Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số chính sách khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An tại bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2001/QĐ-UB ngày 26 tháng 3 năm 2001 của UBND tỉnh
57/2002/QĐ-UB
Right document
Ban hành mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An
115/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số chính sách khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An tại bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2001/QĐ-UB ngày 26 tháng 3 năm 2001 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số chính sách khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An tại bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2001/QĐ-UB ngày 26 tháng 3 năm 2001 của UBND tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1: Nay sửa đổi, bổ sung một số điều về chính sách khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An tại bản quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2001/QĐ- UB ngày 26/3/2001 vÀ Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 9 tháng 8 năm 2001 của UBND tỉnh như sau: 1. Bổ sung điều 2 như sau: Quy định này không áp dụng cho các chi nhánh của...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng. 1. Các cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định tại Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch, Nghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 01/7/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng.
- Các cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định tại Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch, Ng...
- 2. Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa
- Điều 1: Nay sửa đổi, bổ sung một số điều về chính sách khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An tại bản quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2001/QĐ
- UB ngày 26/3/2001 vÀ Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 9 tháng 8 năm 2001 của UBND tỉnh như sau:
- 1. Bổ sung điều 2 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này được áp dụng cho việc hỗ trợ, thưởng khuyến khích xuất khẩu từ năm 2002, các quy định trước đây trái với văn bản này đều bãi bỏ. Giao Sở Thương mại chủ trì phối hợp với Sở Tài chính Vật giá hưởng dẫn chi tiết, kiểm tra đôn đốc việc thực hiện quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch (đã bao gồm cả tiền biểu mẫu). 1. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các xã, phường, thị trấn như sau: TT Đăng ký hộ tịch loại việc Đơn vị tính Mức thu (đồng®) 1 Khai sinh Việc 5.000 2 Kết hôn Việc 20.000 3 Nuôi con nuôi Việc 15.000 4 Nhận cha, mẹ, con Việc 10.000 5 Thay đổi, cải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch (đã bao gồm cả tiền biểu mẫu).
- 1. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các xã, phường, thị trấn như sau:
- Đăng ký hộ tịch loại việc
- Điều 2. Quyết định này được áp dụng cho việc hỗ trợ, thưởng khuyến khích xuất khẩu từ năm 2002, các quy định trước đây trái với văn bản này đều bãi bỏ.
- Giao Sở Thương mại chủ trì phối hợp với Sở Tài chính Vật giá hưởng dẫn chi tiết, kiểm tra đôn đốc việc thực hiện quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2002. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Thương mại, Tài chính Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng nguồn lệ phí thu được. 1. Tỷ lệ để lại cho các cơ quan, đơn vị thu lệ phí và trích nộp ngân sách Nhà nước: a) UBND các xã, phường, thị trấn được để lại 70% số lệ phí thu được để trang trải cho việc thu lệ phí theo chế độ quy định, số còn lại 30% nộp Ngân sách nhà nước; Trong trường hợp tỷ lệ lệ phí hộ tịch UB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý và sử dụng nguồn lệ phí thu được.
- 1. Tỷ lệ để lại cho các cơ quan, đơn vị thu lệ phí và trích nộp ngân sách Nhà nước:
- a) UBND các xã, phường, thị trấn được để lại 70% số lệ phí thu được để trang trải cho việc thu lệ phí theo chế độ quy định, số còn lại 30% nộp Ngân sách nhà nước
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2002.
- Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Thương mại, Tài chính Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơ...
Unmatched right-side sections