Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 11
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các hình thức Đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2003, thay thế các Quyết định 85/2000/QĐ-UB ngày 20/7/2000; Quyết định số 21/2002/QĐ-UB ngày 21/02/2002; Quyết định số 68/2002/QĐ-UB ngày 24/5/2002 và các văn bản trước đây quy định về giá các loại đất của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính-nhà đất, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN BÁ THANH Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau: 1. Giá đ ất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế bình quân trên thị trường và khung giá đất qui định tại Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 1 (Phụ lục số 1 đính kèm); 2. Loại đường phố: Là đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2: Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đã qui hoạch hoặc đang triển khai xây dựng được xác định theo các yếu tố sau: 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 củ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Tài nguyên - Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Giá các loại đất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đã qui hoạch hoặc đang triển khai xây dựng được xác định th...
  • 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 2 (phụ lục số 1 đín...
  • 2. Hạng đất: Được áp dụng theo 1 trong 5 hạng đất sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính
  • Vật giá, Tài nguyên
  • Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đã qui hoạch hoặc đang triển khai xây dựng được xác định th...
  • 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 2 (phụ lục số 1 đín...
  • 2. Hạng đất: Được áp dụng theo 1 trong 5 hạng đất sau đây:
Target excerpt

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Tài nguyên - Môi trường, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cá nhân có liê...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3: Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và các phường: Hòa Hải, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp, Hòa Quí được xác định theo các yếu tố sau: 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2003 và thay thế Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng. Các dự án đang thực hiện dở dang việc bồi thường thiệt hại theo Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố được chuyển sang thực hiện theo Quyết...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và các phường:
  • Hòa Hải, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp, Hòa Quí được xác định theo các yếu tố sau:
  • 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 3 (phụ lục số 1 đín...
Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2003 và thay thế Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng.
  • Các dự án đang thực hiện dở dang việc bồi thường thiệt hại theo Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố được chuyển sang thực hiện theo Quyết định này.
  • Quyết định này không áp dụng đối với việc cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất.
Removed / left-side focus
  • Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và các phường:
  • Hòa Hải, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp, Hòa Quí được xác định theo các yếu tố sau:
  • 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 3 (phụ lục số 1 đín...
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2003 và thay thế Quyết định số 140/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng. Các dự án đang thực hiện dở dang việc bồi thường thiệt h...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp được xác định theo các yếu tố sau: 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 4; 5 (phụ lục số 1 đính kèm). 2. Hạng đất: Áp dụng theo hạng đất tính thuế sử dụng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Loại, hạng đất để xác định giá đất khu dân cư các quận Ngũ Hành Sơn, quận Liên Chiểu và huyện Hòa Vang được xác định tại phụ lục số 3, 4, 5 đính kèm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Giá đất xác định tại Qui định này được áp dụng cho những trường hợp sau: 1. Làm cơ sở tính thuế chuyên quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ. 2. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong nước theo qui định hiện hành của Nhà nước. 3. Thu tiền cho thuê đất đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: 1. Đối với các dự án Đầu tư xây dựng mới có thu hồi đất và khai thác quỹ đất hoặc giao đất cho các tổ chức để xây dựng nhà kinh doanh, xây dựng cơ sở hạ tầng, chuyển nhượng, cho thuê thi UBND thành phố sẽ xem xét tính chất, qui mô, điều kiện, địa bàn của từng dự án mà quyết định thực hiện theo qui định này hoặc có qui định riên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Giao sở Tài chính - Vật giá chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng và UBND các quận, huyện hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Qui định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh những điểm chưa phù hợp, các tổ chức, cá nhân cần phản ánh về Sở Tài chính - Vật giá thành phố để tổng hợp củng các ngành và đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Điều 1. Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thực tế trung bình trên thị trường và khung giá đất quy định tại Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được qui định tại bảng giá số 1 (Phụ lục số 1) đính kèm; 2- Phân loại...
Điều 2. Điều 2. Giá đất các đường phố ở vùng ven trung tâm thành phô : Giá đất các đường phô vùng ven trung tâm thành phố được quy định tại Phụ lục số 3 chỉ áp dụng cho các lô đất ở vị trí 1 (mặt tiền đường phố). Các vị trí đất còn lại không nằm ở mặt tiền đường phố thì áp dụng theo loại, hạng đất tại Phụ lục số 4, 5 và 6 đính kèm.
Điều 3. Điều 3. Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đã quy hoạch hoặc đang triển khai xây dựng được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8...
Điều 4. Điều 4. Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gồm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xã của huyện Hòa Vang và một phần các phường : Hòa Hải, Hòa Qúi, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định s...
Điều 5. Điều 5. Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp được xác định theo các yếu tố sau : 1- Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất bình quân trên thị trường và khung giá đất theo Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ, giá đất chuẩn được quy định tại bảng giá số 4 và 5 (Phụ lục số 1 đính kèm Quy định này); 2- Hạng đất : Áp dụng theo...
Điều 6. Điều 6. Loại, hạng đất để xác định giá đất khu dân cư thuộc các quận Ngũ Hành Sơn, quận Liên Chiểu và huyện Hòa Vang được quy định tại phụ lục sô 4, 5 và 6 đính kèm Quy định này.