Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 28
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữư nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP của Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP của Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 và thay thế Quyết định số 80/2001/QĐ-UB ngày 15 tháng 6 năm 2001, Quyết định số 102/2002/QĐ-UB ngày 24 tháng 9 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng. Những quy định trước đây của UBND thành phố và văn bản hướng dẫn của các ngành có liên quan trái với Quyết định này đều không...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2001 và thay thế Quyết định số 150/1999/QĐ-UB ngày 16 tháng 12 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nẵng. Những quy định trước đây của UBND thành phố và văn bản hướng dẫn của các ngành có liên quan trái với Quyết định này không còn hiệu lực.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 và thay thế Quyết định số 80/2001/QĐ-UB ngày 15 tháng 6 năm 2001, Quyết định số 102/2002/QĐ-UB ngày 24 tháng 9 năm 2002 của UBND thành phố Đà...
  • Những quy định trước đây của UBND thành phố và văn bản hướng dẫn của các ngành có liên quan trái với Quyết định này đều không còn hiệu lực.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 và thay thế Quyết định số 80/2001/QĐ-UB ngày 15 tháng 6 năm 2001, Quyết định số 102/2002/QĐ-UB ngày 24 tháng 9 năm 2002 của UBND thành phố Đà... Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2001 và thay thế Quyết định số 150/1999/QĐ-UB ngày 16 tháng 12 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Target excerpt

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2001 và thay thế Quyết định số 150/1999/QĐ-UB ngày 16 tháng 12 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nẵng. Những quy định trước đây của UBND thành phố và văn bản...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Địa chính - Nhà đất, Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Cục trưởng cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Chủ tịch UBND các phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1: 1. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hợp pháp; 2. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này bao gồm: a/ Nhà ở của tổ chức, cá nhân, một hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà. b/ Đất ở là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn v...

Open section

Điều 7

Điều 7: Nhà ở, đất ở có một trong những loại giấy tờ dưới đây, sử dụng ổn định, không có tranh chấp được UBND xã, phường xác nhận thì được coi là nhà ở, đất ở có giấy tờ hợp lệ: 1. Quyết định giao đất, cấp đất ở của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ), UBND huyện Hoà Vang (cũ), UBND thành phố Đà Nẵng (cũ), cơ quan quản lý nhà đất, xây dựng theo uỷ qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hợp pháp;
  • 2. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này bao gồm:
  • a/ Nhà ở của tổ chức, cá nhân, một hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà.
Added / right-side focus
  • Điều 7: Nhà ở, đất ở có một trong những loại giấy tờ dưới đây, sử dụng ổn định, không có tranh chấp được UBND xã, phường xác nhận thì được coi là nhà ở, đất ở có giấy tờ hợp lệ:
  • Quyết định giao đất, cấp đất ở của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ), UBND huyện Hoà Vang (cũ), UBND thành phố Đà Nẵng (cũ), cơ quan quản lý nhà đất, xây dựng theo uỷ quyền của UBND tỉnh QN-ĐN theo đúng quy địn...
  • Quyết định giao đất, cấp đất ở của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ), UBND huyện Hoà Vang (cũ) từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến 31/12/1996, của UBND thành phố Đà Nẵng và hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo đúng...
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hợp pháp;
  • 2. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này bao gồm:
  • a/ Nhà ở của tổ chức, cá nhân, một hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà.
Target excerpt

Điều 7: Nhà ở, đất ở có một trong những loại giấy tờ dưới đây, sử dụng ổn định, không có tranh chấp được UBND xã, phường xác nhận thì được coi là nhà ở, đất ở có giấy tờ hợp lệ: 1. Quyết định giao đất, cấp đất ở của U...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: 1. Tất cả tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu nhà ở, sử dụng đất ở mà chưa được cấp giấy chứng nhận phải có trách nhiệm kê khai, đăng ký tại UBND xã, phường nơi có nhà ở, đất ở để được xét cấp giấy chứng nhận theo Quy định này; 2. Trường hợp đất ở chưa xây dựng nhà ở thì được xem xét giải quyết cấp giấy chứng nhận quyền s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu nhà ở, sử dụng đất ở có giấy tờ hợp lệ về nhà ở, đất ở quy định tại mục A chương II Quy định này mà theo quy định không phải nộp các khoản thu hoặc phải nộp các khoản thu theo thông báo của cơ quan thuế nhưng đã hoàn thành việc nộp vào ngân sách Nhà nước thì được cấp giấy chứng nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4: Không cấp giấy chứng nhận đối với các trường hợp sau: 1. Nhà, đất nằm trong khu vực quy hoạch chi tiết và các dự án khả thi đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để xây dựng các công trình phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng (trừ các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 5 Quy địn...

Open section

Điều 5

Điều 5 : Uỷ ban nhân dân thành phố là cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân tại các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, mặt tiền dọc hành lang hai bên tuyến Quốc lộ 1A, Quốc lộ 14B, đường ĐT 602, khu du lịch Bà Nà - Suối Mơ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Không cấp giấy chứng nhận đối với các trường hợp sau:
  • Nhà, đất nằm trong khu vực quy hoạch chi tiết và các dự án khả thi đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để xây dựng các công trình phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia...
  • 2. Nhà, đất nằm trong hành lang bảo vệ đê điều, đường thủy, đường bộ, đường sắt, công trình thủy lợi, thủy điện, đường đây cao thế, hạ thế, đường ống dẫn khí, dẫn dầu, các công trình an ninh quốc p...
Added / right-side focus
  • Điều 5 : Uỷ ban nhân dân thành phố là cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân tại các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu,...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Không cấp giấy chứng nhận đối với các trường hợp sau:
  • Nhà, đất nằm trong khu vực quy hoạch chi tiết và các dự án khả thi đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để xây dựng các công trình phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia...
  • 2. Nhà, đất nằm trong hành lang bảo vệ đê điều, đường thủy, đường bộ, đường sắt, công trình thủy lợi, thủy điện, đường đây cao thế, hạ thế, đường ống dẫn khí, dẫn dầu, các công trình an ninh quốc p...
Target excerpt

Điều 5 : Uỷ ban nhân dân thành phố là cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân tại các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, mặt tiền dọc hành l...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: 1. Phiếu xác nhận quy hoạch là cơ sở để xem xét việc tiếp nhận hồ sơ xét cấp giấy chứng nhận và được giải quyết như sau: a/ Trường hợp nhà, đất nằm trong khu vực đã có quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thì không giải quyết tiếp nhận hồ sơ cấp giấy chứng nhận; b/ Trường hợp nhà, đất nằm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng là cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân tại các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, mặt tiền dọc hành lang hai bên tuyến Quốc lộ 1A, Quốc lộ 14B, đường ĐT 602, khu du lịch Bà Nà - Suối Mơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: 1. Hạn mức đất ở khi xét cấp giấy chứng nhận được căn cứ theo Nghị quyết HĐND thành phố Đà Nẵng kỳ họp thứ 2 khóa V nhiệm kỳ 1994 -1999 và quy định cụ thể như sau: a/ Quận Hải Châu: - Phường Khuê Trung, Hòa Cường: 300m 2 /1 hộ. - Các phường còn lại: 200m 2 /1 hộ. b / Quận Thanh Khê: - Phường An Khê, Thanh Lộc Đán: 300m 2 / 1 hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN S Ở HỮU NHÀ Ở VÀ QUY Ề N SỬ DỤNG ĐẤ T Ở A- TRƯỜNG HỢP CÓ GIẤY TỜ H Ợ P LỆ VỀ NHÀ Ở, Đ Ấ T Ở:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Nhà ở, đất ở có một trong những loại giấy tờ dưới đây, sử dụng ổn định, không có tranh chấp, được UBND xã, phường xác nhận thì được coi là nhà ở, đất ở có giấy tờ hợp lệ: 1. Quyết định giao đất, cấp đất của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ), UBND huyện Hòa Vang (cũ), UBND thành phố Đà Nẵng (cũ), cơ quan quản lý nhà đất, xây dựng theo ủy quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.97 targeted reference

Điều 9

Điều 9: Trường hợp có giấy tờ quy định tại điều 8 Quy định này khi được xét cấp giấy chứng nhận thì diện tích được xét cấp theo hồ sơ gốc và không phải nộp tiền sử dụng đất. Trường hợp diện tích đang sử dụng vượt hạn mức đất ở quy định tại điều 7 Quy định này hoặc lớn hơn diện tích ghi trong hồ sơ gốc nhưng nhỏ hơn hạn mức đất ở thì xử...

Open section

Điều 8

Điều 8: Trường hợp có giấy tờ quy định tại điều 7 Quy định này khi được xét cấp giấy chứng nhận thì diện tích được xét cấp theo hồ sơ gốc và không phải nộp tiền sử dụng đất. Trường hợp diện tích đang sử dụng vượt hạn mức đất ở quy định tại điều 6 Quy định này hoặc lớn hơn diện tích ghi trong hồ sơ gốc nhưng nhỏ hơn hạn mức đất ở thì xử...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trường hợp có giấy tờ quy định tại điều 8 Quy định này khi được xét cấp giấy chứng nhận thì diện tích được xét cấp theo hồ sơ gốc và không phải nộp tiền sử dụng đất.
  • Trường hợp diện tích đang sử dụng vượt hạn mức đất ở quy định tại điều 7 Quy định này hoặc lớn hơn diện tích ghi trong hồ sơ gốc nhưng nhỏ hơn hạn mức đất ở thì xử lý như sau:
  • Trường hợp diện tích đất đang sử dụng lớn hơn hạn mức đất ở thì chủ hộ vẫn tiếp tục sử dụng, giữ nguyên hiện trạng và được ghi trong giấy chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • Đối với trường hợp nêu tại khoản 9 điều 8 Quy định này mà trong quyết định bán nhà hóa giá có ghi phần diện tích đất giao quản lý, sử dụng (kể cả diện tích đất nền nhà) hoặc trong quyết định cấp đấ...
  • Phần diện tích đất ngoài hạn mức đất ỗ phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: - Sử dụng đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến nay: Nộp 100% tiền sử dụng đất. Right: - Sử dụng đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến nay thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất.
Target excerpt

Điều 8: Trường hợp có giấy tờ quy định tại điều 7 Quy định này khi được xét cấp giấy chứng nhận thì diện tích được xét cấp theo hồ sơ gốc và không phải nộp tiền sử dụng đất. Trường hợp diện tích đang sử dụng vượt hạn...

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Trường hợp có quyết định hóa giá nhà ở trước ngày 05 tháng 7 năm 1994, có sổ nghiệp chủ nhà ở, không tranh chấp được xử lý cụ thể như sau: 1. Xét cấp giấy chứng nhận và không nộp tiền sử dụng đất với diện tích không quá 100m 2 /1 hộ cho các trường hợp sau: a/ Có quyết định hóa giá nhà theo đúng quy định của pháp luật; b/ Có số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11

Điều 11: Đối với các trường hợp quy định tại điều 8, điều 10 Quy định này, trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày phát hành thông báo thu của cơ quan thuế, người xin cấp giấy chứng nhận nếu chưa nộp tiền sử dụng đất thì vẫn được cấp giấy chứng nhận chính thức đối với phần diện tích đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định. Phần di...

Open section

Điều 10

Điều 10: Đối với các trường hợp quy định tại điều 7, điều 9 Quy định này, trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày phát hành thông báo thu của cơ quan thuế, người xin cấp giấy chứng nhận nếu chưa nộp tiền sử dụng điều 7, điều 9 Quy định này nhưng đã sử dụng ổn định, phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp và được UBND xã, phường xác nhận,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đối với các trường hợp quy định tại điều 8, điều 10 Quy định này, trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày phát hành thông báo thu của cơ quan thuế, người xin cấp giấy chứng nhận nếu chưa nộp tiền sử dụng...
  • Phần diện tích đất chưa nộp tiền sử dụng đất thì chủ hộ vẫn được tiếp tục sử dụng nhưng không được chuyển nhượng hoặc xây dựng nhà ở.
  • Khi chủ hộ có nhu cầu cấp giấy chứng nhận thì phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định.
Added / right-side focus
  • 1. Biên lai nộp thuế nhà đất theo quy định của Nhà nước đúng tên người xin cấp giấy chứng nhận và phù hợp với thời gian đã sử dụng nhà ở, đất ở;
  • 2. Bản sao hộ khẩu phải phù hợp với địa điểm và thời gian sử dụng nhà ở;
  • 3. Giấy tờ liên quan chứng minh thời điểm sử dụng nhà ở, đất ở thì được xét cấp giấy chứng nhận theo quy định sau:
Removed / left-side focus
  • Phần diện tích đất chưa nộp tiền sử dụng đất thì chủ hộ vẫn được tiếp tục sử dụng nhưng không được chuyển nhượng hoặc xây dựng nhà ở.
  • B- TRƯỜNG HỢP KHÔNG ĐỦ GI Ấ Y TỜ HỢP LỆ:
Rewritten clauses
  • Left: Khi chủ hộ có nhu cầu cấp giấy chứng nhận thì phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định. Right: Phần diện tích đất ngoài hạn mức đất ở nếu chủ hộ có nhu cầu xin cấp giấy chứng nhận thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất;
Target excerpt

Điều 10: Đối với các trường hợp quy định tại điều 7, điều 9 Quy định này, trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày phát hành thông báo thu của cơ quan thuế, người xin cấp giấy chứng nhận nếu chưa nộp tiền sử dụng điều 7, điề...

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không có một trong các loại giấy tờ về nhà ở, đất ở hợp lệ theo quy định nhưng đã sử dụng ổn định, phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp và được UBND xã, phường xác nhận thì được xét cấp giấy chứng nhận theo quy định sau: 1. Đối với đất đô thị: a/ Trường hợp đã sử dụng đất ở ổn địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: 1. Trường hợp đất ở có nguồn gốc do UBND thành phố Đà Nẵng (cũ) cấp đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà có tên trong danh sách được công nhận là đúng đối tượng cấp đất tại Quyết định số 179/QĐ-UB ngày 14 tháng 02 năm 1995; các trường hợp không có tên trong Quyết định trên hoặc không có tên trong danh sách bị thu hồi đất của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Xử lý một số vấn đề có liên quan đến những trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận: 1. Trường hợp nhà, đất có nguồn gốc do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (kế cả cơ quan quân đội) bán hóa giá đã được cấp giấy chúng nhận với diện tích đất ở được công nhận là 100m 2 , nay chủ hộ có nhu cầu đổi giấy chứng nhận thì được căn cứ vào h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Người xin cấp giấy chứng nhận phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính sau đây: 1. Nộp khoản chi phí cấp giấy chứng nhận như sau: a/ Nhà tạm: 100.000 đồng/giấy b/ Nhà cấp 4: 150.000 đồng/giấy c/ Nhà cấp 3: 200.000 đồng/giấy d/ Nhà cấp 1, 2, biệt thự và nhà không phân biệt cấp nhà nhưng có diện tích vượt hạn mức đất ở quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III T Ổ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Sở Địa chính - Nhà đất có trách nhiệm: 1. Tổ chức triển khai thực hiện việc cấp giấy chứng nhận đến từng đơn vị xã, phường. Căn cứ vào tình hình cụ thể, nghiên cứu xây dựng phương án, dự trù kinh phí thực hiện trình UBND thành phố phê duyệt; 2. Tổ chức lực lượng, tập huấn nghiệp vụ chuyên môn cho tất cả chuyên viên, nhân viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Sở Xây dựng có trách nhiệm xác định quy hoạch, chỉ giới xây dựng hoặc khu dân cư ổn định, cung cấp tài liệu quy hoạch cho Sở Địa chính - Nhà đất để làm cơ sở cho việc xét cấp giấy chứng nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Cục Thuế thành phố có trách nhiệm: a. Xác định các khoản thu và thông báo kịp thời đến các đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận theo đúng tiến độ và thời gian quy định; 2. Thực hiện việc xét miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định của UBND thành phố có hiệu lực thi hành tại thời điểm xét duyệt; 3. Công khai các khoản thu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Sở Tài chính - Vật giá có trách nhiệm theo dõi và xét duyệt quyết toán và kinh phí thu chi cho việc cấp giấy chứng nhận. Đồng thời tổng hợp quyết toán các khoản thu chi này vào ngân sách theo đúng quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm tổ chức các điểm thu kịp thời, thuận tiện cho nhân dân theo đề nghị của Sở Địa chính - Nhà đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: UBND quận, huyện có trách nhiệm chỉ đạo UBND phường, xã thực hiện nhiệm vụ có liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận theo quy định chung của Nhà nước và Quy định này, đồng thời cử cán bộ cùng tham gia xét duyệt hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận tại UBND phường, xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: UBND phường, xã có trách nhiệm: 1. Thành lập Hội đồng đăng ký xét cấp giấy chứng nhận. Hội đồng có trách nhiệm giúp UBND phường, xã thực hiện việc xét cấp giấy chứng nhận theo quy định; 2. Tuyên truyền, phổ biến các chủ trương, chính sách về đất đai của Nhà nước đến nhân dân trong phường, xã; 3. Thông báo cho nhân dân và tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc kê khai, đăng ký xin cấp giấy chứng nhận thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật; 2. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền khiếu nại việc thi hành không đúng Quy định này. Đơn khiếu nại được gởi trực tiếp đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận; 2. Cơ quan nhận đơn khiếu nại mà hồ sơ khiếu nại chưa đúng, chưa đủ theo quy định thì yêu cầu người khiếu nại bổ sung hay giải trình thêm và phải t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề vướng mắc, phát sinh, các ngành, địa phương, cơ quan, đơn vị phản ánh về UBND thành phố để xem xét điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng
Điều 1 Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng.
Điều 3 Điều 3 : Giám đốc Sở Địa chính-Nhà đất có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo UBND thành phố về việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4 Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Địa chính - Nhà đất, Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Chủ tịch UBND các phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn B...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hợp pháp. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm: 1. Nhà ở của tổ chức, cá nhân, một hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình rong cùng một ngôi nhà. 2. Đất ở là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên the...
Điều 2 Điều 2: 1. Tất cả tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu, sử dụng nhà ở, sử dụng đất ở mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là giấy chứng nhận) theo Nghị định 60/CP phải có trách nhiệm kê khai, đăng ký tại UBND xã, phường sở tại để được xét cấp giấy chứng nhận theo quy định nà...
Điều 3 Điều 3: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu nhà ở, sử dụng đất ở có giấy tờ hợp lệ về nhà ở, đất ở quy định tại mục A chương III Quy định này mà theo quy định không phải nộp các khoản thu hoặc phải nộp các khoản thu nhưng đã hoàn thành việc nộp vào ngân sách Nhà nước thì được cấp giấy chứng nhận chính thức. Trường hợp phải nộp...