Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển ngành Trồng trọt

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định đơn giá thuê lao động chỉnh lý, sắp xếp tài liệu lưu trữ tích đống tại các cơ quan, đơn vị trong tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định đơn giá thuê lao động chỉnh lý, sắp xếp tài liệu lưu trữ tích đống tại các cơ quan, đơn vị trong tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển ngành Trồng trọt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển ngành trồng trọt"

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành đơn giá thuê lao động chỉnh lý, sắp xếp tài liệu lưu trữ tích đống tại các cơ quan, đơn vị trong tỉnh là: 583.720đ/mét giá (Năm trăm tám mươi ba ngàn bảy trăm hai mươi đồng trên một mét giá).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành đơn giá thuê lao động chỉnh lý, sắp xếp tài liệu lưu trữ tích đống tại các cơ quan, đơn vị trong tỉnh là: 583.720đ/mét giá (Năm trăm tám mươi ba ngàn bảy trăm hai mươi đồng trê...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển ngành trồng trọt"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 76/2002/QĐ-UB ngày 19/8/2002; Quyết định số: 118/2001/QĐ-UB ngày 15/11/2001; Quyết định số: 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số: 4701/2001/QĐ-UB ngày 11/12/2001-Quyết định số: 40/2002/QĐ-UB ngày 23/4/2002; Quyết định số: 39/2001/QĐ-UB ngày 31/5/2001;

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá quy định tại Điều 1 là căn cứ để các cơ quan, đơn vị trong tỉnh lập dự toán kinh phí và hợp đồng thuê lao động chỉnh lý, sắp xếp tài liệu lưu trữ tích đống hiện có tại các cơ quan, đơn vị đưa vào bảo quản theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn giá quy định tại Điều 1 là căn cứ để các cơ quan, đơn vị trong tỉnh lập dự toán kinh phí và hợp đồng thuê lao động chỉnh lý, sắp xếp tài liệu lưu trữ tích đống hiện có tại các cơ quan, đơn vị đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 76/2002/QĐ-UB ngày 19/8/2002
  • Quyết định số: 118/2001/QĐ-UB ngày 15/11/2001
  • Quyết định số: 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch - Đầu tư; Tài chính - Vật giá; Nông nghiệp & PTNT, Khoa học Công nghệ & Môi trường; Trưởng ban Dân tộc và miền núi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Công ty Giống cây trồng Nghệ An, Công ty dịch vụ Bảo vệ thực vật (BVTV), Công ty Mía đường...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, TP BMT và các đơn vị có liên quan thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vật giá. Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Removed / left-side focus
  • UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch
  • Nông nghiệp & PTNT, Khoa học Công nghệ & Môi trường
  • Trưởng ban Dân tộc và miền núi
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Các ông Chánh Văn phòng HĐND Right: Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Đối tượng áp dụng: Các tổ chức kinh tế, các hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là hộ) sản xuất đầu tư thâm canh tăng năng suất các loại cây trồng theo quy định được hưởng các chính sách tại Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Phạm vi áp dụng: 1. Lúa lai, ngô lai, vừng V6, lạc giống mới, đậu tương giống mới, được áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Giống lúa chất lượng cao được áp dụng tại huyện Diễn Châu, Đô Lương, Yên Thành. 3. Các cây: Chè giống mới năng suất cao, Cà phê Catimor, Cam sạch bệnh, dứa Cayen, Dâu tằm, Sắn giống mới áp dụng cho các dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trong quy định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Đất khai hoang: Là đất chưa bao giờ được dùng vào sản xuất hoặc đã bị bỏ hoang ít nhất 5 năm tính đến thời điểm khai hoang đưa vào sản xuất. Đất bãi bồi ven sông dùng vào sản xuất được ngay, đất do đốt nương làm rẫy để sản xuất sẽ không được coi là đất khai hoang....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG CHÍNH SÁCH CỤ THỂ I - Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển lúa lai, ngô lai, lúa chất lượng cao và sắn giống mới năng suất cao

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính sách trợ giá giống. Hàng năm thực hiện trợ giá giống cho hộ sản xuất lương thực như sau: 1. Đối với sản xuất lúa lai, ngô lai vụ Xuân và vụ Thu mùa: - Trợ giá 80% giá giống cho huyện Kỳ Sơn, Tương Dương và các xã biên giới vùng cao thuộc huyện Quế Phong (Tri Lễ, Nậm Nhoóng, Nậm Giải, Hạnh dịch, Đồng Văn, Thông Thụ) và huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Chính sách cấp bù lãi suất. Hộ nông dân sản xuất lúa lai, ngô lai được vay giống phân bón không phải trả lãi suất tiền vay (vay đầu vụ sản xuất, hoàn trả sau khi thu hoạch); Ngân sách tỉnh chịu lãi suất tiền vay. Mức vay ứng giống, hoặc phân bón và thời gian vay như sau: 1. Đối với vay ứng giống lúa lai: - Định mức vay: 1 ha l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giao chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi tắt là UBND các huyện) là chủ tài khoản và Trưởng Phòng Tài chính huyện là Kế toán Trưởng của nguồn kinh phí tại các điều 4, 5 quy định này và chịu trách nhiệm: 1. Hàng năm, xây dựng kế hoạch sản xuất lúa lai, ngô lai, giống lúa chất lượng cao, giống sắn mới năng suất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hộ sản xuất bằng giống lạc mới, giống đậu tương mới năng suất cao, giống vừng V6, dâu tằm, mía được hưởng các chính sách hỗ trợ như sau: 1. Chính sách đối với sản xuất lạc bằng giống mới: 1.1- Ngân sách trợ giá giống lạc mới với mức 2.000đồng/kg (Định mức giống: vụ xuân 200kg/ha; Vụ thu 180kg/ha). Riêng đối với vùng miền núi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giao trách nhiệm cụ thể cho: 1. Nhiệm vụ các đơn vị cung ứng và các huyện: 1.1 Giao cho Công ty Giống cây trồng Nghệ An hoặc những cơ sở kinh doanh giống cây trồng có đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 1, quy định 1 về điều kiện kinh doanh giống cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2001/QĐ-BNN/VP ngày 30/3/2001 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hộ được giao, thuê đất hoặc nhận khoán đất nông nghiệp để trồng chè công nghiệp, Cà phê Catimor, trồng cam bằng giống sạch bệnh chất lượng cao và dứa quả giống Cayen được hưởng các chính sách như nhau: 1. Chính sách đối với phát triển cây chè. Hộ trồng chè công nghiệp bằng các giống có năng suất chất lượng cao LDP1, LDP2 và một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giao cho các đơn vị là chủ tài khoản nguồn kinh phí các khoản tại Điều 9 của quy định này: Công ty ĐTPT chè, UBND huyện Anh Sơn, Thanh Chương và Tổng đổi TNXP XDKT Quế Phong - khoản 1; Công ty ĐTSX & XNK cà phê, cao su - khoản 2; Công ty Cây ăn quả Nghệ An - khoản 3; Công ty Cây ăn quả Nghệ An, UBND huyện Quỳnh Lưu, Yên Thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Giao cho các đơn vị: 1. Công ty Vật tư Nông nghiệp vả Công ty Hóa chất Vinh cung ứng phân bón cho các huyện và các đơn vị tại khoản 5 - Điều 9 quy định này. 2. Chi nhánh quỹ hỗ trợ phát triển Nghệ An thẩm định phương án Tài chính, phương án trả nợ vốn vay. Khi các dự án thuộc đối tượng được vay quỹ hỗ trợ phát triển theo văn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP CÁC NGÀNH VÀ CÁC CHỦ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Trách nhiệm các ngành: 1. Hàng năm căn cứ vào nhiệm vụ sản xuất nông nghiệp được UBND tỉnh giao và chỉ tiêu kế hoạch diện tích sản xuất các loại cây trồng ở từng huyện, từng đơn vị: Sở Nôngnghiệp & PTNT: - Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch & Đầu tư; Sở Tài chính - Vật giá, Ban Dân tộc & Miền núi lập và phân bổ dự toán kinh phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Trách nhiệm của các chủ đầu tư: 1. Tổ chức nghiệm thu kết quả sản xuất các loại cây trồng và chịu trách nhiệm về kết quả nghiệm thu đó. Đồng thời quyết toán nguồn kinh phí hỗ trợ theo chế độ tài chính hiện hành. 2. Các huyện, các đơn vị trả nợ tiền vay không đúng thời gian quy định theo hợp đồng ký kết với các đơn vị ngành hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hàng năm, Ngân sách tỉnh trích một phần kinh phí hỗ trợ công tác triển khai chỉ đạo thực hiện, kiểm tra nghiệm thu và thanh quyết toán cho các ngành, các đơn vị liên quan và các huyện thực hiện chính sách này. Trong quá trình thực hiện có gì khó khăn, vướng mắc các ngành, đơn vị báo cáo bằng văn bản về UBND tỉnh để xem xét, sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.