Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 31
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v “Ban hành quy định xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định xét cấp giấy chứng nhận quyền sỏ hữu nhà ở và quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đêu bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Địa chính- Nhà đất, Cục trưởng Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá, Sở xây dựng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. - TM. ỦY BAN NHÂN DÂN LÂM THỜI TP ĐÀ NẴNG KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Năm QUY ĐỊNH Xét cấp gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng nhà ở, đất ở và các loại đất khác có trách nhiệm kê khai, dăng ký tại UBND xả, phường để được xét cấp giấy chứng nhận quyền sỏ hữu nhà ỏ và quyền sử dụng đất ở hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (dưới đây gọi chung là giấy chứng nhận quyền sở hđu nhà ở, quyền sử dụng đất) theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Tổ chức, hộ gia đình cá nhân dang sử dụng nhà, đất có đủ giấy tờ hợp lệ vê nhà, đất được xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất, sau khi đã nộp phí, lệ phí theo đúng quy định hiện hành. Đối với các hộ gia đình, cá nhân chưa đủ hoặc không có giấy tờ hợp lệ nếu được xét hợp thức hóa thì giấy chứng nhận chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà, đất mà Nhà nước đang quản lý hoặc dã giao cho người khác sử dụng do thực hiện các chính sách của Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa MNVN và Nhà nước CHXHCN Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà õ, quyền sử dụng đất được cấp theo hai hình thức sau: - Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở đốì với các thửa đất có nhà ở. - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp cho các thửa đất còn lại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Thẩm quyền ký và cấp giấy chứng nhận: 1. Ủy ban nhân thành phố Đà Nẵng ký và cấp giấy chứng nhận cho các đôi tượng và loại đất sau: - Ký và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho các hộ gia đình và cá nhân có sử dụng nhà ở và đất ở tại các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIẤY TỜ HỢP LỆ VỀ ĐẤT Ở, NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Những giấy tờ sau đây về đất ở do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa MNVN và Nhà nước CHXHCN Việt Nam cấp thì được coi là giấy tờ hợp lệ. 1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng đất ỏ của Chủ tịch UBHC tỉnh hoặc cấp tương đương (sau đây gọi là cấp tỉnh) tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Nhứng giấy tờ sau đây vê đất ở do cơ quan có thẩm quyền của chế độ cũ cấp, sử dụng ổn định từ trước đến nay, không có tranh chấp, không thuộc diên đã giao cho người khác sử dụng do thực hiện các chính sách của Nhà nước nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, Chính phủ Cách mạng Lâm thời Cộng hoà MNVN, Nhà nước CHXHCN Viêt Nam được coi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NHỮNG TRƯỜNG HƠP KHÔNG ĐỦ GIẤY TỜ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8

Điều 8: Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không có đủ giấy tờ hợp lệ vê đất Ồ, nhà ở thì xử lý như sau : 1- Trường hợp đất đá được sử dụng làm đất ở ổn định trước ngày 18- 12-1980 (ngày ban hành Hiến pháp 1980) không có đủ giấy tờ hợp lệ nay xét phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp và được UBND xã, phường chứng nhận thì đư...

Open section

Điều 14

Điều 14: Mức đất ở tối đa được xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp nhà ở, đất ở có đủ giấy tờ hợp lệ, sử dụng ổn định trước ngày 15/10/ 1993 nhưng có khuôn viên quá rộng thì hạn mức đất ở như sau: (trừ các trường hợp đã nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách Nhà nước theo đúng quy định thì k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8: Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không có đủ giấy tờ hợp lệ vê đất Ồ, nhà ở thì xử lý như sau :
  • Trường hợp đất đá được sử dụng làm đất ở ổn định trước ngày 18
  • 12-1980 (ngày ban hành Hiến pháp 1980) không có đủ giấy tờ hợp lệ nay xét phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp và được UBND xã, phường chứng nhận thì được xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu...
Added / right-side focus
  • Mức đất ở tối đa được xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp nhà ở, đất ở có đủ giấy tờ hợp lệ, sử dụng ổn định trước ngày 15/10/ 1993 nhưng có khuôn v...
  • (trừ các trường hợp đã nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách Nhà nước theo đúng quy định thì không áp dụng hạn mức này).
  • 1. QUẬN HẢI CHÂU
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không có đủ giấy tờ hợp lệ vê đất Ồ, nhà ở thì xử lý như sau :
  • Trường hợp đất đá được sử dụng làm đất ở ổn định trước ngày 18
  • 12-1980 (ngày ban hành Hiến pháp 1980) không có đủ giấy tờ hợp lệ nay xét phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp và được UBND xã, phường chứng nhận thì được xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu...
Target excerpt

Điều 14: Mức đất ở tối đa được xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp nhà ở, đất ở có đủ giấy tờ hợp lệ, sử dụng ổn định trước ngày 15/10/ 1993 nhưng có khuôn viên quá rộn...

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Đất ở do tổ chức Quân đội cấp và hạn mức đất được xét cấp giấy chứng nhận. 1. Trường hợp đất ở được cấp theo đúng thẩm quyền quy định tại Thông tư số 549/TTLB ngày 24-5-1990 của liên Bộ Quốc phòng và Tổng cục Quản lý ruộng đất thì hạn mức đất ở được xét cấp giấy chứng nhận theo điêu 14 của quy định này. Phần diện tích đất vượt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10

Điều 10: Phần đất ỏ được xét hợp thức hóa không được quá hạn mức đất ở được quy định tại Điêu 14 của Quy định này (trừ các trường hợp nêu tại khoản 2,3 điêu 8, khoản 2 điêu 9 của Quy định này). PKân diện tích dôi ra trong khuôn viên giao cho chủ hộ sử dụng và giứ nguyên hiện trạng. Nếu chủ hộ có nhu càu chuyển thành đất ỏ và được cơ qu...

Open section

Điều 8

Điều 8: Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không có đủ giấy tờ hợp lệ về đất ở, nhà ở thì xử lý như sau: 1. Trường hợp đất đã được sử dụng làm đất ở ổn định trước ngày 18/12/1980 không có đủ giấy tờ hợp lệ nay xét phù hợp với quy hoạch chi tiết hoặc chỉ giới xây dựng đã được công bố, không tranh chấp và được UBND phường xác nhận...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần đất ỏ được xét hợp thức hóa không được quá hạn mức đất ở được quy định tại Điêu 14 của Quy định này (trừ các trường hợp nêu tại khoản 2,3 điêu 8, khoản 2 điêu 9 của Quy định này).
  • PKân diện tích dôi ra trong khuôn viên giao cho chủ hộ sử dụng và giứ nguyên hiện trạng.
  • Nếu chủ hộ có nhu càu chuyển thành đất ỏ và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép thay đổi mục đích sử dụng đất thì phải nộp thuế chuyển mục đích sử dụng đất với thuế suất là 40%.
Added / right-side focus
  • Điều 8: Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không có đủ giấy tờ hợp lệ về đất ở, nhà ở thì xử lý như sau:
  • Trường hợp đất đã được sử dụng làm đất ở ổn định trước ngày 18/12/1980 không có đủ giấy tờ hợp lệ nay xét phù hợp với quy hoạch chi tiết hoặc chỉ giới xây dựng đã được công bố, không tranh chấp và...
  • Đối với đất đã được sử dụng làm đất ở ổn định từ ngày 18/12/ 1980 đến trước ngày 15/10/1993, nhưng không cổ đủ giấy tờ hợp lệ, nay xét phù hợp với quy hoạch chi tiết hoặc chỉ giới xây dựng đã được...
Removed / left-side focus
  • Phần đất ỏ được xét hợp thức hóa không được quá hạn mức đất ở được quy định tại Điêu 14 của Quy định này (trừ các trường hợp nêu tại khoản 2,3 điêu 8, khoản 2 điêu 9 của Quy định này).
Rewritten clauses
  • Left: PKân diện tích dôi ra trong khuôn viên giao cho chủ hộ sử dụng và giứ nguyên hiện trạng. Right: Phần diện tích đất vượt ngoài hạn mức đất ở thì được coi là đất vườn vẫn giao cho chủ hộ sử dụng và giữ nguyên hiện trạng.
  • Left: Nếu chủ hộ có nhu càu chuyển thành đất ỏ và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép thay đổi mục đích sử dụng đất thì phải nộp thuế chuyển mục đích sử dụng đất với thuế suất là 40%. Right: Nếu chủ hộ có nhu cầu chuyển thành đất ở và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép thay đổi mục đích sử dụng thì phải nộp thuế chuyển mục đích sử dụng đất với thuế suất là 40% (Theo Luật thuế...
Target excerpt

Điều 8: Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không có đủ giấy tờ hợp lệ về đất ở, nhà ở thì xử lý như sau: 1. Trường hợp đất đã được sử dụng làm đất ở ổn định trước ngày 18/12/1980 không có đủ giấy tờ hợp lệ nay x...

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Không cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở đốỉ với các trường hợp sau : (trừ những trường hợp đất ở đã ển định và có đủ giấy tờ hợp lê) 1. Đất nằm trong khu vực để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng. 2. Đất nằm trong hành lang bảo vệ đê điều, đường thủy, đường bộ, đường sắt, công trình thủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Trường hợp đất được giao để sản xuất nông lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và làm muối (từ 18-12-1980 đến trước ngày 15-10- 1993) nhưng tự chuyển đổi mục đích để xây dựng nhà ở nếu phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp thì được xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hứu nhà ở, quýền sử dụng đất và nộp thuế chuyển mục đích sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Những trường hợp đã sử dụng đất trước ngày 15- 10- 1993 nhưng không có giấy tờ minh chứng quỳèn sử dụng đất hợp pháp thì xem như là chiếm dụng. Nay xét phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp thì được xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất và phải nộp 100% tiên sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV MỨC ĐẤT Ở VÀ XỬ LÝ ĐẤT KHUÔN VIÊN VƯỢT HẠN MỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Mức đất ở tối đa được xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đốì với trường hợp nhà ở, đất ở đã sử dụng ổn định trước ngày 15-10-1993 và có khuôn viên quá rộng quy định như sau : QUẬN HẢI CHÂU 1- Phường Hải Châu 1 2- 200m 2 /l hộ 3- Phường Hải Châu 2 4- 200m 2 /l hộ 5- Phường Thạch Thang 6- 200m 2 /l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần diện tích khuôn viên vượt quá hạn mức nói trên thì được coi là đất vườn.

Phần diện tích khuôn viên vượt quá hạn mức nói trên thì được coi là đất vườn. Các trường hợp đã nộp tiên sử dụng đất vào ngân sách Nhà nước theo đúng quy định thì không áp dụng hạn mức này. Hạn mức đất quy định như trên còn phục vụ cho việc tính thuế nhà đất, thuế chuyển quyền sử dụng đất, các nghĩa vụ khác vê đất ở và cho việc giải tỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Khi xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thì diên tích đất ở được xét cấp theo quy định tại điêu 14, trường hợp diện tích đất khuôn viên vượt quá hạn mức nêu trên thì xử lý như sau : 1- Trường hợp sử dụng đất từ trước ngày 18-12- 1980 có đầy đủ giấy tờ hợp lệ thì xét cấp giây chứng nhận và khống th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Trường hợp chủ nhà có đủ giấy tò hợp lệ nhưng diên tích khuôn viên hiện nay lớn hơn diên tích ghi trong hồ sơ gốc (tổng diện tích khuôn viên không vượt quá hạn mức quy định vê đất ở theo Điêu 14 tại Quy định này) thì xử lý như sau : 1- Nếu phần vượt có diện tích nhỏ hơn hoặc bầng 10% diện tích ghi trong hồ sơ gốc thì coi như l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: ủy ban nhân dân xã, phường có trách nhiệm : 1. Thông báo cho nhân dân và tổ chức kè khai, đãng ký theo đúng qui định. 2. Xác nhận nguồn gốc vê nhà - đất, thời gian sử dụng đâ't của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và chịu trách nhiệm trước Pháp luật vê việc xác nhận đó. 3. Thống kê lập danh sách những trường hợp đủ điều kiện cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm : Chỉ đạo UBND xã, phường thực hiện đúng theo qui định trên. Cử cán bộ cùng tham gia xét duyệt tại UBND phường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Sỏ Địa chính - Nhà đất có trách nhiệm : 1. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ địa chính quận, huyên, xã, phường, tổ chức thực hiện theo đủng qui định. 2. Thẩm tra, lập thủ tục trình UBND thành phố ký giấy chứng nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Cục thuế có trách nhiệm : Phối hợp với Sở Địa chính - Nhà đất để xác định và làm thủ tục thu các khoản tiên phải nộp đối với các trường hợp được hợp thức hóa theo Nghị định 60/CP ngày 5-7-1994 và Nghị định 45/CP ngày 3-8-1996 của Chính phủ trước khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIÊU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Giao trách nhiệm cho Sở Địa chính - Nhà đất tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Bản quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định này đêu bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v "Ban hành quy định xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng"
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2571/QĐ-UB ngày 25/7/1997 của UBND lâm thời thành phố Đà Nẵng.
Điều 3 Điều 3: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Địa chính - Nhà đất, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết đinh thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Xét Cấp giấy chứng nh...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hợp pháp. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm: 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà. 2. Đất ở là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên theo hạn mức đất...
Điều 2 Điều 2: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng nhà ở, đất ở và các loại đất khác có trách nhiệm kê khai, đăng ký tại UBND phường để được xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở về quyền sử dụng đất ở theo quy định này.
Điều 3 Điều 3: Tổ chức, hộ gia đình cá nhân đang sử dụng nhà, đất có đủ giấy tờ hợp lệ về nhà, đất được xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, sau khi đã nộp phí, lệ phí theo đúng quy định hiện hành. Đối với các hộ gia đình, cá nhân không có giấy tờ hợp lệ về nhà ở, đất ở nếu được xét hợp thức hóa thì giấy chứng nhận...