Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 10
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Qui định đơn giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay Qui định đơn giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, gồm: 1. Đơn giá cho thuê nhà ở (theo bảng giá số 1a và số1b đính kèm). 2. Đơn giá cho thuê nhà làm văn phòng, nhà xưởng, nhà kho, cửa hàng (theo bảng giá sổ 2 đính kèm). 3. Đơn giá chuẩn cho thuê nhà ở tại các chung cư (theo bảng giá sổ 3 đí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. 1. Cấp nhà, hạng biệt thự để xác định đơn giá cho thuê nhà qui định tại Điều 1 Quyết định này (trừ chung cư) được căn cứ theo Thông tư số 05/BXD-TT ngày 09 tháng 02 năm 1993 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở. 2. Diện tích sử dụng (m 2 ) để tính thu tiền cho thuê nhà theo đơn giá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đối với nhà để ở (theo Phụ lục 1 đính kèm) và đối với nhà để làm văn phòng, nhà xưởng, kho tàng, cửa hàng (theo Phụ lục 2 đính kèm).

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Cấp nhà, hạng biệt thự để xác định đơn giá cho thuê nhà qui định tại Điều 1 Quyết định này (trừ chung cư) được căn cứ theo Thông tư số 05/BXD-TT ngày 09 tháng 02 năm 1993 của Bộ Xây dựng hướng dẫn...
  • 2. Diện tích sử dụng (m 2 ) để tính thu tiền cho thuê nhà theo đơn giá qui định tại Điều 1 Quyết định này là diện tích thông thủy của các diện tích sau:
  • - Diện tích các phòng ở hoặc bộ phận dùng vào mục đích ở (m 2 ).
Added / right-side focus
  • Nay ban hành giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đối với nhà để ở (theo Phụ lục 1 đính kèm) và đối với nhà để làm văn phòng, nhà xưởng, kho tàng, cửa hàng (theo Ph...
Removed / left-side focus
  • Cấp nhà, hạng biệt thự để xác định đơn giá cho thuê nhà qui định tại Điều 1 Quyết định này (trừ chung cư) được căn cứ theo Thông tư số 05/BXD-TT ngày 09 tháng 02 năm 1993 của Bộ Xây dựng hướng dẫn...
  • 2. Diện tích sử dụng (m 2 ) để tính thu tiền cho thuê nhà theo đơn giá qui định tại Điều 1 Quyết định này là diện tích thông thủy của các diện tích sau:
  • - Diện tích các phòng ở hoặc bộ phận dùng vào mục đích ở (m 2 ).
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đối với nhà để ở (theo Phụ lục 1 đính kèm) và đối với nhà để làm văn phòng, nhà xưởng, kho tàng, cửa hàng (theo Phụ lục 2 đính...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trong đơn giá cho thuê nhà qui định tại bảng giá số 1a, số 1b và số 2 chưa tính tiền thuê đất. Đơn vị quản lý và cho thuê nhà phối hợp với cơ quan Thuế để tổ chức thu thuế nhà đất hàng năm trên phần diện tích đất thuộc nhà cho thuê đối với cá nhân, hộ gia đình, cơ quan, đơn vị hợp đồng thuê nhà (gọi tắt là người thuê nhà) theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá cho thuê nhà nhiều tầng chỉ có 1 hộ hoặc 1 cơ quan, đơn vị thuê sử dụng được tính theo giá cho thuê tầng 1 đối với toàn bộ diện tích sử dụng của ngôi nhà nhiều tầng đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhà thuê để ở, nếu có sử dụng một phần diện tích để làm văn phòng, nhà xưởng, nhà kho, cửa hàng thì phần diện tích đó được tính theo đơn giá cho thuê nhà qui định tại bảng giá số 2 đính kèm ở Điều 1 Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá cho thuê nhà ở tại chung cư cụ thể nào được xác định dựa trên giá chuẩn nhân (X) với hệ số qui định cho chung cư đó (tại bảng giá số 3 đính kèm theo Quyết định này. Hệ số của từng chung cư cụ thể được xác định theo các yếu tố vị trí (xa, gần trung tâm), điều kiện (giao thông, sinh hoạt), diện tích và kết cấu căn hộ được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Các đối tượng chính sách và hộ nghèo sau đây, khi thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước để ở thì được miễn, giảm tiền thuê nhà ở hàng tháng, cụ thể: 1. Miễn 100%: Đối với Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lao động; Thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh bị mất sức lao độn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Việc nộp vào ngân sách, quản lý sử dụng doanh thu cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước, Công ty Quản lý và Khai thác nhà, đất; Cục thuế; Sở Tài chính - Vật giá thực hiện theo qui định hiện hành của Nhà nước.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Các đối tượng chính sách và hộ nghèo sau đây, khi thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước để ở thì được miễn, giảm tiền thuê nhà ở hàng tháng, cụ thể:
  • 1. Miễn 100%: Đối với Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lao động
  • Thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh bị mất sức lao động từ 81% trở lên
Added / right-side focus
  • Điều 5. Việc nộp vào ngân sách, quản lý sử dụng doanh thu cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước, Công ty Quản lý và Khai thác nhà, đất; Cục thuế; Sở Tài chính - Vật giá thực hiện theo qui định hiện hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các đối tượng chính sách và hộ nghèo sau đây, khi thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước để ở thì được miễn, giảm tiền thuê nhà ở hàng tháng, cụ thể:
  • 1. Miễn 100%: Đối với Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lao động
  • Thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh bị mất sức lao động từ 81% trở lên
Target excerpt

Điều 5. Việc nộp vào ngân sách, quản lý sử dụng doanh thu cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước, Công ty Quản lý và Khai thác nhà, đất; Cục thuế; Sở Tài chính - Vật giá thực hiện theo qui định hiện hành của Nhà nước.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Các đối tượng thuộc diện ưu đãi theo Quyết định số 86/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 8 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng về thực hiện một số chính sách, chế độ đãi ngộ ban đầu đối với những người tự nguyện đến làm việc lâu dài tại thành phố và chế độ khuyến khích đối với cán bộ, công chức, viên chức đang công tác tại thành phố Đà N...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2002 và thay thế Quyết định số 1455/QĐ-UB ngày 18/9/1993 và Quyết định số 1643/QĐ-UB ngày 08/11/1995 của UBND tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng (cũ).

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các đối tượng thuộc diện ưu đãi theo Quyết định số 86/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 8 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng về thực hiện một số chính sách, chế độ đãi ngộ ban đầu đối với những người tự ng...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2002 và thay thế Quyết định số 1455/QĐ-UB ngày 18/9/1993 và Quyết định số 1643/QĐ-UB ngày 08/11/1995 của UBND tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng...
Removed / left-side focus
  • Các đối tượng thuộc diện ưu đãi theo Quyết định số 86/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 8 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng về thực hiện một số chính sách, chế độ đãi ngộ ban đầu đối với những người tự ng...
Target excerpt

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2002 và thay thế Quyết định số 1455/QĐ-UB ngày 18/9/1993 và Quyết định số 1643/QĐ-UB ngày 08/11/1995 của UBND tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng (cũ).

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các hộ dân cư đã được bố trí nhà ở tại chung cư Thuận Phước, Thanh Lộc Đán thì thực hiện xử lý thu tiền thuê nhà như sau: 1. Đối với hộ dân thuộc diện giải tỏa thì tạm thời miễn thu tiền thuê nhà trong thời hạn 3 năm, kể từ ngày nhận nhà ở. 2. Đối với hộ dân không thuộc diện giải tỏa thì phải trả tiền thuê nhà theo các mức giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Việc tổ chức thu, quản lý sử dụng và tính, thu nộp tiền thu về cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước, Công ty Quản lý và Khai thác nhà, đất; Cục Thuế; Sở Tài chính - Vật giá thực hiện theo qui định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Tài chính - Vật giá phối hợp với Sở Địa chính - Nhà đất thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 và bãi bỏ Quyết định số 2920/QĐ-UB ngày 06 tháng 6 năm 2001, Quyết định số 8295/QĐ-UB ngày 26 tháng 12 năm 2001, Quyết định số 85/QĐ-UB ngày 20 tháng 02 năm 2001, Quyết định số 2501/QĐ-UB ngày 11 tháng 4 năm 2002, Quyết định số 2502/QĐ-UB ngày 11 tháng 4 năm...

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 và bãi bỏ Quyết định số 2920/QĐ-UB ngày 06 tháng 6 năm 2001, Quyết định số 8295/QĐ-UB ngày 26 tháng 12 năm 2001, Quyết định số 8...
Added / right-side focus
  • V/v Ban hành giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 và bãi bỏ Quyết định số 2920/QĐ-UB ngày 06 tháng 6 năm 2001, Quyết định số 8295/QĐ-UB ngày 26 tháng 12 năm 2001, Quyết định số 8...
Target excerpt

V/v Ban hành giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và hộ gia đình có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước ban hành tại các Phụ lục 1 và 2 đính kèm ở Điều 1 Quyết định này chưa bao gồm thuế đất mà các đối tượng thuê nhà phải nộp thuế cho Nhà nước theo Pháp lệnh về thuế nhà, đất và pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của pháp lệnh về thuê nhà, đất trên phần diện tích đất đang sử dụng. Đ iều 3...
Điều 4. Điều 4. Áp dụng mức giá và thu tiền cho thuê nhà trong một số trường hợp đặc biệt: 1/ Nhà nhiều tầng chỉ có 1 hộ thuê ở thì mức giá cho thuê được tính theo giá tầng 1 đối với toàn bộ diện tích sử dụng của cả ngôi nhà nhiều tầng đó. 2/ Nhà có vị trí trong các khu dân cư hoặc trên các đường chưa đặt tên: - Tại quận Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn,...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tính, thu thuế đất và tiền cho thuê nhà theo Quyết định này như sau: 1/ Giao Cục thuế thành phố chỉ đạo Chi cục Thuế quận, huyện tính tiền thuế đất phải thu hàng năm của tất cả các đối tượng có ký hợp đồng thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn quận, huyện theo qui định hiện h...
Điều 8. Điều 8. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính - Nhà đất, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Công ty Quản lý và Khai thác nhà, đất thành phố, Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.