Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn bằng nguồn vốn Nhân dân đóng góp, Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
08/2001/QĐ-UB
Right document
Ban hành quy định tạm thời về Giao khoán rừng có hưởng lợi theo Quyết định 178/2001/QĐ-TTg
106/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn bằng nguồn vốn Nhân dân đóng góp, Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định tạm thời về Giao khoán rừng có hưởng lợi theo Quyết định 178/2001/QĐ-TTg
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định tạm thời về Giao khoán rừng có hưởng lợi theo Quyết định 178/2001/QĐ-TTg
- Về việc ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn bằng nguồn vốn Nhân dân đóng góp, Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng đường Giao thông nông thôn bằng nguồn vốn nhân dân đóng góp, Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy định tạm thời về Giao khoán rừng có hưởng lợi theo quyết định 178/2001/QĐ-TTg của Tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy định tạm thời về Giao khoán rừng có hưởng lợi theo quyết định 178/2001/QĐ-TTg của Tỉnh Gia Lai.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng đường Giao thông nông thôn bằng nguồn vốn nhân dân đóng góp, Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình”.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND, UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban ngành, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc các Lâm trường, Trưởng ban quản lý rừng phòng hộ, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ./. TM. ỦY BAN NHÂN D...
Open sectionThe right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND, UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban ngành, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc các Lâm trường, Trưởng ban quản lý rừn...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Vỹ Hà
- Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ./.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông - Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ban ngành trong tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH Nơi nhận: KT.CHỦ TỊCH - Như đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu Nhằm góp phần giải quyết công ăn việc làm, ổn định đời sống cho một bộ phận đồng bào các dân tộc sống gần rừng; tạo động lực kinh tế khuyến khích nhân dân tích cực tham gia bảo vệ và phát triển rừng, duy trì tính bền vững của các nguồn tài nguyên rừng; hướng đến một nền lâm nghiệp xã hội hóa cao.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhằm góp phần giải quyết công ăn việc làm, ổn định đời sống cho một bộ phận đồng bào các dân tộc sống gần rừng
- tạo động lực kinh tế khuyến khích nhân dân tích cực tham gia bảo vệ và phát triển rừng, duy trì tính bền vững của các nguồn tài nguyên rừng
- hướng đến một nền lâm nghiệp xã hội hóa cao.
- Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông
- Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Vật giá, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ban ngành trong tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Như điều 3; PHÓ CHỦ TỊCH Right: Điều 3. Mục tiêu
Left
Điều 1
Điều 1: Những quy định chung: 1.1. Đường giao thông nông thôn (GTNT) thuộc phạm vi quy chế này bao gồm đường xã, đường Liên thôn và đường Thôn xóm thuộc hệ thống đường bộ địa phương nối tiếp với hệ thống đường bộ địa phương và đường quốc gia tạo thành mạng lưới đồng bộ, hoàn chỉnh từ Thủ đô đến Tỉnh, Huyện, Xã, và Thôn. Hệ thống đường...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Quy định tạm thời này xác định quỹ rừng, quỹ đất để khoán; nội dung xây dựng phương án khoán, lập hồ sơ khoán, giao khoán ngoài thực địa, mẫu hợp đồng khoán, chính sách hưởng lợi; được áp dụng cho các Lâm trường, Ban quản lý rừng phòng hộ được giao kế hoạch thí điểm giao khoán rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Quy định tạm thời này xác định quỹ rừng, quỹ đất để khoán
- nội dung xây dựng phương án khoán, lập hồ sơ khoán, giao khoán ngoài thực địa, mẫu hợp đồng khoán, chính sách hưởng lợi
- được áp dụng cho các Lâm trường, Ban quản lý rừng phòng hộ được giao kế hoạch thí điểm giao khoán rừng.
- Điều 1: Những quy định chung:
- Đường giao thông nông thôn (GTNT) thuộc phạm vi quy chế này bao gồm đường xã, đường Liên thôn và đường Thôn xóm thuộc hệ thống đường bộ địa phương nối tiếp với hệ thống đường bộ địa phương và đường...
- Hệ thống đường giao thông nông thôn bao gồm tất cả các công trình cầu, cống, đường bộ do địa phương huyện (thị) và xã quản lý theo tinh thần Nghị định của Chính phủ về tổ chức quản lý đường bộ số:
Left
Điều 2
Điều 2: Công tác chuẩn bị đầu tư và xây dựng. 2.1. UBND huyện (thị) là cấp quyết định đầu tư và phê duyệt thiết kế - kỷ thuật thi công, dự toán công trình. 2.2. UBND xã (hoặc Thôn tuỳ theo công trình cụ thể) là chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án, Phòng Giao thông Công nghiệp huyện (thị) hướng dẫn về mặt kỷ thuật, chất lượng công trình....
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quá trình tổ chức thực hiện phải gắn với việc thực hiện quy chế dân chủ tại cơ sở. Chủ rừng (Lâm trường, Ban quản lý rừng) phải phối hợp chặt chẽ với UBND xã trong vùng và các đơn vị có liên quan trên địa bàn phổ biến, quán triệt chủ trương chính sách của Nhà nước về lâm nghiệp và phương án khoán rừng của chủ rừng đã được phê d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quá trình tổ chức thực hiện phải gắn với việc thực hiện quy chế dân chủ tại cơ sở.
- Chủ rừng (Lâm trường, Ban quản lý rừng) phải phối hợp chặt chẽ với UBND xã trong vùng và các đơn vị có liên quan trên địa bàn phổ biến, quán triệt chủ trương chính sách của Nhà nước về lâm nghiệp v...
- Điều 2: Công tác chuẩn bị đầu tư và xây dựng.
- 2.1. UBND huyện (thị) là cấp quyết định đầu tư và phê duyệt thiết kế - kỷ thuật thi công, dự toán công trình.
- 2.2. UBND xã (hoặc Thôn tuỳ theo công trình cụ thể) là chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án, Phòng Giao thông Công nghiệp huyện (thị) hướng dẫn về mặt kỷ thuật, chất lượng công trình.
Left
Điều 3
Điều 3: Dự toán, giá thành công trình và thi công. 3.1. Đơn giá và định mức lập trong dự toán tuỳ thuộc vào thực tế của từng địa phương làm công trình, khuyến khích lập dự toán theo hình thức đơn giản, dể hiểu, nhưng không được vượt bảng giá của UBND tỉnh ban hành trong từng thời điểm và phải đảm bảo tính chính xác. Định mức sử dụng vậ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Phần giá trị lâm sản nộp cho bên giao khoán được sử dụng như sau: - Đối với Ban quản lý rừng phòng hộ là một khoản thu và chủ yếu được sử dụng vào việc quản lý, bảo vệ và phát triển rừng. - Đối với các Lâm trường là khoản thu từ hoạt động kinh doanh lâm nghiệp, phục vụ trực tiếp cho việc quản lý, bảo vệ và phát triển rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Phần giá trị lâm sản nộp cho bên giao khoán được sử dụng như sau:
- - Đối với Ban quản lý rừng phòng hộ là một khoản thu và chủ yếu được sử dụng vào việc quản lý, bảo vệ và phát triển rừng.
- - Đối với các Lâm trường là khoản thu từ hoạt động kinh doanh lâm nghiệp, phục vụ trực tiếp cho việc quản lý, bảo vệ và phát triển rừng.
- Điều 3: Dự toán, giá thành công trình và thi công.
- Đơn giá và định mức lập trong dự toán tuỳ thuộc vào thực tế của từng địa phương làm công trình, khuyến khích lập dự toán theo hình thức đơn giản, dể hiểu, nhưng không được vượt bảng giá của UBND tỉ...
- Định mức sử dụng vật liệu xây dựng tuyệt đối tuân thủ các quy định của Nhà nước ban hành.
Left
Điều 4
Điều 4: Công tác huy động nguồn vốn và quản lý nguồn vốn huy động: 4.1. Trên cơ sở phương châm “Nhân dân và Nhà nước cùng làm” áp dụng cho các công trình có cán nhựa mặt đường, đổ bê tông mặt đường, làm cầu cống với tỷ lệ sau: - Đối với đường thôn xóm: + Ngân sách Tỉnh hỗ trợ: 10% + Ngân sách Huyện (thị), xã và dân đóng góp: 90% (trong...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc Đảm bảo lợi ích hài hòa giữa Nhà nước với người trực tiếp bảo vệ rừng; giữa lợi ích kinh tế của rừng với lợi ích phòng hộ, bảo vệ môi trường sinh thái; giữa lợi ích trước mắt và lâu dài. Sử dụng tài nguyên rừng hợp lý để bù đắp chi phí, tạo thu nhập cho người quản lý giữ rừng. Quyền hưởng lợi trên đất lâm nghiệp bao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc
- Đảm bảo lợi ích hài hòa giữa Nhà nước với người trực tiếp bảo vệ rừng
- giữa lợi ích kinh tế của rừng với lợi ích phòng hộ, bảo vệ môi trường sinh thái
- Điều 4: Công tác huy động nguồn vốn và quản lý nguồn vốn huy động:
- 4.1. Trên cơ sở phương châm “Nhân dân và Nhà nước cùng làm” áp dụng cho các công trình có cán nhựa mặt đường, đổ bê tông mặt đường, làm cầu cống với tỷ lệ sau:
- - Đối với đường thôn xóm:
Left
Điều 5
Điều 5: Quản lý chất lượng công trình và nghiệm thu sản phẩm. 5.1. Để đảm bảo chất lượng công trình, trong quá trình thi công và giám sát kỹ thuật phải tuân thủ các điều kiện đã quy định trong quy trình quy phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng của Nhà nước. 5.2. Ban giám sát công trình được thành lập phải có đủ năng lực để ho...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy mô Thực hiện thí điểm giao khoán rừng có hưởng lợi đối với các chủ rừng nhà nước trên cơ sở quỹ rừng, quỹ đất, kế hoạch tổ chức quản lý rừng, tổ chức sản xuất kinh doanh được UBND tỉnh giao. II. Kế hoạch và nội dung giao khoán
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy mô
- Thực hiện thí điểm giao khoán rừng có hưởng lợi đối với các chủ rừng nhà nước trên cơ sở quỹ rừng, quỹ đất, kế hoạch tổ chức quản lý rừng, tổ chức sản xuất kinh doanh được UBND tỉnh giao.
- II. Kế hoạch và nội dung giao khoán
- Điều 5: Quản lý chất lượng công trình và nghiệm thu sản phẩm.
- 5.1. Để đảm bảo chất lượng công trình, trong quá trình thi công và giám sát kỹ thuật phải tuân thủ các điều kiện đã quy định trong quy trình quy phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng của N...
- Ban giám sát công trình được thành lập phải có đủ năng lực để hoàn thành nhiệm vụ được giao.
Left
Điều 6
Điều 6: Tổ chức thực hiện. 6.1. Hàng năm UBND các huyện (thị) lập kế hoạch trình UBND tỉnh danh mục các tuyến đường cần phải thi công để UBND tỉnh xem xét quyết định mức kinh phí do ngân sách tỉnh hổ trợ. 6.2. Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ quản lý xây dựng, thiết...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Những căn cứ để xây dựng phương án. Những căn cứ pháp lý có liên quan đến phương án. - Căn cứ Chỉ thị 12/2003/CT-TTg ngày 06/5/2003 của Thủ tướng Chính phủ V/v tăng cường các biện pháp cấp bách để bảo vệ và phát triển rừng. - Căn cứ Nghị định 01/CP ngày 04/01/1995 và Nghị định 163/1999/NĐ-CP ngày 16/11/1999 của Chính phủ "V/v g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Những căn cứ để xây dựng phương án.
- Những căn cứ pháp lý có liên quan đến phương án.
- - Căn cứ Chỉ thị 12/2003/CT-TTg ngày 06/5/2003 của Thủ tướng Chính phủ V/v tăng cường các biện pháp cấp bách để bảo vệ và phát triển rừng.
- Điều 6: Tổ chức thực hiện.
- 6.1. Hàng năm UBND các huyện (thị) lập kế hoạch trình UBND tỉnh danh mục các tuyến đường cần phải thi công để UBND tỉnh xem xét quyết định mức kinh phí do ngân sách tỉnh hổ trợ.
- 6.2. Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ quản lý xây dựng, thiết kế kỹ thuật, giám sát chất lượng công trình theo phương châm phát...
Left
Điều 7
Điều 7: Điều khoản thi hành. UBND các huyện (thị), Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính vật giá, Sở Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh và các ban ngành có liên quan chịu tránh nhiệm thi hành Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc, không hợp lệ, yêu cầu các cấp, các ngành phản ánh ý kiến về Sở Giao...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kế hoạch: Nêu quyết định giao kế hoạch của UBND tỉnh trong đó thể hiện rõ khối lượng, đối tượng rừng được giao, nguồn vốn để thực hiện. - Chi phí thiết kế, lập hồ sơ giao khoán rừng thí điểm có hưởng lợi: 106.382 đ/ha. - Kế hoạch cấp hỗ trợ kinh phí giao khoán hàng năm (nếu có).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nêu quyết định giao kế hoạch của UBND tỉnh trong đó thể hiện rõ khối lượng, đối tượng rừng được giao, nguồn vốn để thực hiện.
- - Chi phí thiết kế, lập hồ sơ giao khoán rừng thí điểm có hưởng lợi: 106.382 đ/ha.
- - Kế hoạch cấp hỗ trợ kinh phí giao khoán hàng năm (nếu có).
- UBND các huyện (thị), Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính vật giá, Sở Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh và các ban ngành có liên quan chịu tránh nhiệm thi hành Quy chế này.
- Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc, không hợp lệ, yêu cầu các cấp, các ngành phản ánh ý kiến về Sở Giao thông Vận tải để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét điều chỉnh./.
- TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
- Left: Điều 7: Điều khoản thi hành. Right: Điều 7. Kế hoạch:
Left
Phan Lâm Phương
Phan Lâm Phương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections