Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số chính sách khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An tại bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2001/QĐ-UB ngày 26 tháng 3 năm 2001 của UBND tỉnh
57/2002/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành đối tượng, mức thu và chế độ quản lý phí cảng cá, bến cá thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An
102/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số chính sách khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An tại bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2001/QĐ-UB ngày 26 tháng 3 năm 2001 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành đối tượng, mức thu và chế độ quản lý phí cảng cá, bến cá thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành đối tượng, mức thu và chế độ quản lý phí cảng cá, bến cá thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số chính sách khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An tại bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2001/QĐ-UB ngày 26 tháng 3 năm 2001 của UBND tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1: Nay sửa đổi, bổ sung một số điều về chính sách khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An tại bản quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2001/QĐ- UB ngày 26/3/2001 vÀ Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 9 tháng 8 năm 2001 của UBND tỉnh như sau: 1. Bổ sung điều 2 như sau: Quy định này không áp dụng cho các chi nhánh của...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng các loại phương tiện thuỷ, bộ ra, vào cảng cá, bến cá, vận chuyển, bốc dỡ các loại hàng hoá thông qua cảng cá, bến cá; sử dụng mặt bằng để kinh doanh hoặc đầu tư xây dựng cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá trong khuôn viên cảng cá, bến cá như sau: 1. Mức thu: TT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu phí đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng các loại phương tiện thuỷ, bộ ra, vào cảng cá, bến cá, vận chuyển, bốc dỡ các loại hàng hoá thông qua cảng cá, bến cá
- sử dụng mặt bằng để kinh doanh hoặc đầu tư xây dựng cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá trong khuôn viên cảng cá, bến cá như sau:
- ĐỐI TƯỢNG NỘP PHÍ
- Điều 1: Nay sửa đổi, bổ sung một số điều về chính sách khuyến khích xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An tại bản quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2001/QĐ
- UB ngày 26/3/2001 vÀ Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 9 tháng 8 năm 2001 của UBND tỉnh như sau:
- 1. Bổ sung điều 2 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này được áp dụng cho việc hỗ trợ, thưởng khuyến khích xuất khẩu từ năm 2002, các quy định trước đây trái với văn bản này đều bãi bỏ. Giao Sở Thương mại chủ trì phối hợp với Sở Tài chính Vật giá hưởng dẫn chi tiết, kiểm tra đôn đốc việc thực hiện quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thu, quản lý và sử dụng phí. 1. Giao cho Ban quản lý Cảng cá Nghệ An có trách nhiệm tổ chức thu, quản lý, sử dụng và quyết toán phí cảng cá, bến cá thu được theo đúng quy định hiện hành. 2. Đơn vị thu phí được để lại 90% số phí thu được để trang trải cho các hoạt động theo nhiệm vụ được giao, số còn lại 10% nộp vào Ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thu, quản lý và sử dụng phí.
- 1. Giao cho Ban quản lý Cảng cá Nghệ An có trách nhiệm tổ chức thu, quản lý, sử dụng và quyết toán phí cảng cá, bến cá thu được theo đúng quy định hiện hành.
- 2. Đơn vị thu phí được để lại 90% số phí thu được để trang trải cho các hoạt động theo nhiệm vụ được giao, số còn lại 10% nộp vào Ngân sách Nhà nước.
- Điều 2. Quyết định này được áp dụng cho việc hỗ trợ, thưởng khuyến khích xuất khẩu từ năm 2002, các quy định trước đây trái với văn bản này đều bãi bỏ.
- Giao Sở Thương mại chủ trì phối hợp với Sở Tài chính Vật giá hưởng dẫn chi tiết, kiểm tra đôn đốc việc thực hiện quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2002. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Thương mại, Tài chính Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 35/2003/QĐ-UB ngày 25/3/2003 và Quyết định số 1441/QĐ-UB.NN ngày 10/5/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành quyết định tạm thời về mức thu các loại phí và giá dịch vụ Cảng cá Cửa Hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 35/2003/QĐ-UB ngày 25/3/2003 và Quyết định số 1441/QĐ-UB.NN ngày 10/5/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành quyết đị...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2002.
- Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Thương mại, Tài chính Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơ...
Unmatched right-side sections