Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh bổ sung Điều 3, Quyết định 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 của UBND tỉnh Nghệ An về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển một số cây công nghiệp và cây ăn quả

Open section

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển ngành Trồng trọt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển ngành Trồng trọt
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh bổ sung Điều 3, Quyết định 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 của UBND tỉnh Nghệ An về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển một số cây công nghiệp và cây ăn quả
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Tại Điều 3 của Quyết định 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 "Các Công ty Đầu tư phát triển (ĐTPT) chè; Công ty Đầu tư sản xuất và xuất nhập khẩu (ĐTSX & XNK) cà phê - cao su; Công ty Cây ăn quả; Công ty Dâu tằm tơ Nghệ An làm chủ đầu tư nguồn kinh phí nói tại các điểm... theo chế độ hiện hành", nay điều chỉnh bổ sung lại như sau: 1....

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển ngành trồng trọt"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển ngành trồng trọt"
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Tại Điều 3 của Quyết định 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 "Các Công ty Đầu tư phát triển (ĐTPT) chè
  • Công ty Đầu tư sản xuất và xuất nhập khẩu (ĐTSX & XNK) cà phê
  • Công ty Cây ăn quả
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính - Vật giá; Khoa học công nghệ và Môi trường; Nông nghiệp và PTNT; Ngân hàng Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện và thủ trưởng các ban ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 76/2002/QĐ-UB ngày 19/8/2002; Quyết định số: 118/2001/QĐ-UB ngày 15/11/2001; Quyết định số: 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số: 4701/2001/QĐ-UB ngày 11/12/2001-Quyết định số: 40/2002/QĐ-UB ngày 23/4/2002; Quyết định số: 39/2001/QĐ-UB ngày 31/5/2001;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định số: 118/2001/QĐ-UB ngày 15/11/2001
  • Quyết định số: 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001
  • Quyết định số: 4701/2001/QĐ-UB ngày 11/12/2001-Quyết định số: 40/2002/QĐ-UB ngày 23/4/2002
Removed / left-side focus
  • Các ông: Chánh Văn phòng HĐND
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư
  • Khoa học công nghệ và Môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 76/2002/QĐ-UB ngày 19/8/2002

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 . Các ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch - Đầu tư; Tài chính - Vật giá; Nông nghiệp & PTNT, Khoa học Công nghệ & Môi trường; Trưởng ban Dân tộc và miền núi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Công ty Giống cây trồng Nghệ An, Công ty dịch vụ Bảo vệ thực vật (BVTV), Công ty Mía đường...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Đối tượng áp dụng: Các tổ chức kinh tế, các hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là hộ) sản xuất đầu tư thâm canh tăng năng suất các loại cây trồng theo quy định được hưởng các chính sách tại Quy định này.
Điều 2 Điều 2 . Phạm vi áp dụng: 1. Lúa lai, ngô lai, vừng V6, lạc giống mới, đậu tương giống mới, được áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Giống lúa chất lượng cao được áp dụng tại huyện Diễn Châu, Đô Lương, Yên Thành. 3. Các cây: Chè giống mới năng suất cao, Cà phê Catimor, Cam sạch bệnh, dứa Cayen, Dâu tằm, Sắn giống mới áp dụng cho các dự...
Điều 3. Điều 3. Trong quy định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Đất khai hoang: Là đất chưa bao giờ được dùng vào sản xuất hoặc đã bị bỏ hoang ít nhất 5 năm tính đến thời điểm khai hoang đưa vào sản xuất. Đất bãi bồi ven sông dùng vào sản xuất được ngay, đất do đốt nương làm rẫy để sản xuất sẽ không được coi là đất khai hoang....
Chương II Chương II NHỮNG CHÍNH SÁCH CỤ THỂ I - Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển lúa lai, ngô lai, lúa chất lượng cao và sắn giống mới năng suất cao
Điều 4. Điều 4. Chính sách trợ giá giống. Hàng năm thực hiện trợ giá giống cho hộ sản xuất lương thực như sau: 1. Đối với sản xuất lúa lai, ngô lai vụ Xuân và vụ Thu mùa: - Trợ giá 80% giá giống cho huyện Kỳ Sơn, Tương Dương và các xã biên giới vùng cao thuộc huyện Quế Phong (Tri Lễ, Nậm Nhoóng, Nậm Giải, Hạnh dịch, Đồng Văn, Thông Thụ) và huy...
Điều 5 Điều 5 . Chính sách cấp bù lãi suất. Hộ nông dân sản xuất lúa lai, ngô lai được vay giống phân bón không phải trả lãi suất tiền vay (vay đầu vụ sản xuất, hoàn trả sau khi thu hoạch); Ngân sách tỉnh chịu lãi suất tiền vay. Mức vay ứng giống, hoặc phân bón và thời gian vay như sau: 1. Đối với vay ứng giống lúa lai: - Định mức vay: 1 ha l...