Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 33
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Ban hành quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nuớc thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố ĐN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định đỊn bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 8 năm 1998 và thay thế Quyết định 2602/QĐ-UB ngày 28/7/1997 của UBND thành phố ĐN. Các quy định khác trước đây của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) và UBND thành phố ĐN về đền bù giải tỏa trái với quy định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 8 nãm 1997. - Các quyết định trước đây của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) và UBND TP Đà Nẵng liên quan đến việc đền bù giải tỏa, không còn hiệu lực thi hành.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 8 năm 1998 và thay thế Quyết định 2602/QĐ-UB ngày 28/7/1997 của UBND thành phố ĐN.
  • Các quy định khác trước đây của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) và UBND thành phố ĐN về đền bù giải tỏa trái với quy định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 8 năm 1998 và thay thế Quyết định 2602/QĐ-UB ngày 28/7/1997 của UBND thành phố ĐN. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 8 nãm 1997.
  • Left: Các quy định khác trước đây của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) và UBND thành phố ĐN về đền bù giải tỏa trái với quy định này đều không còn hiệu lực thi hành. Right: - Các quyết định trước đây của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) và UBND TP Đà Nẵng liên quan đến việc đền bù giải tỏa, không còn hiệu lực thi hành.
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 8 nãm 1997. - Các quyết định trước đây của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) và UBND TP Đà Nẵng liên quan đến việc đền bù giải tỏa, không còn hiệu lực thi hành.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND thành phố ĐN, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các cơ quan, đơn vị và các hộ dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Phạm vi áp dung Bản quy định này áp dụng đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng quy định tại điều 27 Luật đất đai. 1. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại quyết định này là đất được xác định tại khoản 1 điều 65 của Luật đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại. Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 nêu trên có trách nhiệm đền bù thiệt hại về đất và tài sản hiện có gắn liền với đất theo quy định của quyết định này.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hôi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích kinh tế-xã hội trên địa bàn TP Đà Nẵng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại.
  • Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 nêu trên có trách nhiệm đề...
Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hôi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích kinh tế-xã hội trên địa...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Đối tượng phải đền bù thiệt hại.
  • Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (gọi chung là người sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 nêu trên có trách nhiệm đề...
Target excerpt

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hôi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích kinh tế-xã hội trên địa bàn TP Đà Nẵng.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3 : Đối tượng được bồi thường thiệt hai. 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hạt về đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 phải là người có đủ điều kiện theo điều 6 dưới đây. 2. Người được đền bù thiệt hại về tài sản g...

Open section

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng Bản quy định này chỉ áp dụng đền bù thiêt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích kinh tế-xã hội quy định tại điệu 27 Luật đất đai. 1- Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại quyết định nàỵ là đất được xác định tại khoản 1 điêu 65 của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 : Đối tượng được bồi thường thiệt hai.
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hạt về đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 phải...
  • 2. Người được đền bù thiệt hại về tài sản gắn liền với đất bị thu hồi phải là người sở hữu hợp pháp tài sản đó, phù hợp với quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 1: Phạm vi áp dụng
  • Bản quy định này chỉ áp dụng đền bù thiêt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích kinh tế-xã hội quy định tại điệu 27 Luật đất đai.
  • 1- Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh quy định tại quyết định nàỵ là đất được xác định tại khoản 1 điêu 65 của Luật đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Đối tượng được bồi thường thiệt hai.
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có đất bị thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) được đền bù thiệt hạt về đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quy định tại Điều 1 phải...
  • 2. Người được đền bù thiệt hại về tài sản gắn liền với đất bị thu hồi phải là người sở hữu hợp pháp tài sản đó, phù hợp với quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 1: Phạm vi áp dụng Bản quy định này chỉ áp dụng đền bù thiêt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích kinh tế-xã hội quy định tại điệu 27 Luật đất đai. 1...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Phạm vi đền bù thiệt hại 1. đền bù thiệt hại về đất cho toàn bộ diện tích đất thu hồi theo quy định tại chương II bản quy định này. 2. đền bù thiệt hại về tài sản hiện có, bao gồm cả các công trình kiến trúc kết cấu hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất thu hồi. 3. Trợ cấp đời sống và sản xuất cho những người phải di chuyển chỗ ở,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Nguyên tác đền bù thiệt hại về đất Khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào các mục đích quy định tại Điều 1 của bản quy định này, người có đất bị thu hồi được đền bù bằng tiền theo giá đất do UBND thành phố ĐN quy định. Trong trường hợp đặc biệt thì có thể đền bù bằng nhà ở hoặc bằng đất cùng mục đích đang sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất ở. Người bị thu hồi đất được đền bù thiệt hại phải có một trong các điều kiện sau đây : 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Có quyết định giao đất cho thuê đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7

Điều 7 : Người không được đền bù thiệt hại về đất - Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện quy định tại điều 6 của bản quy định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã công bố hoặc vi phạm hành lang bảo vệ công trình, người chiếm đất trái phép, thì khi Nhà nước thu hồi...

Open section

Điều 6

Điều 6: Nguyên tắc đền bù thiệt hại về đất đổì với các đối tượng có đất bị thu hồi : Các dối tượng đang sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi để sử dụng vào các mục đích theo quy định tại điêu 1 của Bản quy định này được đền bù thiệt hại bằng tiên theo giá đất cùng mục đích đang sử dụng. Trường hợp các đôi tượng được đền bù có nhu cầu sử dụ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 : Người không được đền bù thiệt hại về đất
  • - Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện quy định tại điều 6 của bản quy định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã công bố hoặc...
  • Trong trương hợp xét thấy cần hỗ trợ thì UBND thành phố xem xét quyết định cho từng trường hợp trên cơ sở đề nghị của Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng.
Added / right-side focus
  • Điều 6: Nguyên tắc đền bù thiệt hại về đất đổì với các đối tượng có đất bị thu hồi :
  • Các dối tượng đang sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi để sử dụng vào các mục đích theo quy định tại điêu 1 của Bản quy định này được đền bù thiệt hại bằng tiên theo giá đất cùng mục đích đang sử dụng.
  • Trường hợp các đôi tượng được đền bù có nhu cầu sử dụng đất, Nhà nước sẽ xem xét giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 : Người không được đền bù thiệt hại về đất
  • - Người bị thu hồi đất không có một trong các điều kiện quy định tại điều 6 của bản quy định này hoặc tại thời điểm sử dụng đất vi phạm quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã công bố hoặc...
  • Trong trương hợp xét thấy cần hỗ trợ thì UBND thành phố xem xét quyết định cho từng trường hợp trên cơ sở đề nghị của Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng.
Target excerpt

Điều 6: Nguyên tắc đền bù thiệt hại về đất đổì với các đối tượng có đất bị thu hồi : Các dối tượng đang sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi để sử dụng vào các mục đích theo quy định tại điêu 1 của Bản quy định này được đ...

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Giá đất để tính đền bù thiệt hại theo bảng giá đất do UBND thành phố quy định cho từng vị trí đất, từng loại đất. Trường hợp đặc biệt, UBND thành phố sẽ quyết định giá đất cho từng dự án theo, đỊ nghị của Sở Tài chính- Vật giá, có sự tham gia của các ngành có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9

Điều 9 : Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản. 1. Khi thu hồi đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản thì người bị thu hồi được đền bù bằng đất theo diện tích và hạng đất của đất bị thu hồi. Nếu không có đất đền bù thì ngườ...

Open section

Điều 8

Điều 8: Đền bù thiệt hại về đất. 1- Đối với đất ở: a) Diện tích đất ở : Đất ở là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên (nếu có), được đền bù theọ diện tích đất ở thực tế thu hồi, nhưng mức diện tích đất ở tối đa để tính đền bù thiệt hại được quy định như sau : 1- Quận Hải Châu : 200m 2 /hộ, trừ phườ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9 : Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản.
  • Khi thu hồi đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản thì người bị thu hồi được đền bù bằng đất theo diện tích và hạng đất của đất bị thu hồi.
  • Nếu không có đất đền bù thì người bị thu hồi đất được đền bù bằng tiền theo giá đất quy định tại điều 8 của bản quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 8: Đền bù thiệt hại về đất.
  • 1- Đối với đất ở:
  • a) Diện tích đất ở :
Removed / left-side focus
  • Điều 9 : Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản.
  • Khi thu hồi đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản thì người bị thu hồi được đền bù bằng đất theo diện tích và hạng đất của đất bị thu hồi.
  • Nếu không có đất đền bù thì người bị thu hồi đất được đền bù bằng tiền theo giá đất quy định tại điều 8 của bản quy định này.
Target excerpt

Điều 8: Đền bù thiệt hại về đất. 1- Đối với đất ở: a) Diện tích đất ở : Đất ở là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên (nếu có), được đền bù theọ diện tích đất ở thực tế thu hồi, n...

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Đền bù thiệt hại về đất ở bao gồm đất ở đô thị và nông thôn) 1. Người bị thu hồi đất có một trong các điều kiện quy định tại khoản 1,2,3,4 điểm a,b,c,g khoản 6 điều 6 của bản quy định này được đền bù 100% theo giá đất do UBND thành phố quy định. 2. Trường hợp không có các giấy tờ quy định tại khoản 1,2,3,4, điểm a, b,c,g khoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11

Điều 11 : Phương pháp xác định đất ở và đất vườn để đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điều 10 của bản quy định này, nhưng không thu hồi hết hoàn toàn đất của chủ sử dụng. 1. Nếu diện tích đất thu hồi không nằm ở mặt tiền đường, mặt tiền kiệt đồng thời nằm ngoài phần đất nền nhà, mà diện tích đất còn lại bằng h...

Open section

Điều 10

Điều 10: Nguyên tắc đền bù thiệt hại về tài sản. 1- Các trường hợp được đền bù : 1.1- Nhà ở, kho tàng có Giấy phép xây dựng hoặc có sổ nghiệp chủ. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quỳền «ử dụng đất ở, các vật kiến trúc, các công trình phụ kèm theo. Ở nông thôn phải có xác nhận của chính quýèn địa phương. 1.2- Nhà ở, kho tàng và vậ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phương pháp xác định đất ở và đất vườn để đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điều 10 của bản quy định này, nhưng không thu hồi hết hoàn toàn đất của chủ sử dụng.
  • Nếu diện tích đất thu hồi không nằm ở mặt tiền đường, mặt tiền kiệt đồng thời nằm ngoài phần đất nền nhà, mà diện tích đất còn lại bằng hoặc lớn hơn diện tích đất ở theo quy định xét cấp giấy chứng...
  • Nếu diện tích đất bị thu hồi có một phần diện tích đất nền nhà hoặc nằm ở vị trí mặt tiền đường, mặt tiền kiệt mà diện tích đất còn lại bằng hoặc lớn hơn diện tích đất ở theo quy định xét cấp giấy...
Added / right-side focus
  • Điều 10: Nguyên tắc đền bù thiệt hại về tài sản.
  • 1.1- Nhà ở, kho tàng có Giấy phép xây dựng hoặc có sổ nghiệp chủ. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quỳền «ử dụng đất
  • ở, các vật kiến trúc, các công trình phụ kèm theo. Ở nông thôn phải có xác nhận của chính quýèn địa phương.
Removed / left-side focus
  • Phương pháp xác định đất ở và đất vườn để đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điều 10 của bản quy định này, nhưng không thu hồi hết hoàn toàn đất của chủ sử dụng.
  • Nếu diện tích đất thu hồi không nằm ở mặt tiền đường, mặt tiền kiệt đồng thời nằm ngoài phần đất nền nhà, mà diện tích đất còn lại bằng hoặc lớn hơn diện tích đất ở theo quy định xét cấp giấy chứng...
  • Nếu diện tích đất bị thu hồi có một phần diện tích đất nền nhà hoặc nằm ở vị trí mặt tiền đường, mặt tiền kiệt mà diện tích đất còn lại bằng hoặc lớn hơn diện tích đất ở theo quy định xét cấp giấy...
Rewritten clauses
  • Left: Diện tích đất ở được đền bù Right: 1- Các trường hợp được đền bù :
Target excerpt

Điều 10: Nguyên tắc đền bù thiệt hại về tài sản. 1- Các trường hợp được đền bù : 1.1- Nhà ở, kho tàng có Giấy phép xây dựng hoặc có sổ nghiệp chủ. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quỳền «ử dụng đất ở, các vật kiế...

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Đền bù thiệt hại đối với đất chuyên dùng 1. Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị-xã hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị lực lượng vũ trang được Nhà nước giao đất mà không phải nộp tiền sử dụng hoặc đã nộp tiền sử dụng đất bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước khi bị thu hồi đất không được đền bù thiệt hại về đất nhưng được đền bù thiệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13

Điều 13 : Nguyên tắc đền bù thiệt hai về tài sản 1. đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm nhà, công trình kiến trúc, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác gắn liền với đất tại thời điểm thu hồi. 2. Chủ sở hữu tài sản hợp pháp quy định tại khoản 1 điều này khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được đền bù thiệt hại theo giá trị h...

Open section

Điều 7

Điều 7: Điêu kiện được đền bù thiêt hại về đất : 1- Tổ chức hiện đang sử dụng đất được Nhà nước giao đã nộp tiên sử dụng đất mà tiên đó không thuộc-ngùôn vôn ngân sách Nhà nước. 2- Người bị thu hồi đất có dầy đủ giấy tờ hợp lệ hợp pháp theo các quy đinh của Nhà nước thì được đền bù 100% theo giá đất do UBND thành phố Đà Nắng quy định....

Open section

This section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13 : Nguyên tắc đền bù thiệt hai về tài sản
  • 1. đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm nhà, công trình kiến trúc, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác gắn liền với đất tại thời điểm thu hồi.
  • 2. Chủ sở hữu tài sản hợp pháp quy định tại khoản 1 điều này khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được đền bù thiệt hại theo giá trị hiện có của tài sản.
Added / right-side focus
  • 1- Tổ chức hiện đang sử dụng đất được Nhà nước giao đã nộp tiên sử dụng đất mà tiên đó không thuộc-ngùôn vôn ngân sách Nhà nước.
  • 2- Người bị thu hồi đất có dầy đủ giấy tờ hợp lệ hợp pháp theo các quy đinh của Nhà nước thì được đền bù 100% theo giá đất do UBND thành phố Đà Nắng quy định.
  • 3- Người bị thu hồi đất không có đủ các giấy tờ hợp lệ vè đất theo quy định của Nhà nước, nhưng đã sử dụng đất ở ổn định được đền bù như sau :
Removed / left-side focus
  • 1. đền bù thiệt hại về tài sản bao gồm nhà, công trình kiến trúc, cây trồng, vật nuôi và các tài sản khác gắn liền với đất tại thời điểm thu hồi.
  • 2. Chủ sở hữu tài sản hợp pháp quy định tại khoản 1 điều này khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được đền bù thiệt hại theo giá trị hiện có của tài sản.
  • 3. Chủ sở hữu tài sản có trên đất bất hợp pháp quy định tại điều 7 của bản quy định này thì không được đền bù thiệt hại, tùy từng trường hợp cụ thể được UBND thành phố xem xét hỗ trợ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13 : Nguyên tắc đền bù thiệt hai về tài sản Right: Điều 7: Điêu kiện được đền bù thiêt hại về đất :
Target excerpt

Điều 7: Điêu kiện được đền bù thiêt hại về đất : 1- Tổ chức hiện đang sử dụng đất được Nhà nước giao đã nộp tiên sử dụng đất mà tiên đó không thuộc-ngùôn vôn ngân sách Nhà nước. 2- Người bị thu hồi đất có dầy đủ giấy...

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Điều kiện đươc đền bù về nhà và tài sản 1. Nhà ở, kho tàng có giấy phép xây dựng hoặc có sổ nghiệp chủ, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, các vật kiến trúc, các công trình phụ kèm theo; ở vùng trước đây là nông thôn phải có xác nhận của chính quyền địa phương. 2. Nhà ở, kho tàng và vật kiến trúc kèm theo mua lại của Nhà nước,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Phương pháp đền bù 1. Đối với nhà ở, công trình kiến trúc và các tài sản khác gắn liền với đất được đền bù bằng giá trị hiện có. Giá trị này được xác định như sau : Giá trị đền bù nhà ở và vật kiến trúc bằng < = giá trị còn lại của nhà ở và vật kiến trúc (%) nhân (X) đơn giá xây dựng mới nhà ở và vật kiến trúc (X) diện tích s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 : Hỗ trợ cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước. 1. Người đang thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (có hợp đồng thuê nhà với cơ quan có chức năng quản lý nhà) khi giải tỏa không được bố trí thuê lại nhà thì được hỗ trợ bằng 60% giá trị đất và 60% giá trị nhà theo diện tích nhà đang thuê. - Trị giá nhà được tính theo giá nhà xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Đền bù thiệt hại về mồ mả : - Việc đền bù, di chuyển mồ mả, mức đền bù được áp dụng mức giá theo phụ lục số 1 kèm theo bản quy định này - Trường hợp mồ mả xây có thành quách xung quanh, mức đền bù đối với thành quách được tính theo khối lượng thực tế nhân với đơn giá theo bảng giá thành phần công việc tại phụ lục số 2 của bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 : Việc đền bù, di chuyển đối với các di tích lịch sử, nhà thờ, đền chùa, nghĩa trang liệt sĩ, trên cơ sở đề nghị của các Hội đồng đền bù giải tỏa mặt bằng, Chủ tịch UBND thành phố quyết định cho từng trường hợp cụ thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 : Đền bù thiệt hại về hoa màu. 1. Mức đền bù đối với cây hàng năm và vật nuôi trên đất có mặt nước được tính bằng giá trị sản lượng thu hoạch 01 vụ trước đó theo mức giá quy định tại phụ lục số 3 kèm theo bản quy định này. 1.1. Đối với cây hàng năm và vật nuôi trên đất có mặt nước, thu hoạch 1 lần thì được đền bù 01 vụ tính the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 : Những hộ dân cư, hộ đang ở nhà tập thể, nhà thuộc sở hữu Nhà nước trong diện giải tỏa khi di chuyển đến nơi ở mới được trợ cấp chi phí di chuyển như sau : 1. Di chuyển đến chỗ ở mới trong phạm vi cùng quận, huyện thuộc thành phố ĐN được cấp 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/hộ. 2. Di chuyển đến chỗ ở mới khác quận, huyện đang ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 : Để ổn định đời sống cho những người phải di chuyển chỗ ở, mức trợ cấp được tính bằng tiền cho 01 nhân khẩu/01 tháng tương đương 30kg gạo theo giá thị trường trung bình tại thành phố ĐN và được tính cho 6 tháng. Sở Tài chính-Vật giá chịu trách nhiệm thông báo giá gạo theo từng thời điểm đền bù để làm cơ sở tính trợ cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 : 1. Hộ gia đình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tư nhân tại nhà, tổ hợp, HTX, các doanh nghiệp ngoài quốc doanh (nằm trong khu vực giải tỏa) có đăng ký kinh doanh, có nộp thuế đầy đủ đến thời điểm đền bù thì được trợ cấp với mức bằng thuế doanh thu 01 tháng (tháng gần thời điểm đền bù nhất) và được tính cho 03 tháng. 2. Đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 : Những người lao động nông nghiệp phải chuyển làm nghề khác do bị thu hồi đất nông nghiệp được trợ cấp chi phí di chuyển đổi nghề như sau : 1. Đối với những hộ lao động nông nghiệp, nhận khoán đất của HTX, khi bị thi hồi đất không được đền bù thiệt hại về đất, nay chuyển làm nghề khác được trợ cấp chi phí chuyển đổi nghề : - 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 24

Điều 24 : Đối với những hộ chính sách, ngoài những khoản chế độ được hưởng ở điều 20, 21, 22, 23 trên đây, còn được hỗ trợ như sau : 1. Mức hỗ trợ 3.000.000 đồng (ba triệu đồng)/hộ cho hộ có 03 thân nhân là liệt sĩ trở lên hoặc 01 thương binh hạng 1/4, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng LLVT, anh hùng lao động. 2. Mức hỗ trợ 2.000.000 đ...

Open section

Điều 20

Điều 20: Những cá nhân cố tình không chấp hành chủ trương chính sách và kế hoạch giải tởa theo đúng thời gian quy định sẽ không được hưởng các chính sách khuyến khích, hỗ trợ quy định ở chương rv bản quy định này và sẽ bị cưỡng chế theo pháp luật hiện hành. Mọi chỉ phí cho công tác cưỡng chế do người bị cưỡng chế chi trả.

Open section

This section explicitly points to `Điều 20` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đối với những hộ chính sách, ngoài những khoản chế độ được hưởng ở điều 20, 21, 22, 23 trên đây, còn được hỗ trợ như sau :
  • 1. Mức hỗ trợ 3.000.000 đồng (ba triệu đồng)/hộ cho hộ có 03 thân nhân là liệt sĩ trở lên hoặc 01 thương binh hạng 1/4, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng LLVT, anh hùng lao động.
  • 2. Mức hỗ trợ 2.000.000 đồng (Hai triệu đồng) ,/hộ cho hộ có 02 thân nhân là liệt sĩ hoặc 01 thương binh hạng 2/4.
Added / right-side focus
  • Những cá nhân cố tình không chấp hành chủ trương chính sách và kế hoạch giải tởa theo đúng thời gian quy định sẽ không được hưởng các chính sách khuyến khích, hỗ trợ quy định ở chương rv bản quy đị...
  • Mọi chỉ phí cho công tác cưỡng chế do người bị cưỡng chế chi trả.
Removed / left-side focus
  • Đối với những hộ chính sách, ngoài những khoản chế độ được hưởng ở điều 20, 21, 22, 23 trên đây, còn được hỗ trợ như sau :
  • 1. Mức hỗ trợ 3.000.000 đồng (ba triệu đồng)/hộ cho hộ có 03 thân nhân là liệt sĩ trở lên hoặc 01 thương binh hạng 1/4, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng LLVT, anh hùng lao động.
  • 2. Mức hỗ trợ 2.000.000 đồng (Hai triệu đồng) ,/hộ cho hộ có 02 thân nhân là liệt sĩ hoặc 01 thương binh hạng 2/4.
Target excerpt

Điều 20: Những cá nhân cố tình không chấp hành chủ trương chính sách và kế hoạch giải tởa theo đúng thời gian quy định sẽ không được hưởng các chính sách khuyến khích, hỗ trợ quy định ở chương rv bản quy định này và s...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 25

Điều 25 : Trường hợp trong hộ có nhân khẩu thuộc diện KT3, tạm trú dài hạn để chờ nhập hộ khẩu (có đăng ký tạm trú dài hạn trước đó) có xác nhận của Công an địa phương nơi đi và nơi đến được hỗ trợ bằng 30% của các mức quy định tại điều 21 và điều 24 của bản quy định này. - Trường hợp hộ chỉ giải tỏa một phần nhà không phải di chuyển c...

Open section

Điều 21

Điều 21: Chi phí phục vụ cho công tác đền bù giải tởa được quy định như sau: 1- Đối với các dự án có tổng mức đền bù giải tởa dưới 20 tỷ đồng được chi phí 1% trên tổng mức đền bù cho công tác đền bù giải tởa. 2- Đối với các dự án có tổng mức đền bù giải tởa từ 20 tỷ đông đến 50 tỷ đồng được chi phí 0,8% trên tổng mức đền bù. 3- Đối với...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trường hợp trong hộ có nhân khẩu thuộc diện KT3, tạm trú dài hạn để chờ nhập hộ khẩu (có đăng ký tạm trú dài hạn trước đó) có xác nhận của Công an địa phương nơi đi và nơi đến được hỗ trợ bằng 30%...
  • - Trường hợp hộ chỉ giải tỏa một phần nhà không phải di chuyển chỗ ở, được hỗ trợ bằng 50% của các mức quy định tại Điều 21, Điều 24 của bản quy định này.
  • - Đối với các hộ chỉ giải tỏa đất, tường rào, cổng ngõ không ảnh hưởng đến nhà ở thì không được hưởng mức trợ cấp trên.
Added / right-side focus
  • Điều 21: Chi phí phục vụ cho công tác đền bù giải tởa được quy định như sau:
  • 1- Đối với các dự án có tổng mức đền bù giải tởa dưới 20 tỷ đồng được chi phí 1% trên tổng mức đền bù cho công tác đền bù giải tởa.
  • 2- Đối với các dự án có tổng mức đền bù giải tởa từ 20 tỷ đông đến 50 tỷ đồng được chi phí 0,8% trên tổng mức đền bù.
Removed / left-side focus
  • Trường hợp trong hộ có nhân khẩu thuộc diện KT3, tạm trú dài hạn để chờ nhập hộ khẩu (có đăng ký tạm trú dài hạn trước đó) có xác nhận của Công an địa phương nơi đi và nơi đến được hỗ trợ bằng 30%...
  • - Trường hợp hộ chỉ giải tỏa một phần nhà không phải di chuyển chỗ ở, được hỗ trợ bằng 50% của các mức quy định tại Điều 21, Điều 24 của bản quy định này.
  • - Đối với các hộ chỉ giải tỏa đất, tường rào, cổng ngõ không ảnh hưởng đến nhà ở thì không được hưởng mức trợ cấp trên.
Target excerpt

Điều 21: Chi phí phục vụ cho công tác đền bù giải tởa được quy định như sau: 1- Đối với các dự án có tổng mức đền bù giải tởa dưới 20 tỷ đồng được chi phí 1% trên tổng mức đền bù cho công tác đền bù giải tởa. 2- Đối v...

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 : Những hộ gia đình, cá nhân chấp hành tốt chủ trương, chính sách và kế hoạch giải tỏa giao mặt bằng đúng thời gian quy định của Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng thì được hưởng như sau : - Thưởng 5% trên giá trị đền bù đối với nhà ở có giá trị đền bù dưới 50. 000.000 đồng (Năm mươi triệu đồng). - Thưởng 8% trên giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHI PHỤC VỤ CHO CÔNG TÁC ĐỀN BÙ GIẢI TỎA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 : Sở Tài chính-Vật giá chịu trách nhiệm quy định các định mức chi phí cho các bước công việc trong công tác đền bù giải tỏa và hướng dẫn các Ban quản lý các dự án thực hiện lập dự toán, quyết toán và thực hiện các chi phí trên theo quy định của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 22/1998/NĐ-CP ngày 24-4-1998.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 : Căn cứ quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, căn cứ quy mô, đặc điểm và tính chất của từng dự án, UBND thành phố ĐN quyết định thành lập Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng và tổ chức đền bù thiệt hại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 : Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1. Chủ tịch UBND thành phố chịu trách nhiệm chỉ đạo Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng lập phương án đền bù thiệt hại, phê duyệt phương án đền bù thiệt hại. 2. Chủ tịch UBND các quận, huyện làm chủ tịch Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng đối với các công trình được UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 : Mọi trường hợp đền bù chưa được thanh toán tiền hoặc mới được thanh toán một phần tiền thì được thực hiện theo quyết định này. Trong qua trình thực hiện có vướng mắc, các ngành, đơn vị và cá nhân phản ánh về Sở Tài chính-Vật giá đề tổng hợp trình UBND thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 : Khiếu nại và thời hiệu Người bị thu hồi đất nếu thấy quyết định đền bù thiệt hại không đúng với quy định thì được quyền khiếu nại và được giải quyết theo quy định của Pháp lệnh khiếu nại và tố cáo của công dân. Người khiếu nại phải gửi đơn đến cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để giải quyết trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Ban hành bản quy định về đền bù thiệt hại khi Nhà nuớc thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích kinh tế-xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 3 Điều 3: Chánh Vãn phòng UBND TP Đà Nẵng, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyên, xã, phường, các cơ quan đơn vị và các hộ dận cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. - TM. ỦY BAN NHÂN DÂN LÂM THỜI TP ĐÀ NẴNG KT/CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Năm BẢN QUY ĐỊNH V/v Đền bù thiệt hại khi Nhà nước t...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2 Điều 2: Đối tượng có nghĩa vụ đền bù. Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài (gọi chung là ngưdi được giao đất) khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích kinh tế-xã hội quy định tại điêu 1 trên đây có nghĩa vụ đền bù thiệt hại về đất và tài sản hiên có gắn liên với đất...
Điều 3 Điều 3: Đối tượng được đền bù - Người được đền bù thièt hại về đất khi Nhà nưđc thu hồi đất bao gôm : + Người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất theo Luật định. + Người sử dụng đất ổn định có đủ các điêu kiện được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng từng loại đất theo quy định của Nh...
Điều 4 Điều 4: Phạm vi đền bù Tổ chức được giao đất, cho thuè đất có trách nhiệm đền bù các phí tổn sau : 1- Thiệt hại vè diện tích đất được Nhà nước giao, cho thuê. 2- Thiệt hại về tài sản hiện có gắn liên với diện tích đất được thu hồi. 3- Trợ cấp Ổn định đời sống và sản xuất cho những người phải di chuyển chỗ ở, di chuyển địa điểm sản xuất...
Điều 5 Điều 5: Tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được Nhà nước cho thuê đất, khi Nhà nước Việt. Nam thu hồi đất để sử dụng vào các mục đích nêu tại điêu 1 của Bản quy định này được xem xét giải quyết đền bù thiệt hại theo quy định riêng của Chính...
Chương II Chương II ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT