Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 8
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển lúa lai, ngô lai và giống lúa chất lượng cao

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Hàng năm thực hiện chính sách trợ giá giống cho hộ nông dân sản xuất lương thực theo từng vụ sản xuất và từng khu vực như sau: 1.1: Đối với sản xuất lúa lai, ngô lai vụ Xuân và vụ Thu Mùa: - Trợ giá 80% giá giống cho huyện Kỳ Sơn, Tương Dương và các xã biên giới vùng cao thuộc huyện Quế Phong (Tri Lễ, Nậm Nhoóng, Nậm Giải, Hạnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Hộ nông dân sản xuất lương thực bằng các giống lúa lai Tạp giao, Ngộ lai được vay giống trong thời hạn 6 tháng không phải chịu lãi suất tiền vay (vay đầu vụ sản xuất, hoàn trả sau khi thu hoạch), Ngân sách tỉnh chịu lãi suất tiền vay cho ngành hàng cung ứng. Mức vay ứng giống như sau: 2.1: Đối với giống lúa lai: 1 ha Lúa lai đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Hộ gia đình nông dân các huyện: Đô Lương, Diễn Châu và Yên Thành được UBND huyện giao sản xuất thử bằng giống lúa chất lượng cao sẽ được Ngân sách tỉnh trợ giá 30% giá giống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4: Giao Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi tắt là UBND các huyện) lá chủ tài khoản và trưởng phòng Tài chính huyện là kế toán trưởng của nguồn kinh phí tại quyết định này và chịu trách nhiệm: 4.1- Xây dựng kế hoạch sản xuất Lúa lai, Ngô lai của vụ Đồng, vụ Xuân, từng khu vực và hàng năm gửi Sở Nông nghiệp & PT...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển ngành trồng trọt"

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Giao Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi tắt là UBND các huyện) lá chủ tài khoản và trưởng phòng Tài chính huyện là kế toán trưởng của nguồn kinh phí tại quyết định này...
  • Xây dựng kế hoạch sản xuất Lúa lai, Ngô lai của vụ Đồng, vụ Xuân, từng khu vực và hàng năm gửi Sở Nông nghiệp & PTNT phê duyệt, làm căn cứ tổ chức chỉ đạo thực hiện kế hoạch và thực hiện tốt nội du...
  • 4.2- Về giống lúa lai, ngô lai:
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển ngành trồng trọt"
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Giao Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi tắt là UBND các huyện) lá chủ tài khoản và trưởng phòng Tài chính huyện là kế toán trưởng của nguồn kinh phí tại quyết định này...
  • Xây dựng kế hoạch sản xuất Lúa lai, Ngô lai của vụ Đồng, vụ Xuân, từng khu vực và hàng năm gửi Sở Nông nghiệp & PTNT phê duyệt, làm căn cứ tổ chức chỉ đạo thực hiện kế hoạch và thực hiện tốt nội du...
  • 4.2- Về giống lúa lai, ngô lai:
Target excerpt

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển ngành trồng trọt"

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Trách nhiệm của các ngành, các huyện, các đơn vị: 5.1- Hàng năm căn cứ vào nhiệm vụ sản xuất nông nghiệp được UBND tỉnh giao và chỉ tiêu kế hoạch diện tích sản xuất lúa lai, ngô lai, giống lúa chất lượng cao ở từng huyện. Sở Nông nghiệp & PTNT chủ trì phối họp với: Sở Kế hoạch - Đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá, Ban dân tộc và Mi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Giao cho Sở Tài chính - Vật giá chủ trì phối họp với Sở Nông nghiệp và PTNT thẩm định phê duyệt giá giống lúa lai Tạp giao, ngô lai, giống lúa chất lượng cao và phân bón trước khi các đon vị ngành hàng cung ứng cho vay. Giao Sở Nông nghiệp & PTNT chủ trì phổi họp với Sở Tài chính - Vật giá ban hành văn bản liên ngành hướng dẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Căn cứ vào số lượng và giá trị giống, phân bón mà từng huyện đã vay của các đon vị cung ứng. Sở Tài chính - Vật giá chủ trì phối họp với Sở Nông nghiệp & PTNT thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt cấp bù kinh phí trợ giá và lãi suất tiền vay cho các đon vị ngành hàng kịp thời.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quyết định của UBND tỉnh đã ban hành trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Các ông Chánh văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Khoa học Công nghệ & Môi trường; Trưởng ban Dân tộc và Miền núi, Ngân hàng Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển ngành Trồng trọt
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 76/2002/QĐ-UB ngày 19/8/2002; Quyết định số: 118/2001/QĐ-UB ngày 15/11/2001; Quyết định số: 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số: 4701/2001/QĐ-UB ngày 11/12/2001-Quyết định số: 40/2002/QĐ-UB ngày 23/4/2002; Quyết định số: 39/2001/QĐ-UB ngày 31/5/2001;
Điều 3 Điều 3 . Các ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch - Đầu tư; Tài chính - Vật giá; Nông nghiệp & PTNT, Khoa học Công nghệ & Môi trường; Trưởng ban Dân tộc và miền núi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Công ty Giống cây trồng Nghệ An, Công ty dịch vụ Bảo vệ thực vật (BVTV), Công ty Mía đường...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Đối tượng áp dụng: Các tổ chức kinh tế, các hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là hộ) sản xuất đầu tư thâm canh tăng năng suất các loại cây trồng theo quy định được hưởng các chính sách tại Quy định này.
Điều 2 Điều 2 . Phạm vi áp dụng: 1. Lúa lai, ngô lai, vừng V6, lạc giống mới, đậu tương giống mới, được áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Giống lúa chất lượng cao được áp dụng tại huyện Diễn Châu, Đô Lương, Yên Thành. 3. Các cây: Chè giống mới năng suất cao, Cà phê Catimor, Cam sạch bệnh, dứa Cayen, Dâu tằm, Sắn giống mới áp dụng cho các dự...
Điều 3. Điều 3. Trong quy định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Đất khai hoang: Là đất chưa bao giờ được dùng vào sản xuất hoặc đã bị bỏ hoang ít nhất 5 năm tính đến thời điểm khai hoang đưa vào sản xuất. Đất bãi bồi ven sông dùng vào sản xuất được ngay, đất do đốt nương làm rẫy để sản xuất sẽ không được coi là đất khai hoang....
Chương II Chương II NHỮNG CHÍNH SÁCH CỤ THỂ I - Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển lúa lai, ngô lai, lúa chất lượng cao và sắn giống mới năng suất cao