Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, sơ chế, tiêu thụ rau an toàn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2010 - 2015

Open section

Tiêu đề

Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, sơ chế, tiêu thụ rau an toàn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2010 - 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, sơ chế, tiêu thụ rau an toàn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2010 - 2015, với các nội dung cụ thể như sau. I. Mục tiêu: 1) Mục tiêu chung. Sản xuất rau an toàn góp phần quan trọng trong việc nâng cao chất lượng và an toàn vệ si...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: Đơn vị tính: đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
  • Đơn vị tính: đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, sơ chế, tiêu thụ rau an toàn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2010 - 2015, với các nội d...
  • 1) Mục tiêu chung.
  • Sản xuất rau an toàn góp phần quan trọng trong việc nâng cao chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm, đáp ứng hiệu quả kinh tế, đảm bảo cho sức khỏe của người tiêu dùng, bảo vệ môi trường và tiến t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí thực hiện: Trên cơ sở phát triển các vùng sản xuất rau an toàn, hàng năm Ủy ban nhân dân tỉnh lập dự toán trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí trong tổng dự toán ngân sách hàng năm của tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Kinh phí thực hiện: Trên cơ sở phát triển các vùng sản xuất rau an toàn, hàng năm Ủy ban nhân dân tỉnh lập dự toán trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí trong tổng dự toán ngân sá...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh triển khai thực hiện và báo cáo kết quả tại các kỳ họp HĐND tỉnh. Giao cho thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND và các vị Đại biểu HĐND tỉnh phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đắk Lắk khóa VII, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 09/7/2010./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN A: MỨC THU KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE PHẦN A: MỨC THU KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE TT NỘI DUNG Mức thu tại Trạm Y tế tuyến xã 1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 1.000
PHẦN B: PHẦN B: B1: MỨC THU MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI TRÚ TT NỘI DUNG Mức thu tại Trạm Y tế tuyến xã 1 Ngày giường bệnh hồi sức, ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ 6.000 2 Ngày giường bệnh nội khoa: - Loại 1: Các khoa truyền nhiễm hô hấp, huyết học, ung thư, tim mạch, nhi, tiêu hóa, thận học, ngày thứ 3 sau đẻ, ngày điều trị ngoại khoa sau mổ...
PHẦN C: MỨC THU CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM PHẦN C: MỨC THU CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM TT CÁC THỦ THUẬT Mức thu tại trạm y tế tuyến xã C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI 1 Thông đái 6.000 2 Thụt tháo phân 6.000 3 Chọc hút màng bụng, màng phổi 10.500 4 Rửa bàng quang 21.000 5 Mở khí quản 180.000 6 Rửa dạ dày 30.000 7 Đặt ống thông dạ dày 20.000 8 Mở rộng miệng lỗ...