dõi và quản lýviệc cho vay có bảo đảm bằng tài sản, cho vay không có bảo đảm bằng tài sản vàxử lý tài sản bảo đảm. 2.Vụ Kế toán - Tài chính chị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Xử lý vi phạm 1.Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Nghị định số 178 và Thông tư này, thìtùy theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử phạt theo quy định của pháp luật. 2.Tổ chức, cá nhân vi phạm hợp đồng bảo đảm tiền vay, nếu gây thiệt hại phải bồithường cho bên bị thiệt hại theo quy định của pháp luật; mọi tranh chấp hợpđồng b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 1.Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2.Các quy định về thế chấp, cầm cố, bảo lãnh vay vốn ngân hàng hết hiệu lực thihành quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định số 178 bao gồm: 2.1.Quy định tại điểm 1, Mục II của Nghị quyết số 49/CP-m ngày 06 tháng 5 năm 1997của Chính phủ về các doanh nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.