Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
49/2003/QĐ-UB
Right document
Về việc: Phê duyệt một số khoản thu và mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông và các kỳ thi, hội thi của ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái
678/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc: Phê duyệt một số khoản thu và mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông và các kỳ thi, hội thi của ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc: Phê duyệt một số khoản thu và mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông và các kỳ thi, hội thi
- của ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái
- Về việc ban hành bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này " Bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An ".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt một số khoản thu và mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm tổ chức các kỳ thi phổ thông và các kỳ thi, hội thi của ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái theo các nội dung như sau: 1. Một số khoản thu phục vụ trực tiếp học sinh thi và đỗ tốt nghiệp phổ thông: - Thu tiền bằng tốt nghiệp 18.000đ/học sinh:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt một số khoản thu và mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm tổ chức các kỳ thi phổ thông và các kỳ thi, hội thi của ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái theo các nộ...
- 1. Một số khoản thu phục vụ trực tiếp học sinh thi và đỗ tốt nghiệp phổ thông:
- - Thu tiền bằng tốt nghiệp 18.000đ/học sinh:
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này " Bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An ".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 56/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số 57/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số 93/2000/QĐ-UB ngày 27/11/2000 và Quyết định số 3677/QĐ-UB ngày 12/10/1996 của UBND tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính theo chức năng nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm triển khai thực hiện, kiểm tra việc quản lý, sử dụng kinh phí xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm tổ chức các kỳ thi phổ thông và các kỳ thi, hội thi của ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái theo các quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính theo chức năng nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm triển khai thực hiện, kiểm tra việc quản lý, sử dụng kinh phí xây dựng ngân hàng câu trắc n...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 56/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001
- Quyết định số 57/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001
- Quyết định số 93/2000/QĐ-UB ngày 27/11/2000 và Quyết định số 3677/QĐ-UB ngày 12/10/1996 của UBND tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Khoa học Công nghệ & Môi trường; Trưởng Ban Dân tộc và Miền núi; Chi cục quản lý nước và các công trình thủy lợi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các Công ty, Xí nghiệp thủy lợi và Thủ trưởng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tinh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và đào tạo, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tinh
- Quyết định này có hiệu lực kế từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ./.
- Điều 3. Ông Chánh Văn phòng HĐND
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Khoa học Công nghệ & Môi trường
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Giám đốc các Công ty, Xí nghiệp thủy lợi và Thủ trưởng các ban ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và đào tạo, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bản quy định này quy định các chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An bao gồm: Thực hiện kiên cố hóa kênh mương; phát triển thủy lợi để tưới, tiêu cho cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản; Chính sách về thủy lợi phí và quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sửa chữa thườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. UBND tỉnh khuyến khích các địa phương, các đơn vị, cá nhân (sau đây gọi tắt là đơn vị) huy động nội lực để kiên cố hóa kênh mương, xây dựng cơ sở hạ tầng về thủy lợi phục vụ tưới tiêu cho lúa, cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân dùng nước (sau đây gọi tắt là hộ dùng nước) được hưởng chính sách giảm mức thu thủy lợi phí tại Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC CHÍNH SÁCH CỤ THỂ I - HỖ TRỢ ĐẦU TƯ, HUY ĐỘNG VỐN ĐỂ THỰC HIỆN KIÊN CỐ HÓA KÊNH MUƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Mục tiêu thực hiện kiên cố hóa kênh mương: Phấn đấu để hết năm 2003 cơ bản hoàn thành kiên cố hóa kênh mương thủy lợi ở các vùng trọng điểm lúa của tỉnh và của huyện cụ thể như sau: 1. Vùng trọng điểm Đô - Diễn - Yên - Quỳnh, Nam - Hưng - Nghi và các vùng Thanh Chương, Anh Sơn, Tân Kỳ, Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp hoàn thành kiên cố các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Những yêu cầu khi thực hiện kiên cố hóa kênh: 1. Tuân thủ quy hoạch thủy lợi đã được phê duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật. 2. Phối hợp chặt chẽ giữa kiên cố hóa kênh mương với giao thông nông thôn, nuôi trồng thủy sản, trồng cây xanh và xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn vốn kiên cố kênh: 1. Kênh loại I do Trung ương đầu tư thông qua các dự án. 2. Kênh loại II do Ngân sách tỉnh đầu tư trong kế hoạch XDCB hàng năm theo các dự án. 3. Kênh loại III: Nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp là chính, ngân sách tỉnh huyện hỗ trợ 1 phần. 4. Kinh phí do nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp được tính theo đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Mức hỗ trợ vốn của tỉnh để nhân dân kiên cố kênh loại III theo dự án được duyệt: 1. Vùng đồng bằng: 15% so với tổng giá trị công trình được phê duyệt quyết toán. 2. Vùng miền núi (không có chương trình 135): 30% so với tổng giá trị công trình được phê duyệt quyết toán. 3. 5 huyện miền núi cao và các xã có chương trình 135: ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Môt số chế đô kiên cố kênh: Để giảm giá thành xây dựng kiên cố hóa kênh mương loại III, dự toán được hưởng các ưu đãi sau: 1. Không tính giá trị thu nhập chịu thuế tính trước. 2. Khuyến khích áp dụng thiết kế định hình ở những nơi có điều kiện. 3. Các khoản chi phí khảo sát địa hình, địa chất, lập thiết kế dự toán, tính bằng 50...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Cơ chế quản lý: 1. UBND huyện là chủ đầu tư đối với hệ thống kênh nằm gọn trong địa bàn huyện (trừ kênh loại I và kênh loại II của công trình do doanh nghiệp Nhà nước quản lý). Trường hợp kênh nằm gọn trong địa phận xã thì UBND huyện có thể ủy quyền cho xã làm chủ đầu tư. 2. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán và thẩm tra p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc chung trong việc xây dựng công trình thủy lợi để tưới tiêu cho cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản: 1. Tuân thủ quy hoạch, tận dụng tối đa nguồn nước mặt các sông suối, các công trình thủy lợi đã có để lựa chọn hình thức đầu tư xây dựng mới, cải tạo nâng cấp, mở rộng quy mô công trình đầu mối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Về cơ chế tài chính: Mức hỗ trợ của Nhà nước cho việc xây dựng công trình thủy lợi tưới tiêu cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch kế hoạch được duyệt hàng năm như sau: 1. Đối với cây cà phê, cam, chè, mía: a) Nhà nước đầu tư xây dựng công trình đầu mối tạo nguồn nước như: hồ chứa, đập dâng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Về cơ chế quản lý: 1. Dự án tưới tiêu cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu của các doanh nghiệp (nông trường, trạm trại) do doanh nghiệp làm chủ đầu tư. 2. Dự án tưới tiêu cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu của dân do UBND huyện làm chủ đầu tư (hoặc có thể ủy quyền cho UBND xã, HTX làm chủ đầu tư nếu qui mô công trình chỉ ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Những quy định chung về mức thu thủy lợi phí: 1. Các hộ dùng nước được hưởng lợi từ tưới tiêu hoặc các dịch vụ khác về nước từ các công trình thủy lợi đều phải trả thủy lợi phí theo hợp đồng. 2. "Thủy lợi phí" là một phần phí dịch vụ về nước của công trình thủy lợi, để góp phần chi phí cho công tác tu bổ, vận hành và bảo vệ cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chính sách thủy lợi phí đối với huyện, xã miền núi, vùng bơm điện: 1. Các hệ thống thủy lợi ở huyện xã miền núi mặc dù có chi phí cao hơn so với đồng bằng, mức thu TLP ghi tại mục 4 bảng 1 và giá thóc TLP ghi ở mục 3 là đã xét đến chính sách đối với hộ dùng nước ở miền núi được giám 2 khoản: a) Giảm mức TLP cho huyện, xã miền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chính sách giảm mức thu thủy lợi phí do hiệu quả kiên cố hóa kênh mương (Kênh loại III): 1. Đối với vùng trạm bơm điện: Bảng 2 Đã kiên cố được % chiều dài kênh Giảm % mức thu tại bảng 1 QĐ này của UBND tỉnh 91 - 100% 10% 71 - 90% 7% 50 - 70% 5% 2. Đối với vùng công trình tự chảy: Bảng 3 Đã kiên cố được % chiều dài kênh Giảm %...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chính sách hỗ tr ợ các tổ chức thủy nông cơ sở: Trích thêm 10% mức thu ở bảng 1 Quyết định này cho các tổ chức thủy nông cơ sở để quản lý, khai thác, tu sửa công trình (mức này chỉ áp dụng cho các xã, HTX, tổ chức dịch vụ thủy nông tại những nơi đã được các doanh nghiệp thủy nông bàn giao quản lý phần kênh mương nội đồng). IV...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 7. Sửa chữa thường xuyên tài sản cố định: 1. Sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp thủy nông (DNTN) là sửa chữa công trình thủy lợi đã bàn giao đưa vào sử dụng bị hư hỏng nhỏ, chưa ảnh hưởng lớn đến năng lực hoạt động của công trình nhưng máy móc thiết bị cần phải sửa chữa ngay để đảm bảo công trình hoạt động bì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung sửa chữa thường xuyên bao gồm: 1. Sửa chữa thường xuyên công trình, kênh mương bao gồm: Bồi trúc mái đập, tôn cao đỉnh đập, nạo vét cửa khẩu công trình, kênh mương theo các thông số kỹ thuật thiết kế đã được duyệt, xử lý mạch đùn, thẩm lậu, hang cầy tổ mối, lát mái đá, mái bê tông, mang cống, hố tiêu năng, trát chít,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Bảo dưỡng công trình là những việc tương tự như sửa chữa thường xuyên nhưng có khối lượng nhỏ (dưới 2m 3 đất đào đắp hoặc 0,5m 3 xây đúc), bảo dưỡng máy móc thiết bị như cạo hà, sơn chống rỉ, bắt vít, xiết bu lông, sơn sấy động cơ, tra dầu mỡ, vệ sinh công nghiệp, vận hành thử máy móc thiết bị... Bảo dưỡng là việc làm thường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Mức chi phí sửa chữa thường xuyên (SCTX): Căn cứ yêu cầu thực tế, thời gian đã khai thác của từng loại công trình và từng vùng cụ thể, mức chi phí SCTX tài sản cố định của Doanh nghiệp thủy nông được quy định theo tỷ lệ dưới đây so với tổng chi phí cho hoạt động tưới tiêu ghi tại điểm 2.1 khoản 2 mục III (trừ sửa chữa lớn) quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Lập kế hoạch sửa chữa thường xuyên: 1. Hàng năm các doanh nghiệp thủy nông căn cứ vào tình trạng công trình và định mức chi phí, tiến hành lập kế hoạch SCTX và gửi Sở Tài chính - Vật giá và Sở Nông nghiệp & PTNT (qua Chi cục quản lý nước - CTTL) để thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Căn cứ chỉ tiêu SCTX được UBND tỉnh g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Lập hồ sơ kỹ thuật và dự toán: Các doanh nghiệp căn cứ danh mục SCTX đã được phê duyệt tiến hành lập hồ sơ kỹ thuật và dự toán trình Sở Nông nghiệp & PTNT phê duyệt. 1. Lập hồ sơ kỹ thuật: đối với công trình có khối lượng tương đối lớn hoặc xử lý kỹ thuật phức tạp như nạo vét, áp trúc mái kênh, xây lát, xử lý sạt, trượt mái đậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xét duyệt đồ án dự toán SCTX: 1. Sở Nông nghiệp & PTNT chịu trách nhiệm phê duyệt đồ án, dự toán SCTX các hạng mục có giá trị 10 triệu đồng trở lên (đối với các doanh nghiệp hạng 2) và 7 triệu đồng trở lên (đối với các doanh nghiệp hạng 3 trở xuống). 2. Giám đốc doanh nghiệp được phê duyệt chi phí bảo dưỡng công trình, máy móc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nghiệm thu quyết toán: Các doanh nghiệp khai thác công trình phải thực hiện công tác nghiệm thu, thanh quyết toán theo chế độ tài chính hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của các cấp, các ngành: 1. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, xã: a) UBND cấp huyện hàng năm xây dựng kế hoạch kiên cố kênh mương trên địa bàn trình UBND tỉnh phê duyệt: Chịu trách nhiệm hướng dẫn chỉ đạo các ngành, các cấp thực hiện việc kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn. Phát động các xã, HTX, nhân dân vùng hưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hàng năm, Ngân sách tỉnh trích một phần kinh phí hỗ trợ công tác triển khai chỉ đạo thực hiện, kiểm tra, nghiệm thu. phúc tra và thanh quyết toán cho các ngành, các đơn vị liên quan và các huyện thực hiện quyết định này. Trong quá trình thực hiện có gì khó khăn vướng mắc các ngành, đơn vị báo cáo bằng văn bản về UBND tỉnh để x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.