Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành quy định đền bù thiệt hại do thu hồi đất để xây dụng quốc lộ 14B (đoạn từ cây đa Đò Xu đến ngã tư Hòa cầm)

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Chương trình giảm nghèo của tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Chương trình giảm nghèo của tỉnh
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành quy định đền bù thiệt hại do thu hồi đất để xây dụng quốc lộ 14B (đoạn từ cây đa Đò Xu đến ngã tư Hòa cầm)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định đền bù thiệt hại do thu hồi đất để xây dựng Quốc lộ 14B (đoạn từ km 14+ 800 đến km 18+200).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình Giảm nghèo của tỉnh giai đoạn 2006 - 2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định đền bù thiệt hại do thu hồi đất để xây dựng Quốc lộ 14B (đoạn từ km 14+ 800 đến km 18+200). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình Giảm nghèo của tỉnh giai đoạn 2006 - 2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký cho đến khi đền bù giải tộajcong đoạn đường trên và thay thế Quyết định 489/ QĐ UB ngày 29-2-1996 cua UBND tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng (cũ). Riêng điều 1 trong quy định kèm theo chỉ có giá trị đến khi ban hành quyết định điều chỉnh Quyết định 270/QĐ-UB ngày 20-2- 1995 về giá các loại đất trên đị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký cho đến khi đền bù giải tộajcong đoạn đường trên và thay thế Quyết định 489/ QĐ UB ngày 29-2-1996 cua UBND tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng (cũ).
  • Riêng điều 1 trong quy định kèm theo chỉ có giá trị đến khi ban hành quyết định điều chỉnh Quyết định 270/QĐ-UB ngày 20-2- 1995 về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính-vật giá, Giám đốc Sở Giao thông-công chính, Giám đốc sở Địa chính và nhà đất, Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang, Chủ tịch UBND quận Hải Châu, Chủ tịch UBND xã Hòa Thọ, Chủ tịch UBND các phường Hòa Cường và Khuê Trung, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các tổ chức, hộ gia đình t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Ban điều hành Chương trình giảm nghèo tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Ngô Hòa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Ban điều hành Chương trình giảm nghèo tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành quy...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính-vật giá, Giám đốc Sở Giao thông-công chính, Giám đốc sở Địa chính và nhà đất, Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang, Chủ tịch UBND quận Hải Châu, Chủ tị...
  • TM. UBND LÂM THỜI TP ĐÀ NẴNG
  • QUY ĐỊNH ĐỀN BÙ THIỆT HẠI DO THU HỒI ĐẤT
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Giá đất để đền bù thiệt hại được quy định như sau : 1.1- Đất trong đoạn đường từ km 14+800 (cây đa Đò Xu) đến km 16+ 563 (hàng rào khu trại giống của Công ty Giống cây trồng) : - Vị trí 1 : 730.000 đ/m 2 - Vị trí 2 : 420.000 - - Vị trí 3 : 350.000 - - Vị trí 4 : 140.000 - - Vị trí 5 : 70.000 - 1.2- Đất trong đoạn đường từ km 16...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Vị trí đất để áp dụng cho các đoạn đường nêu tại điểm 1.1; 1.2 và 1.3 của Điều 1 được xác định như sau : + Vị trí 1 : Là đất ở năm mặt tiên được tính từ mép ngoài nền đường vào sâu tối đa 25m. + Vì tri 2 : Là đất ỏ nằm mặt tiên các kiệt lớn ôtô tải thường xuyên ra vào thuận lợi đến tận nơi và cách đường chính dưới 100m; đất ở c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Hạng đất để xác định giá tại các vị trí của đoạn từ km 17 + 600 đến km 18 + 200 được thực hiện theo Quyết định 774/QĐ-UB ngày 12-6-1995 của UBND tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng (cũ) về phân hạng các loại đất tại huyên Hòa Vang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các quy định đên bù thiệt hại về đất : 4.1- Đất đã được sử dụng làm đất ở ổn định trước ngày 18-12- 1980, không có đủ giây tờ hợp lệ, không có tranh chấp hoặc không lấn chiếm và được UBND xã, phường chứng nhận thì được đền bù thiệt hại 100% theo giá đất phù hợp từng vi trí, hạng đất trên đoạn đường quy định tại quyết định này....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Đơn giá đên bù về nhà ỏ, vật kiến trủc, cây cối, hoa màu... được áp dụng theo các bảng giá ban hành tại Quyết định 1499/QĐ- UB ngày 24-9-1993 và Quyết định 1225/QĐ-UB ngày 28-6-1994 của UBND tỉnh QN- ĐN (cũ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Phương pháp xác định giá trị còn lại của nhà ở và vật kiến trúc để <fên bù được thực hièn theo Thông tư số 13/LB- TT ngày 18-8-1994 của Liên Bộ Xây dựng-tài chính và vật giá Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Quy định đên bù vè nhà ở và các vật kiến trúc khác : 7.1- Nhà ở và vật kiến trúc xây dựng trước ngày có Quyết định 243/ TTg ngày 13-5-1994 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất khu vực đường Núi Thành, Quốc lộ 14B tĩnh QN-ĐN, có đủ giấy tờ hợp lệ chứng minh quyền sở hữu nhà ở, có giấy phép xây dựng và không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Chế độ hỗ trợ kinh phí để di chuyển, ổn định đời sống cho hộ gia đình diện giải tỏa được áp dụng theo Quyết định 1499/QĐ- UB ngày 24-9-1994 của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ). IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN :

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Giao Sở Địa chính và nhà đất thành phố phôi hợp với Sở Xây dựng, Sở tài chính-vật giá thống nhất quy định các loại giấy tờ hợp lệ liên quan đến nhà, đất để thông báo công khai, rộng rãi cho các tổ chức và cá nhân trong diện giải tỏa biết, chuẩn bị xuất trình trước khi thực hiện giải tỏa đên bù.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Giao Sở Tài chính-vật giả phôi hợp với các ngành liên quan và UBND các cấp ở địa phương triển khai, hướng đẫn và kiểm tra việc thực hiện quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Trong quá trình thực hiên, nếu có vướng mắc hoặc chưa phù hợp, các tổ chức, cá nhân cần tập trung phản ánh Ỳe Sở Tài chính- vật giá thành phố Đà Nẵng để phối hợp với các ngành liên quan nghiên cứu đê xuất UBND thành phố xem xét Điều chỉrih, bổ sung kịp thời.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU GIẢM NGHÈO CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU GIẢM NGHÈO TỈNH THỪA THIÊN HUẾ GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số:852/2007 /QĐ-UBND ngày 02 /04 /2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phần thứ nhất Phần thứ nhất ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2001-2005.
Chương trình xóa đói giảm nghèo là một chương trình tổng hợp được vận hành theo cơ chế liên ngành, dưới sự lãnh đạo của cấp ủy, sự chỉ đạo, điều hành trực tiếp của UBND các cấp, chương trình sớm đi vào cuộc sống. Có thể nói, chương trình xóa đói giảm nghèo chủ yếu thực hiện ở mức độ xóa đói (trước năm 2000); đây là vấn đề khó khăn nhưng tương đối đơn giản hơn việc thực hiện giảm nghèo, bởi vì xóa đói trước tiên giải quyết vấn đề cơ bản là lo ăn, còn giảm nghèo, không những bao hàm cả lo ăn mà còn là vấn đề nhà ở, học hành, chăm sóc sức khỏe, các phương tiện sinh hoạt, hạ tầng cơ sở như: điện, đường, trường học, trạm y tế, nước sạch, môi trường sinh sống và cả thủy lợi nhỏ phục vụ sản xuất kinh doanh, phát triển kinh tế gia đình ... Chương trình xóa đói giảm nghèo là một chương trình tổng hợp được vận hành theo cơ chế liên ngành, dưới sự lãnh đạo của cấp ủy, sự chỉ đạo, điều hành trực tiếp của UBND các cấp, chương trình sớm đi vào cuộc sống. Có thể nói, chương trình xóa đói giảm nghèo chủ yếu thực hiện ở mức độ xóa đói (trước năm 2000); đây là vấn đề khó khăn nhưn...
Chương trình135: Chương trình135:
Chương trình 135 được Chính phủ phê duyệt năm 1998, năm 1999 năm đầu tiên triển khai chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa, trong đó tỉnh Thừa Thiên Huế được Chính phủ đầu tư hỗ trợ tại 32 xã thuộc 5 huyện. Sau 5 năm thực hiện, đến nay có thể khẳng định Chương trình 135 đã đạt được những kết quả khả quan; các cấp, ngành và các địa phương đã chuyển biến mạnh mẽ, năng động trong quản lý, chỉ đạo thực hiện; chương trình đã nhanh chóng đi vào cuộc sống, đầu tư đúng đối tượng và có hiệu quả; góp phần phát triển kinh tế xã hội ở các xã đặc biệt khó khăn, tỷ lệ hộ nghèo giảm nhanh, tạo ra phong trào lao động sản xuất sôi động, phấn khởi và tin tưởng vào chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước. Đã có 152/182 công trình được đưa vào sử dụng với tổng vốn thực hiện (1999-2005) là 82,9 tỷ đồng (vốn 135: 81,3 tỷ đồng và vốn khác 1,53 tỷ đồng), Trong đó, 104 công trình giao thông, 26 công trình thủy lợi, 12 công trình điện sinh hoạt, 10 công trình nước sinh hoạt, 26 công trình trường học, 3 công trình trạm y tế, 01 công trình chợ và khai hoang 81 ha. Nhìn chung những xã được thụ hưởng công trình cho thấy dự án đã có tác động tích cực đến đời sống sinh hoạt của đại đa số người nghèo tại đây. Cơ sở vật chất văn hoá, giáo dục, y tế được nâng lên; đã có sự gắn kết trách nhiệm, nghĩa vụ, tình cảm của nhân dân địa phương với quá trình đầu tư xây dựng và sử dụng công trình. Tính đến nay đã có 13 xã vươn lên, thoát ra khỏi xã đặc biệt khó khăn. Chương trình 135 được Chính phủ phê duyệt năm 1998, năm 1999 năm đầu tiên triển khai chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa, trong đó tỉnh Thừa Thiên Huế được Chính phủ đầu tư hỗ trợ tại 32 xã thuộc 5 huyện. Sau 5 năm thực hiện, đến nay có thể khẳng định Chương trình 135 đã đạt đượ...
Chương trình257: Chương trình257: Năm 2005 là năm đầu tiên thực hiện chương trình 257. Số công trình được phê duyệt trong năm: 25 công trình, của 22 xã, với tổng số vốn 15,993 tỷ đồng, trong đó có 8 công trình của 8 xã được phê duyệt đầu tư 2 năm (2005-2006) với số vốn 8,120 tỷ đồng, 17 công trình của 14 xã được thực hiện trong 1 năm với 7,873 tỷ đồng....
Phần thứ hai Phần thứ hai