Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế tạm thời về trang bị và thanh toán cước phí sử dụng phương tiện thông tin công vụ
61/2002/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Pháp y thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Y tế thành phố Đà Nẵng
78/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tạm thời về trang bị và thanh toán cước phí sử dụng phương tiện thông tin công vụ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Qui chế tạm thời về trang hị và thanh toán cước phí sử dụng phương tiện thông tin công vụ ” đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị-xã hội trực tiếp thanh toán cước phí bằng nguồn ngân sách Nhà nước (gọi tắt là cơ quan, đơn vị) thuộc địa phương quản lý trên địa b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 5 năm 2002. Những qui định tại Quyết định 147/1999/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 1999 và các văn bản giải quyết riêng lẻ từng trường hợp cụ thể trước đây của UBND thành phố liên quan đến việc trang bị, thanh toán cước phí sử dụng phương tiện thông tin công vụ có nội dung trái với Qui chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, tổ chức Chính trị-xã hội, tổ chức khác có liên quan và Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) HUỲNH NĂM QUY CHẾ TẠM THỜI Về trang bị và thanh toán cước phí sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Các phương tiện thông tin liên lạc như máy điện thoại (di động, cố định), Fax, nhắn tin được trang bị phục vụ nhu cầu công việc phải được quản lý chặt chẽ, đúng qui định, tuyệt đối không được sử dụng cho mục đích cá nhân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc trang bị các loại phương tiện thông tin công vụ phải căn cứ vào nhu cầu công việc và đảm bảo sử dụng hợp lý, tiết kiệm, có hiệu quả và được thanh toán trong dự toán kinh phí hàng năm của cơ quan, đơn vị đã được cấp có thẩm quyền thông báo. Trong đó, việc trang bị điện thoại di động và điện thoại cố định tại nhà riêng phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm xây dựng và tổ chức thực hiện Qui chế quản lý, sử dụng phương tiện thông tin công vụ trong từng cơ quan, đơn vị mình. Người nào sử dụng phương tiện thông tin công vụ vào việc riêng hoặc ngoài các qui định của Qui chế này phải tự thanh toán tiền, nếu không cơ quan, đơn vị trừ vào tiền lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng trang bị và mức thanh toán cước phí tối đa hàng tháng (gồm cước thuê bao và cước thông tin đã tính VAT): 1 . Đối tượng trang bị, sử dụng: Thực hiện theo Quyết định số 147/1999/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nẵng về Qui định trang bị, sử dụng phương tiện thông tin công vụ và thanh toán cước phí t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Pháp y thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 4. Đối tượng trang bị và mức thanh toán cước phí tối đa hàng tháng (gồm cước thuê bao và cước thông tin đã tính VAT):
- Đối tượng trang bị, sử dụng:
- Thực hiện theo Quyết định số 147/1999/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nẵng về Qui định trang bị, sử dụng phương tiện thông tin công vụ và thanh toán cước phí trong các cơ quan...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Pháp y thành phố Đà Nẵng.
- Điều 4. Đối tượng trang bị và mức thanh toán cước phí tối đa hàng tháng (gồm cước thuê bao và cước thông tin đã tính VAT):
- Đối tượng trang bị, sử dụng:
- Thực hiện theo Quyết định số 147/1999/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nẵng về Qui định trang bị, sử dụng phương tiện thông tin công vụ và thanh toán cước phí trong các cơ quan...
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Pháp y thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Ngoài các đối tượng đã được trang bị sử dụng điện thoại theo qui định trước đây, khi cần trang bị mới điện thoại di động, điện thoại cố định tại nhà riêng (kể cả điều chỉnh mức thanh toán cước phí) cho đối tượng sử dụng để đáp ứng nhu cầu công vụ sẽ do Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định cụ thể. Đối với máy điện thoại cố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các đối tượng là cán bộ lãnh đạo các cơ quan, đơn vị đang sử dụng điện thoại di động, điện thoại cố định tại nhà riêng cho công vụ và thanh toán từ nhiều nguồn kinh phí khác nhau có nguồn gốc ngân sách Nhà nước (chưa có Quyết định cho phép của UBND thành phố) phải đăng ký với Sở Tài chính-Vật giá trình UBND thành phố xem xét qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Về chi lắp đặt ban đầu: 1. Đối với máy cố định: - Chi phí mua máy tối đa 300.000đ/máy. - Chi phí lắp đặt tính theo Hợp đồng với cơ quan Bưu điện. 2. Đối với máy di động: - Chi phí mua máy tối đa 3.000.000đ/máy. - Chi phí lắp đặt, hòa mạng tính theo Hợp đồng với cơ quan Bưu điện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Về cách thức thanh toán chi phí lặp đặt ban đầu, cước phí hàng tháng và nguồn kinh phí đảm bảo thực hiện theo hướng dẫn của Sở Tài chính- Vật giá và Kho bạc Nhà nước thành phố trên cơ sở hướng dẫn của Bộ Tài chính tại Thông tư số 73/2001/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2001.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Việc trang bị, thanh toán cước phí sử dụng phương tiện thông tin công vụ trong các trường hợp khác: 1. Các cơ quan, đơn vị không thụ hưởng ngân sách địa phương thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài chính. 2. Các doanh nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý căn cứ vào Qui chế này để có qui định riêng phù hợp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giao Sở Tài chính Vật giá chủ trì, phối hợp với Kho bạc Nhà nước thành phố hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Qui chế tạm thời này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh những vấn đề vướng mắc, đề nghị phản ánh tập trung qua Sở Tài chính - Vật giá thành phố để tổng hợp, đề xuát UBND thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections