Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động, Thương binh và Xã hội
11/2015/TT-BLĐTBXH
Right document
Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
43/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động, Thương binh và Xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động, Thương binh và Xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động, Thương binh và Xã hội Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động – Thương binh và Xã hội gồm tập hợp hệ thống mẫu biểu, các nội dung thông tin, hướng dẫn ghi biểu được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Phí) như sau: 1. Đối tượng chịu Phí, đối tượng nộp Phí: Đối tượng chịu Phí, đối tượng nộp Phí thực hiện theo các nội dung quy định đối với nước thải sinh hoạt tại Điều 2, Điều 3 Nghị định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Phí) như sau:
- 1. Đối tượng chịu Phí, đối tượng nộp Phí:
- Đối tượng chịu Phí, đối tượng nộp Phí thực hiện theo các nội dung quy định đối với nước thải sinh hoạt tại Điều 2, Điều 3 Nghị định số 67/2003/NĐ-CP; điểm 1, điểm 3 Mục I Thông tư liên tịch số 125/...
- Điều 1. Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động, Thương binh và Xã hội
- Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động – Thương binh và Xã hội gồm tập hợp hệ thống mẫu biểu, các nội dung thông tin, hướng dẫn ghi biểu được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thực hiện báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động, Thương binh và Xã hội Đối tượng thực hiện báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động – Thương binh và Xã hội (sau đây gọi chung là đơn vị báo cáo) là Sở Lao động – Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các Tổng cục, Cục, Vụ, Thanh tra thuộc Bộ La...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện a) Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 94/2004/QĐ-UBBT ngày 29 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành quy định về chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; b) Trường h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- a) Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 94/2004/QĐ-UBBT ngày 29 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành quy định về chế độ thu...
- b) Trường hợp thay đổi đối tượng, địa bàn thu Phí theo quy định tại Nghị định số 67/2003/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn, sửa đổi, bổ sung do các tiêu chí xác định đối tượng thu thay đổi (mở rộng đị...
- Điều 2. Đối tượng thực hiện báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động, Thương binh và Xã hội
- Đối tượng thực hiện báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động – Thương binh và Xã hội (sau đây gọi chung là đơn vị báo cáo) là Sở Lao động – Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ư...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo 1. Biểu mẫu báo cáo được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Nội dung báo cáo phải được điền đầy đủ vào các mẫu biểu báo cáo theo hướng dẫn quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, Giám đốc Công ty Cấp thoát nước Bình Thuận, Chủ tịch U...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị...
- Điều 3. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo
- 1. Biểu mẫu báo cáo được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Nội dung báo cáo phải được điền đầy đủ vào các mẫu biểu báo cáo theo hướng dẫn quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kỳ hạn báo cáo và ngày gửi báo cáo 1. Kỳ hạn báo cáo là 01 năm, tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo. 2. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi báo cáo chậm nhất là ngày 15 tháng 01 năm kế tiếp của năm báo cáo theo dấu bưu điện (trừ trường hợp mẫu biểu báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hình thức báo cáo 1. Báo cáo phải được lập thành văn bản và tệp dữ liệu điện tử định dạng bảng tính Excel. 2. Báo cáo bằng văn bản phải có chữ ký, đóng dấu xác nhận của Thủ trưởng đơn vị báo cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Kế hoạch – Tài chính chủ trì hướng dẫn các đơn vị thực hiện chế độ báo cáo; tổng hợp công bố thông tin thống kê định kỳ theo quy định. 2. Các Tổng cục, Cục, Vụ, Thanh tra Bộ chủ trì xây dựng chế độ báo cáo thống kê cơ sở; đôn đốc các địa phương, đơn vị, thực hiện chế độ báo cáo thống kê về lĩnh vực quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2015. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để tổng hợp và xử lý./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.