Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tạm thời về trang bị và thanh toán cước phí sử dụng phương tiện thông tin công vụ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Qui chế tạm thời về trang hị và thanh toán cước phí sử dụng phương tiện thông tin công vụ ” đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị-xã hội trực tiếp thanh toán cước phí bằng nguồn ngân sách Nhà nước (gọi tắt là cơ quan, đơn vị) thuộc địa phương quản lý trên địa b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 5 năm 2002. Những qui định tại Quyết định 147/1999/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 1999 và các văn bản giải quyết riêng lẻ từng trường hợp cụ thể trước đây của UBND thành phố liên quan đến việc trang bị, thanh toán cước phí sử dụng phương tiện thông tin công vụ có nội dung trái với Qui chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, tổ chức Chính trị-xã hội, tổ chức khác có liên quan và Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) HUỲNH NĂM QUY CHẾ TẠM THỜI Về trang bị và thanh toán cước phí sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Các phương tiện thông tin liên lạc như máy điện thoại (di động, cố định), Fax, nhắn tin được trang bị phục vụ nhu cầu công việc phải được quản lý chặt chẽ, đúng qui định, tuyệt đối không được sử dụng cho mục đích cá nhân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Việc trang bị các loại phương tiện thông tin công vụ phải căn cứ vào nhu cầu công việc và đảm bảo sử dụng hợp lý, tiết kiệm, có hiệu quả và được thanh toán trong dự toán kinh phí hàng năm của cơ quan, đơn vị đã được cấp có thẩm quyền thông báo. Trong đó, việc trang bị điện thoại di động và điện thoại cố định tại nhà riêng phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm xây dựng và tổ chức thực hiện Qui chế quản lý, sử dụng phương tiện thông tin công vụ trong từng cơ quan, đơn vị mình. Người nào sử dụng phương tiện thông tin công vụ vào việc riêng hoặc ngoài các qui định của Qui chế này phải tự thanh toán tiền, nếu không cơ quan, đơn vị trừ vào tiền lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng trang bị và mức thanh toán cước phí tối đa hàng tháng (gồm cước thuê bao và cước thông tin đã tính VAT): 1 . Đối tượng trang bị, sử dụng: Thực hiện theo Quyết định số 147/1999/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nẵng về Qui định trang bị, sử dụng phương tiện thông tin công vụ và thanh toán cước phí t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Pháp y thành phố Đà Nẵng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đối tượng trang bị và mức thanh toán cước phí tối đa hàng tháng (gồm cước thuê bao và cước thông tin đã tính VAT):
  • Đối tượng trang bị, sử dụng:
  • Thực hiện theo Quyết định số 147/1999/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nẵng về Qui định trang bị, sử dụng phương tiện thông tin công vụ và thanh toán cước phí trong các cơ quan...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Pháp y thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng trang bị và mức thanh toán cước phí tối đa hàng tháng (gồm cước thuê bao và cước thông tin đã tính VAT):
  • Đối tượng trang bị, sử dụng:
  • Thực hiện theo Quyết định số 147/1999/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nẵng về Qui định trang bị, sử dụng phương tiện thông tin công vụ và thanh toán cước phí trong các cơ quan...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Pháp y thành phố Đà Nẵng.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ngoài các đối tượng đã được trang bị sử dụng điện thoại theo qui định trước đây, khi cần trang bị mới điện thoại di động, điện thoại cố định tại nhà riêng (kể cả điều chỉnh mức thanh toán cước phí) cho đối tượng sử dụng để đáp ứng nhu cầu công vụ sẽ do Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định cụ thể. Đối với máy điện thoại cố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các đối tượng là cán bộ lãnh đạo các cơ quan, đơn vị đang sử dụng điện thoại di động, điện thoại cố định tại nhà riêng cho công vụ và thanh toán từ nhiều nguồn kinh phí khác nhau có nguồn gốc ngân sách Nhà nước (chưa có Quyết định cho phép của UBND thành phố) phải đăng ký với Sở Tài chính-Vật giá trình UBND thành phố xem xét qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Về chi lắp đặt ban đầu: 1. Đối với máy cố định: - Chi phí mua máy tối đa 300.000đ/máy. - Chi phí lắp đặt tính theo Hợp đồng với cơ quan Bưu điện. 2. Đối với máy di động: - Chi phí mua máy tối đa 3.000.000đ/máy. - Chi phí lắp đặt, hòa mạng tính theo Hợp đồng với cơ quan Bưu điện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Về cách thức thanh toán chi phí lặp đặt ban đầu, cước phí hàng tháng và nguồn kinh phí đảm bảo thực hiện theo hướng dẫn của Sở Tài chính- Vật giá và Kho bạc Nhà nước thành phố trên cơ sở hướng dẫn của Bộ Tài chính tại Thông tư số 73/2001/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2001.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Việc trang bị, thanh toán cước phí sử dụng phương tiện thông tin công vụ trong các trường hợp khác: 1. Các cơ quan, đơn vị không thụ hưởng ngân sách địa phương thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài chính. 2. Các doanh nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý căn cứ vào Qui chế này để có qui định riêng phù hợp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giao Sở Tài chính Vật giá chủ trì, phối hợp với Kho bạc Nhà nước thành phố hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Qui chế tạm thời này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh những vấn đề vướng mắc, đề nghị phản ánh tập trung qua Sở Tài chính - Vật giá thành phố để tổng hợp, đề xuát UBND thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Pháp y thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Y tế thành phố Đà Nẵng
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 11 năm 2025.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Y tế; Giám đốc Trung tâm Pháp y thành phố Đà Nẵng và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Vụ Pháp chế, Bộ Y tế; - Vụ pháp chế, Bộ Nội vụ; - Cục KTVB&QLXLVPHC, Bộ Tư pháp; - Thường trực Th...
Điều 1. Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Trung tâm Pháp y thành phố Đà Nẵng (sau đây viết tắt là Trung tâm Pháp y) là đơn vị sự nghiệp y tế công lập có thu trực thuộc Sở Y tế, có tư cách pháp nhân, có trụ sở, có con dấu, tài khoản riêng được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và Ngân hàng theo quy định của pháp luật.. 2. Trung tâm Pháp y thành phố...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ , quyền hạn 1. Nhiệm vụ a) Thực hiện công tác giám định pháp y trên địa bàn thành phố, bao gồm: - Giám định và giám định lại tổn thương cơ thể do chấn thương và các nguyên nhân khác; - Giám định sự xâm phạm thân thể phục vụ tố tụng, giám định giới tính; - Giám định và giám định lại tử thi, giám định hài cốt. Tham gia g...
Điều 3. Điều 3. Cơ cấu tổ chức và số lượng người làm việc 1. Lãnh đạo Trung tâm Trung tâm Pháp y thành phố Đà Nẵng có Giám đốc và 02 Phó Giám đốc. Giám đốc, Phó Giám đốc phụ trách chuyên môn về giám định phải là giám định viên pháp y. Giám đốc là người đứng đầu Trung tâm, chịu trách nhiệm trước Sở Y tế và trước pháp luật về thực hiện chức năng...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Y tế a) Chỉ đạo, hướng dẫn Trung tâm Pháp y căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Trung tâm Pháp y để quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các phòng thuộc Trung tâm theo nguyên tắc phù hợp với tính chất, đặc điểm và khối lượng công việc thực tế của đơn...