Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang
797/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mửc thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
1100/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mửc thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mửc thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi yêu cầu cơ quan Tài nguyên và Môi trường các cấp (hoặc các cơ quan chức năng được Nhà nước giao nhiệm vụ) thực hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
- 1. Đối tượng nộp:
- Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi yêu cầu cơ quan Tài nguyên và Môi trường các cấp (hoặc các cơ quan chức năng được Nhà nước giao nhiệm vụ) thực hiện các công việc sau đây đều phải nộp phí và...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tại chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của tỉnh hướng dẫn các đơn vị có thu phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tại chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của tỉnh hướng dẫn các đơn vị có thu phí, l...
- Điều 2. Giao Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 6 năm 2009 l à thay thế các Quyết định sau: - Quyết định số 898/2003/QĐ-UB ngày 07/04/2003 của UBND tỉnh ThừaThiên Huế về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc địa chính; - Quyết định số 811/2003/QĐ-UB ngày 28/03/2003 của UBND tỉnh ThừaThiên Huế về việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Quyết định số 898/2003/QĐ-UB ngày 07/04/2003 của UBND tỉnh ThừaThiên Huế về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc địa chính;
- - Quyết định số 811/2003/QĐ-UB ngày 28/03/2003 của UBND tỉnh ThừaThiên Huế về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho...
- - Quyết định số 810/2003/QĐ-UB ngày 28/03/2003 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác tài liệu đất đai
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan liên quan
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 6 năm 2009 l à thay thế các Quyết định sau:
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy chế này quy định nội dung phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Giang (sau đây viết tắt là BQL) với các Sở, Ban, Ngành của tỉnh (sau đây gọi là các...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Quy chế này quy định nội dung phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Giang (sau đây...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Đảm bảo mọi hoạt động quản lý nhà nước theo ngành, lĩnh vực của các cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh và UBND các huyện, thành phố đối với các KCN được thống nhất, thông suốt, đúng chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền được giao; 2. Thực hiện cơ chế "một cửa" tại BQL theo quy định tại Nghị định số 29/2008/NĐ-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHỐI IIỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI C Á C KHU CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Lĩnh yực quản lý đầu tư 1. Cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư: a) BQL thực hiện việc đăng ký đầu tư; thẩm tra và cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư vào các KCN theo quy định tại Điều 39 và Khoản 2 Điều 81, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lĩnh vực quản lý quy hoạch và xây dựng 1. Quy hoạch phát triển các KCN: BQL chủ trì xây dựng đề án quy hoạch phát triển các KCN trên địa bàn tỉnh theo từng thời kỳ, tham mưu cho UBND tỉnh để trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Quy hoạch mở rộng KCN: Căn cứ quy hoạch tổng thể phát triển các KCN, BQL đề xuất các KCN đủ điều k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lĩnh vực quản lý môi trường 1. BQL chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan tổ chức thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án đầu tư trong các KCN. 2. BQL chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan tiến hành kiểm tra, giám sát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lĩnh vực quản lý lao động 1. BQL chủ trì thực hiện: a) Xây dựng kế hoạch hàng năm và 5 năm về phát triển nguồn nhân lực đáp ứng nhu cầu về lao động của các doanh nghiệp KCN trình UBND tỉnh phê duyệt. b) Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trong KCN; cấp sổ lao động cho người lao động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thực hiện các chế độ bảo hiểm đối với người lao động 1. Bảo hiểm xã hội tỉnh chủ trì: a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, tư vấn và giải đáp các chế độ chính sách của pháp luật về bảo hiểm xã hội (BHXH), bảo hiểm y tế (BHYT); phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và cơ quan liên quan để tổ chức tuyên truyền, phổ biến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lĩnh vực quản lý tài chính BQL phối hợp với Cục Thuế tỉnh và Cục Hải quan tỉnh Hà Giang: 1. Hướng dẫn doanh nghiệp trong KCN thực hiện các thủ tục hành chính trong việc đăng ký mã số thuế, kê khai nộp thuế, phí và các khoản thu ngân sách theo quy định pháp luật; thực hiện các ưu đãi đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt; 2. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lĩnh vực thống kê BQL chủ trì, phối hợp với Cục Thống kê tỉnh Hà Giang: 1. Tổ chức tuyên truyền pháp luật về lĩnh vực thống kê cho các doanh nghệp hoạt động trong KCN. 2. Tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các chế độ báo cáo thống kê đối với các doanh nghiệp trong KCN. 3. Xây dựng các chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công tác đảm bảo an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy 1. Công an tỉnh có trách nhiệm: a) Chỉ đạo các lực lượng chức năng làm tốt công tác phòng ngừa, phát hiện và đấu tranh với các loại tội phạm xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, sản xuất, tiêu thụ hàng giả,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Công tác thi đua khen thưởng 1. BQL chủ trì, phối hợp với Ban Thi đua khen thưởng thuộc Sở Nội vụ tổ chức, hướng dẫn công tác thi đua khen thưởng cho doanh nghiệp và phát động các phong trào thi đua tới các doanh nghiệp trong KCN. 2. Thực hiện công tác khen thưởng theo thẩm quyền cho doanh nghiệp trong KCN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mối quan hệ phối hợp giữa BQL với Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh 1. BQL chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thành phố thuộc tỉnh: a) Khảo sát xây dựng phạm vi ranh giới quy hoạch phát triển KCN, lập quy hoạch chi tiết xây dựng KCN, công bố quy hoạch chi tiết KCN và các công trình kết cấu hạ tầng liên quan; l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mối quan hệ phối hợp giữa BQL vói các nhà đầu tư trong KCN 1. BQL thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các nhà đầu tư trong KCN theo quy định tại Quy chế này, Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngàỵ 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế và các văn bản pháp lý có liên quan. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lĩnh vực thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra, kiểm tra theo kế hoạch: a) Thanh tra, kiểm tra theo thẩm quyền tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư và Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngàỵ 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhi ệ m thi hành 1. Định kỳ 6 tháng và 1 năm, BQL tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh tình hình thực hiện Quy chế này và kịp thời cung cấp thông tin về tình hình đầu tư, sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp trong KCN đến các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố có KCN để phối hợp theo dõ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.