Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 21
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế hành chính đối với hành vi không chấp hành quyết định thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế hành chính đối với hành vi không chấp hành quyết định thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo Chủ tịch UBND thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, và cá nhân, tổ chức có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) HUỲNH NĂM QUY ĐỊNH Về xử phạt vi p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi và đối tượng áp dụng Việc xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế hành chính nêu tại Quy định này được áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có hành vi cố tình không chấp hành đầy đủ và đúng thời hạn quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi í...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Nguyên tắc thực hiện việc xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế hành chính 1. Việc xử phạt vi phạm hành chính và thực hiện cưỡng chế hành chính để thu hồi đất được thực hiện theo đúng pháp luật hiện hành và bản Quy định này; 2. Mọi hành vi cố tình không chấp hành quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đều b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN BAN HÀNH QUY Ế T ĐỊNH X Ử PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH, QUY Ế T ĐỊNH CƯỠNG CHẾ HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Thẩm quyền ban hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Chủ tịch UBND quận, huyện ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính đôi với cá nhân không chấp hành quyết định thu hồi đất của UBND thành phố; 2. Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân không chấp hành quyết định thu hồi đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4

Điều 4: Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế hành chính Quá thời hạn 5 ngày, kể từ ngày nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính mà cá nhân, tổ chức bị xử phạt vẫn không chấp hành quyết định thì cơ quan đã ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính nêu tại Điều 3 Quy định này phải ra quyết định cưỡng chế hành chính để thi hành quyế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Làm giảm khả năng sản xuất đất nông nghiệp, lâm nghiệp: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp mà cố tình không thực hiện biện pháp chống xói mòn làm cho đất bị thoái hoá. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi lấy tầng đấ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế hành chính
  • Quá thời hạn 5 ngày, kể từ ngày nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính mà cá nhân, tổ chức bị xử phạt vẫn không chấp hành quyết định thì cơ quan đã ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính nêu...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Làm giảm khả năng sản xuất đất nông nghiệp, lâm nghiệp:
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp mà cố tình không thực hiện biện pháp chống xói mòn làm cho đất bị thoái hoá.
  • 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi lấy tầng đất canh tác, làm giảm khả năng canh tác và độ mầu mỡ của đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế hành chính
  • Quá thời hạn 5 ngày, kể từ ngày nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính mà cá nhân, tổ chức bị xử phạt vẫn không chấp hành quyết định thì cơ quan đã ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính nêu...
Target excerpt

Điều 3. Làm giảm khả năng sản xuất đất nông nghiệp, lâm nghiệp: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp mà cố tình không thực hiện biện...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Ủy quyền ban hành quyết định xử phạt, quyết định cưỡng chế hành chính. Trường hợp đặc biệt khi Chủ tịch UBND thành phố, Chủ tịch UBND quận, huyện vắng mặt thì Phó Chủ tịch UBND thành phố, Phó Chủ tịch UBND quận, huyện được Chủ tịch ủy quyền có thẩm quyền ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính, quyết định cưỡng chế hành chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY TRÌNH BAN HÀNH QUY Ế T ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH, QUY Ế T ĐỊNH CƯỠNG CHẾ HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Các điều kiện để ban hành quyết định xử phạt hành chính, quyết định cưỡng chế hành chính 1. Cá nhân, tổ chức bị thu hồi đất đã nhận được quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; 2. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đã thực hiện đầy đủ các thủ tục kiểm định, áp giá bồi thường thiệt hại và giải quyết các chính sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Quy trình ban hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Quá thời hạn nêu trong văn bản yêu cầu giao trả mặt băng của Chủ tịch UBND quận, huyện mà cá nhân, tổ chức bị thu hồi đất không tự nguyện chấp hành thì chậm nhất 3 ngày, kế từ ngày hết thời hạn nêu trong văn bản yêu cầu, Đội Kiểm tra quy tác đô thị quận, huyện chủ trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7

Điều 7: Quy trình ban hành quyết định cưỡng chế hành chính 1. Quá thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định xử phạt vi phạm hành chính mà người bị xử phạt không chấp hành thì chậm nhất 3 ngày, kể từ ngày hết thời hạn chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính, Chủ tịch UBND quận, huyện tự mình ra quyết định cưỡng chế hành...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Gây cản trở cho việc sử dụng đất của người khác: 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.00 đồng đối với hành vi để vật liệu xây dựng, hay các vật khác, gây cản trở cho việc sử dụng đất của người khác. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi đưa các vật, chất thải gây cản trở và làm giảm khả năng sử dụng đấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7: Quy trình ban hành quyết định cưỡng chế hành chính
  • Quá thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định xử phạt vi phạm hành chính mà người bị xử phạt không chấp hành thì chậm nhất 3 ngày, kể từ ngày hết thời hạn chấp hành quyết định xử phạt vi ph...
  • Quyết định cưỡng chế hành chính phải được gửi trực tiếp cho cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế hành chính và UBND phường, xã sở tại, các cơ quan có liên quan trong thời gian 3 ngày, kể từ ngày ra quyết...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Gây cản trở cho việc sử dụng đất của người khác:
  • 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.00 đồng đối với hành vi để vật liệu xây dựng, hay các vật khác, gây cản trở cho việc sử dụng đất của người khác.
  • 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi đưa các vật, chất thải gây cản trở và làm giảm khả năng sử dụng đất của người khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Quy trình ban hành quyết định cưỡng chế hành chính
  • Quá thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định xử phạt vi phạm hành chính mà người bị xử phạt không chấp hành thì chậm nhất 3 ngày, kể từ ngày hết thời hạn chấp hành quyết định xử phạt vi ph...
  • Quyết định cưỡng chế hành chính phải được gửi trực tiếp cho cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế hành chính và UBND phường, xã sở tại, các cơ quan có liên quan trong thời gian 3 ngày, kể từ ngày ra quyết...
Target excerpt

Điều 4. Gây cản trở cho việc sử dụng đất của người khác: 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.00 đồng đối với hành vi để vật liệu xây dựng, hay các vật khác, gây cản trở cho việc sử dụng đất của người khác. 2. Phạt ti...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV T Ổ CHỨC VIỆC CƯỠNG CHẾ HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Trách nhiệm tổ chức thì hành quyết định cưỡng chế hành chính 1. Chủ tịch UBND quận, huyện có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế hành chính do cấp mình ban hành và quyết định cưỡng chế hành chính của Chủ tịch UBND thành phố trong trường hợp được Chủ tịch UBND thành phố giao; 2. Công an quận, huyện có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Điều kiện để tổ chức việc cưỡng chế hành chính 1. Cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế hành chính đã nhận được quyết định cưỡng chế hành chính và thông báo về thời gian tổ chức việc cưỡng chế hành chính; 2. Chủ dự án đã bố trí nơi ở tạm hoặc đất tái định cư cho cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Công tác chuẩn bị trước khi thực hiện việc cưỡng chế hành chính 1. Chủ tịch UBND quận, huyện có trách nhiệm: a/ Chủ trì, chỉ đạo các cơ quan chức năng lập phương án và tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế hành chính theo thẩm quyền; b/ Dự trù kinh phí phục vụ cho việc cưỡng chế hành chính; c/ Tham gia thực hiện quyết định cư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Mọi cá nhân, tổ chức liên quan có trách nhiệm thì hành nghiêm Quyết định này. Mọi trường hợp vi phạm đều bị xử lý theo đúng quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về UBND thành phố (thông qua Văn phòng HĐND và UBND thành phố) để điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng đất đai
CHƯƠNG I CHƯƠNG I HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
Điều 1. Điều 1. Sử dụng đất không đúng mục đích: 1. Phạt tiền từ 20.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi tự tiện sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp vào mục đích khác mà không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 và 3 của Điều này. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi tự tiện sử dụng đất nông nghiệp loại I,...
Điều 2. Điều 2. Lấn, chiếm đất đai: 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi tự tiện chuyển dịch mốc giới khu đất hoặc sử dụng quá diện tích đất được phép sử dụng mà không thuộc các trường hợp nói tại khoản 2 3 của Điều này. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi lấn, chiếm đất đai. 3. Phạt...
Điều 5. Điều 5. Tự tiện chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp nhưng chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép. 2. Ngoài các hình thức xử phạt quy định tại khoản 1 của Điều này, còn bị áp dụng bi...
Điều 6. Điều 6. Tự tiện chuyển đổi, chuyển nhượng đất sử dụng không hợp pháp: 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi tự tiện chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất đang có tranh chấp hoặc chưa có giấy tờ hợp lệ. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng đất lấn, chiếm mà đem ch...
Điều 7. Điều 7. Cho thuê đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản trái với quy định tại Điều 78 Luật Đất đai: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với hộ gia đình, cá nhân được quyền cho thuê đất, nhưng cho thuê quá thời hạn quy định. 2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hộ gia...
Điều 8. Điều 8. Cố tình không kê khai, đăng ký hoặc kê khai, đăng ký sử dụng đất không đúng loại, hạng đất: 1. Phạt cảnh cáo, hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi cố tình không kê khai, đăng ký ban đầu quyền sử dụng đất. 2. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi cố tình không kê...