Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Phê duyệt (điều chỉnh) Quy hoạch tổng thể phát triển Thương mại - dịch vụ thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2001-2010

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tạm thời về trang bị và thanh toán cước phí sử dụng phương tiện thông tin công vụ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tạm thời về trang bị và thanh toán cước phí sử dụng phương tiện thông tin công vụ
Removed / left-side focus
  • V/v Phê duyệt (điều chỉnh) Quy hoạch tổng thể phát triển Thương mại - dịch vụ thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2001-2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Phê duyệt (điều chỉnh) Quy hoạch tổng thề phát triển Thương mại - Dịch vụ thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2001-2010 (kèm theo báo cáo điều chỉnh quy hoạch) với nội dung chủ yếu sau đây : 1. Mục tiêu và định hướng phát triển thương mại 1.1- Quan điểm phát triển - Phát triển Thương mại - Dịch vụ theo cơ chế kinh tế thị trường có sự qu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Qui chế tạm thời về trang hị và thanh toán cước phí sử dụng phương tiện thông tin công vụ ” đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị-xã hội trực tiếp thanh toán cước phí bằng nguồn ngân sách Nhà nước (gọi tắt là cơ quan, đơn vị) thuộc địa phương quản lý trên địa b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Qui chế tạm thời về trang hị và thanh toán cước phí sử dụng phương tiện thông tin công vụ ” đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Phê duyệt (điều chỉnh) Quy hoạch tổng thề phát triển Thương mại - Dịch vụ thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2001-2010 (kèm theo báo cáo điều chỉnh quy hoạch) với nội dung chủ yếu sau đây :
  • 1. Mục tiêu và định hướng phát triển thương mại
  • 1.1- Quan điểm phát triển
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Giao Giám đốc Sở Thương mại chịu trách nhiệm chi đạo việc thực hiện điều chỉnh quy hoạch. Các Sở, ban, ngành và Úy ban nhân dân các quận, huyện theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm phối hợp và triền khai thực hiện quy hoạch.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 5 năm 2002. Những qui định tại Quyết định 147/1999/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 1999 và các văn bản giải quyết riêng lẻ từng trường hợp cụ thể trước đây của UBND thành phố liên quan đến việc trang bị, thanh toán cước phí sử dụng phương tiện thông tin công vụ có nội dung trái với Qui chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 5 năm 2002.
  • Những qui định tại Quyết định 147/1999/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 1999 và các văn bản giải quyết riêng lẻ từng trường hợp cụ thể trước đây của UBND thành phố liên quan đến việc trang bị, thanh toán...
Removed / left-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Thương mại chịu trách nhiệm chi đạo việc thực hiện điều chỉnh quy hoạch.
  • Các Sở, ban, ngành và Úy ban nhân dân các quận, huyện theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm phối hợp và triền khai thực hiện quy hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6900/1998/QĐ-UB ngày 7 tháng 12 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nẵng về phê duyệt Quy hoạch tồng thể Thương mại - Dịch vụ Đà Nẵng đến năm 2010.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, tổ chức Chính trị-xã hội, tổ chức khác có liên quan và Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) HUỲNH NĂM QUY CHẾ TẠM THỜI Về trang bị và thanh toán cước phí sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, tổ chức Chính trị-xã hội, tổ chức khác có liên quan và Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
  • TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 6900/1998/QĐ-UB ngày 7 tháng 12 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nẵng về phê duyệt Quy hoạch tồng thể Thương mại - Dịch vụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Thương mại, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng trang bị và mức thanh toán cước phí tối đa hàng tháng (gồm cước thuê bao và cước thông tin đã tính VAT): 1 . Đối tượng trang bị, sử dụng: Thực hiện theo Quyết định số 147/1999/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nẵng về Qui định trang bị, sử dụng phương tiện thông tin công vụ và thanh toán cước phí t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng trang bị và mức thanh toán cước phí tối đa hàng tháng (gồm cước thuê bao và cước thông tin đã tính VAT):
  • Đối tượng trang bị, sử dụng:
  • Thực hiện theo Quyết định số 147/1999/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nẵng về Qui định trang bị, sử dụng phương tiện thông tin công vụ và thanh toán cước phí trong các cơ quan...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Thương mại, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Các phương tiện thông tin liên lạc như máy điện thoại (di động, cố định), Fax, nhắn tin được trang bị phục vụ nhu cầu công việc phải được quản lý chặt chẽ, đúng qui định, tuyệt đối không được sử dụng cho mục đích cá nhân.
Điều 2. Điều 2. Việc trang bị các loại phương tiện thông tin công vụ phải căn cứ vào nhu cầu công việc và đảm bảo sử dụng hợp lý, tiết kiệm, có hiệu quả và được thanh toán trong dự toán kinh phí hàng năm của cơ quan, đơn vị đã được cấp có thẩm quyền thông báo. Trong đó, việc trang bị điện thoại di động và điện thoại cố định tại nhà riêng phải...
Điều 3. Điều 3. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm xây dựng và tổ chức thực hiện Qui chế quản lý, sử dụng phương tiện thông tin công vụ trong từng cơ quan, đơn vị mình. Người nào sử dụng phương tiện thông tin công vụ vào việc riêng hoặc ngoài các qui định của Qui chế này phải tự thanh toán tiền, nếu không cơ quan, đơn vị trừ vào tiền lư...
Điều 5. Điều 5. Ngoài các đối tượng đã được trang bị sử dụng điện thoại theo qui định trước đây, khi cần trang bị mới điện thoại di động, điện thoại cố định tại nhà riêng (kể cả điều chỉnh mức thanh toán cước phí) cho đối tượng sử dụng để đáp ứng nhu cầu công vụ sẽ do Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định cụ thể. Đối với máy điện thoại cố...
Điều 6. Điều 6. Các đối tượng là cán bộ lãnh đạo các cơ quan, đơn vị đang sử dụng điện thoại di động, điện thoại cố định tại nhà riêng cho công vụ và thanh toán từ nhiều nguồn kinh phí khác nhau có nguồn gốc ngân sách Nhà nước (chưa có Quyết định cho phép của UBND thành phố) phải đăng ký với Sở Tài chính-Vật giá trình UBND thành phố xem xét qu...
Điều 7. Điều 7. Về chi lắp đặt ban đầu: 1. Đối với máy cố định: - Chi phí mua máy tối đa 300.000đ/máy. - Chi phí lắp đặt tính theo Hợp đồng với cơ quan Bưu điện. 2. Đối với máy di động: - Chi phí mua máy tối đa 3.000.000đ/máy. - Chi phí lắp đặt, hòa mạng tính theo Hợp đồng với cơ quan Bưu điện.
Điều 8. Điều 8. Về cách thức thanh toán chi phí lặp đặt ban đầu, cước phí hàng tháng và nguồn kinh phí đảm bảo thực hiện theo hướng dẫn của Sở Tài chính- Vật giá và Kho bạc Nhà nước thành phố trên cơ sở hướng dẫn của Bộ Tài chính tại Thông tư số 73/2001/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2001.
Điều 9. Điều 9. Việc trang bị, thanh toán cước phí sử dụng phương tiện thông tin công vụ trong các trường hợp khác: 1. Các cơ quan, đơn vị không thụ hưởng ngân sách địa phương thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài chính. 2. Các doanh nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý căn cứ vào Qui chế này để có qui định riêng phù hợp v...