Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định v/v xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị Trà Đa, thành phố Pleiku

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị Trà Đa, thành phố Pleiku
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định v/v xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị Trà Đa theo các nội dung như sau : 1. Tên quy hoạch: Quy hoạch chi tiết khu đô thị Trà Đa. 2. Địa điểm quy hoạch: Xã Trà Đa, tỉnh Gia Lai. 3. Chức năng quy hoạch: Là khu quy hoạch gồm các chức năng: - Trung tâm các công trình công cộng, dịch vụ, thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Trà Đa v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị Trà Đa theo các nội dung như sau :
  • 1. Tên quy hoạch: Quy hoạch chi tiết khu đô thị Trà Đa.
  • 2. Địa điểm quy hoạch: Xã Trà Đa, tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 và thay thế Quyết định số 4500/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nẵng. Những quy định trước đây của UBND thành phố và văn bản hướng dẫn của các ngành có liên quan không còn hiệu lực.

Open section

Điều 2

Điều 2: Về tổ chức thực hiện: - Giao cho UBND thành phố Pleiku công bố quy hoạch để các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thực hiện. - Chỉ đạo việc thực hiện dự án theo quy hoạch được duyệt, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan có liên quan để triển khai thực hiện. - Hoàn chỉnh điều lệ quản lý quy hoạch sau khi có quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Về tổ chức thực hiện:
  • - Giao cho UBND thành phố Pleiku công bố quy hoạch để các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thực hiện.
  • - Chỉ đạo việc thực hiện dự án theo quy hoạch được duyệt, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan có liên quan để triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 và thay thế Quyết định số 4500/QĐ-UB ngày 06 tháng 8 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.
  • Những quy định trước đây của UBND thành phố và văn bản hướng dẫn của các ngành có liên quan không còn hiệu lực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Giám đốc Sở Địa chính - Nhà đất có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các Ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Chủ tịch UBND thành phố Pleiku và Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Chủ tịch UBND thành phố Pleiku và Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Giám đốc Sở Địa chính - Nhà đất có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Quyết định này.
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Địa chính - Nhà đất, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. U BND THÀNH PHỐ ĐÀ N Ẵ NG Chủ tịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CH U NG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hợp pháp; Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm : 1. Nhà ở của tổ chức, cá nhân, một hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà; 2. Đất ở là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 1. Tất cả tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu, sử dụng nhà ở, sử dụng đất ở mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là giấy chứng nhận) theo Nghị định 60/CP phải có trách nhiệm kê khai, đăng ký tại UBND xã, phường sở tại đề được xét cấp giấy chứng nhận theo quy định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu nhà ở, sử dụng đất ở có đủ các điều kiện theo Quy định này và hoàn thành nghĩa vụ tài chính được xét cấp giấy chứng nhận chính thức. Trường hợp chưa hoàn thành nghĩa vụ tài chính thì được xét cấp giây chứng nhận tạm thời.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Không cấp giây chứng nhận đối với các trường hợp sau : 1. Đất nằm trong khu vực quy hoạch chi tiết và các dự án khả thi đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng (trừ những trường hợp có giấy tờ hợp lệ quy định tại Điều 7, Điều 9 Quy định này); 2. Đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II HẠN MỨC ĐẤT Ở

Chương II HẠN MỨC ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : 1- Hạn mức đất ở được xét cấp giấy chứng nhận được quy định như sau : a) QUẬN HẢI CHÂU : - Phường Hải Châu 1 200m 2 /lhộ - Phường Hải Châu 2 200m 2 /lhộ - Phường Thạch thang 200m 2 /lhộ - Phường Thanh Bình 200m 2 /lhộ - Phường Thuận Phước 200m 2 /lhộ - Phường Hòa Thuận 200m 2 /lhộ - Phường Nam Dương 200m 2 /lhộ - Phường Phước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC XÉT C Ấ P GI Ấ Y CH Ứ NG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUY Ề N SỬ DỤNG ĐẤT Ở A- TRƯỜNG HỢP CÓ GIẤY TỜ HỢP LỆ VỀ NHÀ Ở, ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Nhà ở, đất ở có một trong những loại giấy tờ dưới đây, sử dụng ổn định, không có tranh chấp được UBND xã, phường xác nhận thì được coi là nhà ở, đất ở có giấy tờ hợp lệ : 1. Quyết định giao đất, cấp đất ở của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ), UBND huyện Hòa Vang (cũ), UBND thành phố Đà Nẵng (cũ), cơ quan quản lý nhà dất, xây dựng theo ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Trường hợp có giấy tờ quy định tại Điều 7 Quy định này khi được xét cấp giấy chứng nhận thì diện tích được xét cấp theo hồ sơ gốc và không nộp tiền sử dụng đất. Trường hợp diện tích đang sử dụng vượt hạn mức đất ở quy định tại khoản 1 Điều 6 Quy định này hoặc lớn hơn diện tích ghi trong hồ sơ gốc nhưng nhỏ hơn hạn mức đất ở th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Trường hợp có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, sổ nghiệp chủ nhà ở được cấp trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, có quyết định hóa giá nhà ở được cấp trước ngày 05 tháng 7 năm 1994, không tranh chấp được xử lý cụ thể như sau : 1. Xét cấp giấy chứng nhận và không nộp tiền sử dụng đất với diện tích không quá 100m 2 /lhộ cho các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Đối với các trường hợp quy định tại Điều 7, Điều 9 Quy định này, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày phát hành thông báo thu của cơ quan thuế, người xin cấp giấy chứng nhận nếu chưa nộp tiền sử dụng đất (đối với phần vượt hạn mức đất ở quy định tại khoản 1 Điều 6 và mức đất ở quy định tại khoản 1 Điều 9 Quy định này) thì vẫn đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không có một trong các loại giấy tờ về nhà ở, đất ở quy định tại Điều 7, Điều 9 Quy định này nhưng đã sử dụng ổn định, phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp và được UBND xã, phường xác nhận, đồng thời phải có một trong 3 loại giấy tờ sau : - Biên lai nộp thuế nhà đất theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Người xin cấp giấy chứng nhận phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính sau đây : 1. Nộp khoản chi phí cấp giấy chứng nhận như sau : a) Nhà tạm : 100.000đ/giấy; b) Nhà cấp 4 : 150.000đ/giấy; c) Nhà cấp 3 : 200.000đ/giấy; d) Nhà cấp 1, 2, biệt thự và nhà không phân biệt cấp nhà nhưng có diện tích vượt hạn mức đất ở quy định tại kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC TH Ự C HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Sở Địa chính - Nhà đất có trách nhiệm : 1. Tổ chức triển khai thực hiện việc cấp giấy chứng nhận đến từng đơn vị xã, phường. Căn cứ vào tình hình cụ thể, nghiên cứu xây dựng phương án, dự trù kinh phí thực hiện trình UBND thành phố phê duyệt; 2. Tổ chức lực lượng, tập huấn nghiệp vụ chuyên môn cho tất cả các chuyên viên, nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Sở Xây dựng có trách nhiệm xác định quy hoạch, chí giới xây dựng hoặc khu dân cư ổn định, cung cấp tài liệu quy hoạch cho Sở Địa chính - Nhà đất để làm cơ sở cho việc xét cấp giấy chứng nhận. Đ iều 15 : Cục Thuế thành phố có trách nhiệm : 1. Xác định các khoản thu và thông báo kịp thời đến các đối tượng được xét cấp giấy chứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 : Sở Tài chính - Vật giá có trách nhiệm theo dõi, quản lý quyết toán việc thu chi và tổng hợp quyết toán vào ngân sách theo đúng quy định hiện hành. Đ iều 17 : Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm tổ chức các điểm thu kịp thời, thuận tiện cho nhân dân theo đề nghị của Sở Địa chính - Nhà đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 : Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm chỉ đạo UBND phường, xã thực hiện nhiệm vụ có liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận theo quy định chung của Nhà nước và Quy định này, đồng thời cử cán bộ cùng tham gia xét duyệt hồ sơ cấp giấy chứng nhận tại UBND phường, xã. Đỉều 19 : Ủy ban nhân dân phường, xã có trách nhiệm : 1. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 : 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc kê khai, đăng ký xin cấp giây chứng nhận thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật; 2. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần xe chạy: Phần xe chạy: 15,0m Vỉa hè hai bên đường: 10m Lộ giới: 25m + Tuyến đường đi qua các khu vực khu ở Đ2, Đ3, Đ5, Đ7, Đ8, Đ9, Đ10, Đ11, Đ12, Đ13, Đ14, Đ16, Đ17, Đ19 có mặt cắt ngang:
Phần xe chạy: Phần xe chạy: 7m Vỉa hè hai bên đường: 4-10m Lộ giới: 11-17m + Tuyến đường Đ18: có mặt cắt ngang:
Phần xe chạy: Phần xe chạy: 15m Vỉa hè hai bên đường: 20m Lộ giới: 35m + Tuyến đường Đ20: có mặt cắt ngang:
Phần xe chạy: Phần xe chạy: 23m Vỉa hè hai bên đường: 12m Lộ giới: 35m - Đường trục chính dùng mặt đường thảm bê tông nhựa, vỉa hè BT. - Các tuyến khu ở dùng mặt đường thấm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng, vỉa hè dùng gạch xi măng tự chèn. d - Quy hoạch cấp điện: - Tổng công suất cấp điện: 1280KVA. - Nguồn điện: Hiện tại khu Quy hoạch chi tiết xây dự...